Mẫu Hợp đồng tài trợ sản phẩm

docx 4 trang hopdong 8780
Bạn đang xem tài liệu "Mẫu Hợp đồng tài trợ sản phẩm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxmau_hop_dong_tai_tro_san_pham.docx

Nội dung text: Mẫu Hợp đồng tài trợ sản phẩm

  1. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Ngày, tháng năm HỢP ĐỒNG TÀI TRỢ SẢN PHẨM Số: ./ • Căn cứ vào Bộ luật dân sự số 33/2005/QH11 do Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam ban hành ngày 14 tháng 6 năm 2005; • Căn cứ Luật Thương Mại số 36/2005/L-QH11 của nước Cộng hòa XHCN Việt Nam • Căn cứ luật Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm số 55/2010/QH12 • Căn cứ Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 hướng dẫn Luật an toàn thực phẩm • Căn cứ Nghị định 155/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 15/2018/NĐ-CP • Căn cứ thông tư liên tích số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT • Thông tư 19/2012/TT-BYT Hướng dẫn việc công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm. Căn cứ nhu cầu và khả năng của hai Bên Hôm nay ngày ., tháng , năm . , chúng tôi gồm Bên A. Địa chỉ: Điện thoại: – Fax: Mã số thuế Tài khoản số: .- Ngân hàng: Đại diện: – Chức vụ: Bên B. Địa chỉ: Điện thoại: – Fax: Mã số thuế . Tài khoản số: .- Ngân hàng: Đại diện: – Chức vụ: Điều 1: Nội dung thỏa thuận 1. Bên A đồng ý tài trợ sản phẩm nước uống cho bên B 2. Sử dụng trong chương trình: 3. Mục đích: giải khát 4. Tên sản phẩm 5. Giấy phép về an toàn vệ sinh thực phâm do cơ quan có thẩm quyền cấp 6. Số lượng tài trợ 7. Chất lượng sử dụng 8. Bảng thành phần sản phẩm 9. Sản phẩm tài trợ được đặt ở vị trí trong chương trình Điều 2: Cách thức thực hiện • Cách thức vận chuyển • Người liên hệ trực tiếp • Quy cách đóng gói
  2. • Chất lượng sản phẩm khi vận chuyển đến • Số lượng sản phẩm lạnh • Quy cách sử dụng và bảo quản Điều 3:Hồ sơ tự công bố tiêu chuẩn chất lượng nước giải khát bao gồm • Bản tự công bố sản phẩm • Phiếu kết quả kiểm nghiệm nước giải khát trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ được cấp bởi phòng kiểm nghiệm được chỉ định hoặc phòng kiểm nghiệm được công nhận phù hợp ISO 17025 gồm các chỉ tiêu an toàn do Bộ y tế ban hành theo nguyên tắc quản lý rủi ro phù hợp với quy định của Quốc tế hoặc các chỉ tiêu an toàn theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn tương ứng do tổ chức, cá nhân công bố trong trường hợp chưa có quy định của Bộ y tế (Bản chính hoặc bản sao chứng thực). • Giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thực phẩm (đối với cơ sở kinh doanh), có ngành nghề sản xuất sản phẩm (đối với cơ sở sản xuất). • Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (đối với cơ sở sản xuất bánh trung thu) hoặc hợp đồng mua bán gia công sản phẩm (Đối với các cơ sở không trực tiếp sản xuất sản phẩm). • Chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương (nếu có). Điều 4: Giá trị hợp đồng và phương thức thanh toán • Số lượng sản phẩm tài trợ • Tương ứng với số tiền • Hình thức tài trợ • Bên A tài trợ cho bên B suốt quá trình tổ chức sự kiện • Tương ứng với số lượng giao đến mỗi ngày trong sự kiện là • Cách thức thanh toán : bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản • Thanh toán bằng tiền mặt : thanh toán cho Họ và tên: chức danh CMND/CCCD: ngày cấp nơi cấp ĐT: • Thanh toán bằng hình thức chuyển khoản: Số TK Chủ tài khoản Ngân hàng Chi nhánh Điều 5 :Quyền lợi và nghĩa vụ của các bên 5.1 Quyền và nghĩa vụ của bên A • Cung cấp sản phẩm cho bên B đúng chất lương, số lượng, thời gian, quy cách vận chuyển như trong thỏa thuận trong hợp đồng • Được quyền bán sản phẩm lưu niệm có gắn mác . Tại chương trình bên B tổ chức • Phát sóng bản quyền trên tất cả các kênh truyền hình và các nền tảng xã hội mà bên A hoạt động • Nộp phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại theo thỏa thuận của hợp đồng 5.2 Quyền và nghĩa vụ của bên B • Nhận tài trợ từ bên B theo đúng số lượng và chất lượng sản phẩm được thỏa thuận trong hợp đồng
  3. • Bên B đảm bảo quyền lợi cho bên A một cách đầy đủ nhất • Bên B có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng nếu bên A không tài trợ đúng sản phẩm theo thời gian quy định trong thỏa thuận của hợp đồng, và bên B có nghĩa vụ thông bao trước cho bên A ngày kể từ ngày đơn phương chấm dứt hợp đồng • Nộp phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại theo thỏa thuận của hợp đồng Điều 6: Tranh chấp và giải quyết tranh chấp • Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, nếu có tranh chấp phát sinh các bên giải quyết trên tinh thần hoà giải, thương lượng đôi bên cùng có lợi. Các bên tiến hành thương lượng, hòa giải ít nhất lần trong vòng .tháng kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp. • Trong trường hợp tranh chấp không thỏa thuận được sẽ được giải quyết bằng hòa giải, trọng tài thương mại hoặc giải quyết theo quy định của pháp luật nước Công hòa xã hội Chủ nghĩa việt nam. • Quyết định của Tòa án sẽ mang tính chung thẩm và có giá trị ràng buộc các Bên thi hành. Trong thời gian Tòa án thụ lý và chưa đưa ra phán quyết, các Bên vẫn phải tiếp tục thi hành nghĩa vụ và trách nhiệm của mình theoquy định của hợp đồng này . Điều 7: Trường hợp bất khả kháng Trong trường hợp bất khả kháng được quy định trong luật dân sự (động đất, bão lụt, hỏa hoạn, chiến tranh, các hành động của chính phủ mà không thể ngăn chặn hay kiểm soát được) thì bên bị cản trở được quyền tạm dừng việc thi hành nghĩa vụ của mình trong thời gian . tháng mà không phải chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào gây ra do chậm trễ, hư hỏng hoặc mất mát có liên quan, đồng thời phải thông báo ngay lập tức cho bên kia biết về sự cố bất khả kháng đó. Hai bên sẽ cùng nhau giải quyết nhằm giảm thiểu hậu quả một cách hợp lý nhất. Điều 8: Phạt vi phạm hợp đồng và Bồi thường thiệt hại 8.1 Những người tham gia chương trình của bên B bao gồm đại biểu và tất cả người tham dự khi sử dụng sản phẩm của bên A xuất hiện những phản ứng phụ hay bị ngộ độc thực phẩm, khi có kết quả xét nghiệm chứng minh được lỗi đó do chất lượng snar phẩm của bên A thì bên A phải chịu hòa toàn trách nhiệm và bồi thường thiệt hại cho bên B 8.2 Đối với những sản phẩm bên A khuyến cáo không nên sử dụng chung với nước giải khát mà bên A cung cấp nhưng bên B vẫn cố ý cho người tham gia sử dụng thì bên B sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm và bên A sẽ không bồi thường bất kỳ khoản chi phí nào Điều 9: Tiêu chuẩn chất lượng • Bên A cam kết sản phẩm bên A tài trợ đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm • Cam kết không sử dụng chất phụ gia hay chất có hại cho sức khỏe được quy định trong • Chống chỉ định với các thành phần: Điều 10: Điều khoản chung 1. Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày . Và kết thúc ngày 2. Hai bên cùng đồng ý thực hiện đúng và đầy đủ các điều khoản của hợp đồng . 3. Hợp đồng này được kí tại . 4. Bên A và bên B đồng ý đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết hợp đồng này. 5. Bên A và bên B đồng ý thực hiện theo đúng các điều khoản trong hợp đồng này và không nêu thêm điều kiện gì khác.
  4. 6. Lập thành hai bản có giá trị pháp lý ngang nhau và có hiệu lực từ ngày