Hợp đồng cung cấp hàng hóa Vật tư và trang thiết bị y tế

docx 31 trang Lucy 06/09/2026 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Hợp đồng cung cấp hàng hóa Vật tư và trang thiết bị y tế", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxhop_dong_cung_cap_hang_hoa_vat_tu_va_trang_thiet_bi_y_te.docx

Nội dung text: Hợp đồng cung cấp hàng hóa Vật tư và trang thiết bị y tế

  1. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG CUNG CẤP HÀNG HÓA Số: / (Công ty điền) Gói thầu số 4: “Vật tư tiêu hao thường” Thuộc dự toán mua sắm hoá chất, vật tư tiêu hao năm của Bệnh viện ............... - Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 của Quốc Hội; - Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc Hội; - Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023 của Quốc Hội; - Căn cứ Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/2/2024 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu; - Căn cứ Thông tư số 06/2024/TT-BKHĐT ngày 26/4/2024 của Bộ Kế hoạch và đầu tư về việc hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; - Căn cứ Quyết định số ............... ngày tháng năm của Bệnh viện ............... về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Gói thầu số 4: “Vật tư tiêu hao thường” thuộc dự toán mua sắm hoá chất, vật tư tiêu hao năm của Bệnh viện ............... và Thư chấp thuận ............... và trao Hợp đồng số: ............... ngày tháng năm . của Bên mời thầu – Bệnh viện ...............; - Căn cứ Biên bản đối chiếu tài liệu số ............... ngày / / giữa Bên mời thầu – Bệnh viện ............... và đại diện nhà thầu. Hôm nay, ngày tháng năm tại Bệnh viện ..............., chúng tôi, đại diện cho các Bên trong Hợp đồng cung cấp hàng hóa gồm có: Bên mua: 1. Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A): Tên chủ đầu tư: Bệnh viện ............... Địa chỉ : Điện thoại : Tài khoản : Mã số thuế : Đại diện : Chức vụ : Và Bên bán: 2. Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B): Tên nhà thầu: Địa chỉ : Điện thoại : Tài khoản :
  2. 2 Mã số thuế : Đại diện : Chức vụ : Hai Bên thỏa thuận, đồng ý ký kết Hợp đồng cung cấp hàng hóa (sau đây được gọi là Hợp đồng) với các điều khoản và điều kiện sau đây: ĐIỀU 1. ĐỐI TƯỢNG HỢP ĐỒNG Đối tượng của Hợp đồng là các hàng hóa được nêu chi tiết tại Phụ lục1 đính kèm Hợp đồng này. ĐIỀU 2. THÀNH PHẦN HỢP ĐỒNG Thành phần Hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau: 1. Văn bản Hợp đồng (kèm theo Phụ lục 1 – Danh mục hàng hóa và các Phụ lục, văn bản khác); 2. Biên bản đối chiếu tài liệu; 3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 4. Thư chấp thuận ............... và trao hợp đồng; 5. E-ĐKCT của Hợp đồng; 6. E-ĐKC của Hợp đồng; 7. ...............và các văn bản làm rõ ...............của nhà thầu trúng thầu (nếu có); 8. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có); 9. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có). ĐIỀU 3. TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN A 3.1. Theo yêu cầu thực tế sử dụng, Bên A đặt hàng Bên B qua điện thoại hoặc qua email. 3.2. Bên A nhận hàng hóa do Bên B cung cấp theo đúng tên hàng hóa, mã hàng hóa, tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất xứ và số lượng theo đúng Phụ lục 1 đính kèm Hợp đồng này. 3.3. Cam kết thanh toán cho Bên B giá trị hợp đồng nêu tại Điều 5 của Hợp đồng này theo phương thức được quy định trong điều kiện cụ thể của Hợp đồng. 3.4. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ khác được quy định trong điều kiện cụ thể của Hợp đồng và điều kiện chung (được nêu rõ trong E-HSMT). ĐIỀU 4. TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN B 4.1. Bên B làm bảo đảm thực hiện Hợp đồng tương đương 08% giá hợp đồngbằng hình thức đặt cọc hoặc bảo lãnh qua ngân hàng hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ trong nước, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam. Bên B giao một (01) bản gốc và ba (03) bản sao tài liệu bảo đảm thực hiện Hợp đồng cho Bên A. Số tiền bảo lãnh sẽ được hoàn trả 100% cho Bên B ngay sau khi ký thanh lý Hợp đồng. Trường hợp Bên B giao hàng không đúng tiến độ để kịp thời phục vụ bệnh nhân, không đúng mẫu mã chủng loại, sai quy cách, kém phẩm chất hoặc không đủ
  3. 3 số lượng làm ảnh hưởng đến công việc khám chữa bệnh của Bên A sẽ bị khấu trừ 08% tổng giá trị các mặt hàng vi phạm. 4.2. Cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại hàng hóa theo kế hoạch sử dụng của Bên A, đảm bảo hàng mới 100%, đúng tên hàng hóa, mã hàng hóa, tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất xứ và số lượng theo Phụ lục1 đính kèm Hợp đồng này. 4.3. Đối với loại hàng hóa cần bảo quản theo chế độ đặc biệt, khi vận chuyển và giao hàng, Bên B phải tuân thủ về chế độ bảo quản theo các quy định được ghi rõ trên nhãn hàng hóa. 4.4. Trong quá trình sử dụng nếu có vấn đề về chất lượng hàng hóa (mà lỗi không phải do Bên A), Bên B có trách nhiệm đổi lô hàng khác đảm bảo chất lượng cho Bên A và phải bồi thường cho người sử dụng trong trường hợp có thiệt hại do lỗi của bên cung ứng hàng gây nên. 4.5. Cung cấp hàng mẫu dùng thử cho Bên A đối với những hàng hóa lần đầu sử dụng tại Bên A. Bên A đánh giá đáp ứng được các yêu cầu về mặt kỹ thuật và chất lượng thì hàng hóa đó mới được nhận và sử dụng tại Bên A. 4.6. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ khác được quy định trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của Hợp đồng (được nêu rõ trong E-HSMT). ĐIỀU 5. GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN 5.1. Giá trị hợp đồng (đã bao gồm VAT): ............... đồng. (Bằng chữ: ............... đồng./.). Chi tiết theo Phụ lục 1 và Phụ lục 3 đính kèm Hợp đồng này. 5.2. Phương thức thanh toán: a. Bên A thanh toán cho Bên B theo hình thức chuyển khoản trong vòng 90 ngày kể từ ngày Bên A nhận đầy đủ chứng từ hợp lệ bao gồm hóa đơn tài chính, biên bản nghiệm thu theo tháng và các giấy tờ liên quan theo quy định. Bên A sẽ thanh toán theo khối lượng nghiệm thu thực tế sử dụng. b. Khi kết thúc năm, Bên B cung cấp đầy đủ biên bản đối chiếu theo năm cho Bên A. ĐIỀU 6. LOẠI HỢP ĐỒNG: Hợp đồng theo đơn giá cố định. ĐIỀU 7. THỜI GIAN THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG: 365 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. ĐIỀU 8. HIỆU LỰC HỢP ĐỒNG Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày / / . ĐIỀU 9. HẠN SỬ DỤNG CỦA HÀNG HÓA VÀ HIỆU LỰC BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG 9.1. Hạn sử dụng của hàng hóa: Bên B cung cấp hàng hóa cho Bên A với thời hạn sử dụng của hàng hóa tối thiểucòn mười hai (12) tháng đối với các mặt hàng có vòng đời sản phẩm từ mười tám (18) tháng trở lên; tối thiểu còn sáu (06) tháng đối với các mặt hàng có vòng đời sản phẩm
  4. 4 từ mười hai đến mười tám (12-18) tháng; tối thiểu còn ba (03) tháng đối với mặt hàng có vòng đời sản phẩm từ sáu đến mười hai (06-12) tháng; tối thiểu còn bốn mươi lăm (45) ngày đối với mặt hàng có vòng đời sản phẩm dưới sáu (06 tháng) kể từ thời điểm giao hàng. 9.2. Hiệu lực của bảo đảm thực hiện Hợp đồng: Bảo đảm thực hiện Hợp đồng có hiệu lực tính từ ngày Hợp đồng có hiệu lực cho đến hết ngày hai bên ký thanh lý Hợp đồng. ĐIỀU 10. PHƯƠNG THỨC, TIẾN ĐỘ VÀ ĐỊA ĐIỂM GIAO HÀNG 10.1. Phương thức giao hàng: a. Bên B giao hàng theo yêu cầu đặt hàng của Bên A qua điện thoại hoặc qua email. Khi giao hàng, Bên B xuất đầy đủ hóa đơn tài chính; giấy báo lô; hạn sử dụng hàng hóa theo quy định tại Hợp đồng này; giấy CO-CQ (nếu có). b. Chi phí vận chuyển bốc dỡ hàng: Bên B chịu trách nhiệm. 10.2. Tiến độ giao hàng: Bên Bgiao hàng trong giờ Hành chính từ một (01) đến ba (03) ngày (trường hợp thông thường) và trong vòng 03-05 giờ (trường hợp khẩn cấp) kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên A. 10.3. Địa điểm giao hàng: Cơ sở 1: ................ Cơ sở 2: ............... ĐIỀU 11. PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG 11.1. Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên phải kịp thời báo cho nhau biết và chủ động gặp gỡ bàn bạc, trao đổi, thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau. Kết quả trao đổi, thương lượng phải được thể hiện bằng văn bản, các văn bản này sẽ là một phần không thể tách rời của Hợp đồng này. Trường hợp Bên B vi phạm quy định trong Hợp đồng, sau hai lần lập biên bản, Bên A sẽ chấm dứt Hợp đồng và thanh lý Hợp đồng tại thời điểm đó. 11.2. Mọi tranh chấp phát sinh từ Hợp đồng này mà các bên không tự giải quyết được sẽ được giải quyết tại Tòa án nhân dân thành phố ................ Phán quyết của Toà án là quyết định cuối cùng buộc các Bên tuân thủ. ĐIỀU 12. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 12.1. Hai Bên đồng ý rằng các Phụ lục, văn bản được hai Bên ký kết đính kèm Hợp đồng là một phần không thể tách rời của Hợp đồng này, không mâu thuẫn và có giá trị tương đương với Hợp đồng này. 12.2. Không bên nào được đơn phương thay đổi nội dung hoặc hủy Hợp đồng. 12.3. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý Hợp đồng theo luật định. Hợp đồng được lập thành bảy (07) bản Tiếng Việt, Bên A giữ năm (05) bản, Bên B giữ hai (02) bản, các bản có giá trị pháp lý như nhau.
  5. 5 ĐẠI DIỆN BÊN B ĐẠI DIỆN BÊN A
  6. 6 PHỤ LỤC 1 - DANH MỤC HÀNG HÓA (Kèm theo Hợp đồng cung cấp hàng hóa số / .. ngày tháng năm ) Quy Đơn giá Thành tiền Chủng loại Tên Nước Hãng/ Đơn Tên vật cách Hãng sản Số (đồng, đã (đồng, đã STT Thông số kỹ thuật (Model/Ký mã thương sản Nước chủ vị tư đóng xuất lượng bao gồm bao gồm hiệu) mại xuất sở hữu tính gói VAT) VAT) ............... Clip cầm máu dùng một lần có đường kính mở 11mm hoặc 16mm, loại xoay 2 chiều 360 độ với độ mở 135 độ; Micro- Clip cầm - Chiều dài các cỡ Clip Micro- Tech máu 1950mm, 2300mm. Sau Tech (Nanjing) ROCC-x-26-xxx-C-S cầm Trung 1 (Loại khi bắn ra, clip có độ dài 1 Cái/túi (Nanjing) Co., Ltd/ Cái 36 425.000 15.300.000 kèm tay stem ≥ 5mm máu hai Co., Ltd Quốc Trung cầm) - Đường kính ngoài của chiều Quốc ống tube tối đa 2,6mm. Kênh làm việc tối thiểu 2,8mm. - Đóng mở được nhiều lần. Kìm sinh thiết có kim Kìm sinh Micro- hoặc không kim; ngàm thiết dạ Micro- Tech hình oval hoặc hình dày KÌm Tech (Nanjing) tròn, đường kính ngàm BF0x-xxxxxxxx Trung (đường (Nanjing) Co., Ltd/ 2 1,8mm-2,3mm. Chiều 1 Cái/túi sinh Cái 20 75.000 1.500.000 miệng, Co., Ltd Quốc Trung dài làm việc 120cm- thiết đường Quốc 230cm, tương thích với mũi) kênh ống soi 2,8mm
  7. 7 Kim tiêm cầm máu tiêu Micro- hóa, có chốt hãm, Kim Micro- Tech Kim tiêm đường kính 22G, 25G Tech (Nanjing) cầm máu - Đầu kim vát 3 cạnh IN02-xxxxxxxxx tiêm Trung 3 1 Cái/túi (Nanjing) Co., Ltd/ Cái 20 270.000 5.400.000 dạ dày/ - Chiều dài kim ≥4mm. cầm Co., Ltd Quốc Trung đại tràng - Kênh làm việc 2,8mm Quốc - Chiều dài làm việc: máu 180 cm; 230 cm Nắp bảo vệ đầu dây soi United - cap: 11mm-16mm United States Nắp chụp Đầu bảo - đường kính ngoài đầu 0071177x States Hoa Endoscopy đầu dây 4 tip dây soi: 8,5mm- 1 Cái/túi vệ dây Endoscopy Group, Inc/ Cái 3 500.000 1.500.000 soi Kỳ 14mm soi Group, Inc Hoa kỳ - chiều dài ≥ 4mm. Chổi rửa dây soi hai đầu Micro- dùng một lần, đường Micro- Tech kính vỏ bọc ≥ 1,7mm; Tech (Nanjing) Chổi cọ CBxx-xxxx/xx Trung chiều dài 230cm, đường (Nanjing) Co., Ltd/ 5 máy 1 Cái/túi Chổi rửa Cái 10 110.000 1.100.000 kính đầu chổi lông 5- Co., Ltd Quốc Trung 7mm, kích thước kênh Quốc tối đa 2,8mm Ngáng nhựa dùng một United lần chất liệu bằng nhựa United States cứng loại lớn hoặc loại Ngáng 00712xxx Ngáng States Hoa Endoscopy 6 nhỏ, loại có dây đai 1 Cái/túi Group, Inc/ Cái 10 38.000 380.000 miệng miệng Endoscopy Kỳ bằng cao su hoặc không Hoa kỳ dây đai, độ mở 15mm- Group, Inc 20mm Tay cầm có thể xoay Shangxian Shangxian Tay kẹp được, đường kính ống SX-H-xxxx 1 Tay cầm Minimal Trung Minimal 7 tube tối đa 2.75mm; Cái 4 4.000.000 16.000.000 clip Cái/hộp clip Invasive Quốc Invasive đường kính kênh làm việc tối thiểu 2.8mm; Inc/ Inc
  8. 8 chiều dài làm việc 1950mm, 2300mm Tổng giá trị: 41.180.000 (Bằng chữ: Bốn mươi mốt triệu một tram tám mươi nghìn đồng./.)
  9. 9 PHỤ LỤC 2 – MÃ BẢO HIỂM VÀ MÃ NHÓM VẬT TƯ Y TẾ (Kèm theo Hợp đồng cung cấp hàng hóa số ngày tháng năm ) Mã nhóm VTYT (Thông tư Tên Tên Chủng loại Đơn Nước Mã bảo hiểm (Quyết Hãng sản Hãng/Nước Số Thành số STT vật tư thương (Model/Ký vị sản Đơn giá định 5086/QĐ-BYT của xuất chủ sở hữu lượng tiền 04/2017/TT- y tế mại mã hiệu) tính xuất Bộ Y tế ) BYT của Bộ trường Bộ Y tế) ROCC-D- 26-195-C- Clip S/ cầm Clip ROCC-D- Micro- Micro-Tech máu cầm 26-230-C- Tech Trung (Nanjing) 1 (Loại máu hai S/ Cái 36 425.000 15.300.000 N08.00.260.5019.279.0003 N08.00.260 chiều (Nanjing) Quốc Co., Ltd/ kèm ROCC-F- 26-195-C- Co., Ltd Trung Quốc tay S/ cầm) ROCC-F- 26-230-C-S Kìm BF01- sinh Kìm 01023160; Micro- Micro-Tech thiết dạ sinh BF01- Tech Trung (Nanjing) 2 01023230; Cái 20 75.000 1.500.000 N08.00.260.5019.279.0006 N08.00.260 dày thiết (Nanjing) Quốc Co., Ltd/ BF01- (đường 11023160; Co., Ltd Trung Quốc miệng, BF01-
  10. 10 đường 11123160; mũi) BF01- 11023180; BF01- 11123180; BF01- 11023230; BF01- 11123230; BF03- 01023160; BF03- 01023180; BF03- 01023230; BF03- 11023180; BF03- 11123180; BF03- 11023230; BF03- 11123230 IN02- Kim Kim 224231802; Micro- Micro-Tech tiêm tiêm IN02- Tech Trung (Nanjing) 3 cầm cầm 224232302; Cái 20 270.000 5.400.000 N03.02.080.5019.279.0002 N03.02.080 máu (Nanjing) Quốc Co., Ltd/ máu dạ IN02- Co., Ltd Trung Quốc dày/ 225231802; IN02-
  11. 11 đại 225232302; tràng IN02- 226231802; IN02- 226232302; IN02- 254231802; IN02- 254232302; IN02- 255231802; IN02- 255232302; IN02- 256231802; IN02- 256232302 00711770; United Nắp Đầu 00711771; United States chụp bảo vệ 00711772; States Hoa 4 Cái Endoscopy 3 500.000 1.500.000 N00.00.000.5969.175.0001 N00.00.000 đầu dây soi 00711773; Endoscopy Kỳ 00711774; Group, Inc/ dây soi Group, Inc 00711775 Hoa kỳ CB18- Micro- Micro-Tech Chổi Chổi 5050/23; Tech Trung (Nanjing) 5 Cái ``10 110.000 1.100.000 N00.00.000.5019.279.0002 N00.00.000 cọ máy rửa CB23- (Nanjing) Quốc Co., Ltd/ 5050/23 Co., Ltd Trung Quốc
  12. 12 United United States Ngáng Ngáng 00712802; States Hoa 6 Cái Endoscopy 10 38.000 380.000 N08.00.300.5969.175.0001 N08.00.300 miệng miệng 00712805 Endoscopy Kỳ Group, Inc/ Group, Inc Hoa kỳ Shangxian Shangxian Tay Tay SX-H- Minimal Minimal Trung 7 kẹp cầm 1950; SX- Cái Invasive 4 4.000.000 16.000.000 N08.00.260.3792.279.0003 N08.00.260 Invasive Quốc clip clip H-2300 Inc/ Trung Inc Quốc
  13. 13 PHỤ LỤC 3 – CHI TIẾT THUẾ VAT (Kèm theo Hợp đồng cung cấp hàng hóa số ngày tháng năm ) Đơn giá Đơn vị Số Thành tiền trước thuế Thuế VAT Thành tiền sau thuế STT Tên vật tư trước thuế tính lượng (đồng) (%) (đồng) (đồng) Clip cầm máu (Loại kèm tay Cái 5% 1 36 15.300.000 cầm) Kìm sinh thiết dạ dày (đường 2 Cái 20 5% 1.500.000 miệng, đường mũi) Kim tiêm cầm máu dạ dày/ đại 3 Cái 20 5% 5.400.000 tràng 4 Nắp chụp đầu dây soi Cái 3 5% 1.500.000 5 Chổi cọ máy Cái 10 5% 1.100.000 6 Ngáng miệng Cái 10 5% 380.000 7 Tay kẹp clip Cái 4 5% 16.000.000 Tổng giá trị hợp đồng: (1+n) (1+n)
  14. 14 ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG 1. Định nghĩa Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.1. “Chủ đầu tư” là tổ chức được quy định tại E-ĐKCT; 1.2. “Hợp đồng” là thỏa thuận giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu, thể hiện bằng văn bản, được hai bên ký kết, bao gồm cả phụ lục và tài liệu kèm theo; 1.3. “Nhà thầu” là nhà thầu trúng thầu (có thể là nhà thầu độc lập hoặc liên danh) và được quy định tại E-ĐKCT; 1.4. “Nhà thầu phụ” là tổ chức, cá nhân ký hợp đồng với nhà thầu để tham gia thực hiện dịch vụ liên quan; 1.5. “Tài liệu hợp đồng” là các tài liệu được liệt kê trong Hợp đồng, bao gồm bất kỳ bản sửa đổi, bổ sung nào của Hợp đồng; 1.6. “Giá hợp đồng”là tổng số tiền ghi trong hợp đồng cho việc cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan. Giá hợp đồng đã bao gồm tất cả các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có); 1.7. “Ngày” là ngày dương lịch; “năm” là 365 ngày; 1.8. “Hàng hóa” gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; sản phẩm; phương tiện; hàng tiêu dùng; thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế; phần mềm thương mại.; 1.9. “Dịch vụ liên quan” bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa ban đầu, bảo hiểm lắp đặt, bảo hiểm sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, chuyển giao công nghệ ; 1.10. “Hoàn thành” là việc Nhà thầu hoàn tất các dịch vụ liên quan theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp đồng; 1.11. “Địa điểm dự án” là địa điểm được quy định tại E-ĐKCT. 1.12. “Thời gian thực hiện hợp đồng” được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng đã ký. 2. Tài liệu hợp 2.1. Tất cả các tài liệu quy định tại Mục 2.2 E-ĐKC (bao gồm đồng và thứ tự ưu cả các phần của tài liệu) sẽ cấu thành Hợp đồng để tạo thành thể tiên thống nhất, có tính tương hỗ, bổ sung và giải thích cho nhau. 2.2. Các tài liệu cấu thành Hợp đồng được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên sau đây: 1. a) Hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng; 2. b) Biên bản hoàn thiện hợp đồng;
  15. 15 3. c) Thư chấp thuận ............... và trao hợp đồng; 4. d) Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 5. đ) E-ĐKCT; 6. e) E-ĐKC; 7. g) ............... và các văn bản làm rõ ............... của Nhà thầu; 8. h) E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có); i) Các tài liệu khác quy định tại E-ĐKCT. 3. Luật và ngôn Luật điều chỉnh hợp đồng là luật Việt Nam, ngôn ngữ của hợp ngữ đồng là tiếng Việt. 4. Thông báo 4.1. Bất cứ thông báo nào của một bên gửi cho bên kia liên quan đến hợp đồng phải được thể hiện bằng văn bản, theo địa chỉ quy định tại E-ĐKCT. Thuật ngữ “bằng văn bản” có nghĩa là hình thức truyền đạt thông tin dưới dạng viết và có bằng chứng về việc tiếp nhận thông tin. 4.2. Thông báo của một bên sẽ được coi là có hiệu lực kể từ ngày bên kia nhận được hoặc theo ngày hiệu lực nêu trong thông báo, tùy theo ngày nào đến muộn hơn. 5. Bảo đảm thực 5.1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được nộp lên Chủ đầu tư hiện hợp đồng không muộn hơn ngày quy định tại Thư chấp thuận ............... và trao hợp đồng. Bảo đảm thực hiện hợp đồng được thực hiện bằng một hoặc các hình thức sau: a) Đặt cọc bằng Séc bảo chi đối với bảo đảm thực hiện hợp đồng có giá trị dưới 50 triệu đồng và thời gian có hiệu lực của Séc bảo chi phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu; b) Nộp thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng trong nước, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam; c) Nộp giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ trong nước, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam. Bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại điểm b và điểm c khoản này là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu), theo mẫu quy định tại Phần 4 hoặc một mẫu khác được Chủ đầu tư chấp thuận. 5.2. Bảo đảm thực hiện hợp đồng có giá trị và hiệu lực quy định tại E-ĐKCT. 5.3. Bảo đảm thực hiện hợp đồng sẽ được trả cho Chủ đầu tư để
  16. 16 bồi thường cho bất kỳ tổn thất nào phát sinh do Nhà thầu không hoàn thành các nghĩa vụ hợp đồng. 5.4. Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại E-ĐKCT. 6. Ký hợp đồng 6.1. Nhà thầu được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong thầu phụ danh sách các nhà thầu phụ quy định tại E-ĐKCTđể thực hiện dịch vụ liên quan nêu trong ................ Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các nghĩa vụ của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các nghĩa vụ khác đối với phần việc do nhà thầu phụ thực hiện. Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ trong danh sách các nhà thầu phụ nêu trong ............... hoặc thay đổi nội dung thầu phụ nêu trong ............... chỉ được thực hiện khi được chủ đầu tư chấp thuận; việc sử dụng nhà thầu phụ phải phù hợp với nhu cầu của nhà thầu trong thực hiện hợp đồng, nhà thầu phụ phải đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của nhà thầu. 6.2. Nhà thầu có trách nhiệm thanh toán đầy đủ và đúng hạn cho nhà thầu phụ theo các điều khoản thỏa thuận giữa Nhà thầu và nhà thầu phụ. 7. Giải quyết 7.1. Chủ đầu tư và Nhà thầu có trách nhiệm giải quyết các tranh tranh chấp chấp phát sinh giữa hai bên thông qua thương lượng, hòa giải. 7.2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương lượng, hòa giải trong thời gian quy định tại E-ĐKCT kể từ ngày phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa việc tranh chấp ra giải quyết theo cơ chế được quy định tại E-ĐKCT. 8. Phạm vi cung Hàng hóa và dịch vụ liên quan phải được cung cấp theo quy định cấp tại Chương V. 9. Tiến độ giao Tiến độ giao hàng và lịch hoàn thành các dịch vụ liên quan (nếu hàng, lịch hoàn có) phải được thực hiện theo quy định tại Mẫu số 01A (đối với thành các dịch vụ hợp đồng trọn gói) hoặc Mẫu số 01B (đối với hợp đồng theo liên quan (nếu có) đơn giá) hoặc Mẫu số 01C (đối với hợp đồng hỗn hợp) và Mẫu và tài liệu chứng số 01D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp các hóa đơn, chứng từ từ tài liệu khác theo quy định tại E-ĐKCT. 10. Trách nhiệm Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ hàng hóa và dịch vụ liên quan của Nhà thầu (nếu có) trong phạm vi cung cấp quy định tại Mục 8 E-ĐKC và
  17. 17 theo tiến độ giao hàng, lịch hoàn thành các dịch vụ liên quan quy định tại Mục 9 E-ĐKC. 11. Loại hợp đồng 11.1. Loại hợp đồng: theo quy định tại E-ĐKCT. và giá hợp đồng 11.2. Giá hợp đồng quy định tại E-ĐKCT là toàn bộ chi phí để hoàn thành việc cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan của gói thầu nêu trong Bảng giá hợp đồng trên cơ sở bảo đảm tiến độ, chất lượng theo đúng yêu cầu của gói thầu. 12. Thuế, phí, lệ 12.1. Nhà thầu chịu trách nhiệm đối với toàn bộ chi phí về thuế, phí phí, lệ phí phát sinh cho đến khi hàng hóa được giao cho Chủ đầu tư. 12.2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng được miễn, giảm thuế, phí, lệ phí, Chủ đầu tư tạo điều kiện tối đa cho Nhà thầu áp dụng các chính sách miễn, giảm thuế, phí, lệ phí. 12.3. Việc điều chỉnh thuế thực hiện theo quy định tại E- ĐKCT. 13. Tạm ứng 13.1. Chủ đầu tư phải cấp cho Nhà thầu khoản tiền tạm ứng theo quy định tại E-ĐKCT, sau khi Nhà thầu nộp Bảo lãnh tạm ứng tương đương với khoản tiền tạm ứng. Bảo lãnh tạm ứng phải được phát hành bởi một tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam. 13.2. Nhà thầu chỉ được sử dụng tiền tạm ứng cho việc thực hiện Hợp đồng. Nhà thầu phải chứng minh rằng khoản tiền tạm ứng đã được sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng bằng cách nộp bản sao các hóa đơn chứng từ hoặc tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư. 14. Thanh toán 14.1. Yêu cầu thanh toán của Nhà thầu phải được gửi cho Chủ đầu tư bằng văn bản, kèm theo hóa đơn mô tả hàng hóa đã bàn giao và các dịch vụ liên quan đã thực hiện, cùng với chứng từ nộp theo quy định tại Điều 9 E-ĐKC và gửi yêu cầu thanh toán khi đã hoàn thành các nghĩa vụ khác quy định trong hợp đồng. 14.2. Việc thanh toán thực hiện theo quy định tại E-ĐKCT. 14.3. Đồng tiền thanh toán là VND. 15. Quyền tác giả Quyền tác giả đối với tất cả các bản vẽ, tài liệu và hồ sơ chứa đựng thông tin và dữ liệu mà Nhà thầu đã nộp cho Chủ đầu tư vẫn thuộc về Nhà thầu. Trường hợp các bản vẽ, tài liệu và hồ sơ đó được cung cấp cho Chủ đầu tư một cách trực tiếp hoặc thông qua Nhà thầu bởi một bên thứ ba thì quyền tác giả đối
  18. 18 với các bản vẽ, tài liệu và hồ sơ thuộc về bên thứ ba đó. 16. Sử dụng các 16.1. Chủ đầu tư và Nhà thầu phải bảo mật bất kỳ tài liệu, dữ tài liệu và thông liệu hoặc thông tin nào khác liên quan đến hợp đồng do một bên tin liên quan đến cung cấp trực tiếp hoặc gián tiếp cho bên kia, không được tiết hợp đồng lộ tài liệu, dữ liệu hoặc thông tin đó cho bên thứ ba nếu không có văn bản đồng ý của bên kia cho dù tài liệu, dữ liệu hoặc thông tin đó được cung cấp trước, trong hoặc sau khi hoàn thành hoặc chấm dứt hợp đồng. Nhà thầu có thể chuyển cho nhà thầu phụ các tài liệu, dữ liệu và thông tin phù hợp do Chủ đầu tư cung cấp để nhà thầu phụ thực hiện công việc của mình theo hợp đồng; trong trường hợp này, nhà thầu phụ phải có cam kết với Nhà thầu về việc bảo mật các tài liệu, dữ liệu hoặc thông tin đó. 16.2. Chủ đầu tư không được sử dụng các tài liệu, dữ liệu và thông tin khác nhận được từ Nhà thầu cho bất kỳ mục đích nào khác không liên quan đến hợp đồng. Nhà thầu không được sử dụng các tài liệu, dữ liệu và thông tin khác nhận được từ Chủ đầu tư cho bất kỳ mục đích nào khác không liên quan đến việc thực hiện hợp đồng. 16.3. Nghĩa vụ của Chủ đầu tư và Nhà thầu quy định tại Mục 16.1 và Mục 16.2 E-ĐKC không áp dụng đối với các thông tin sau đây: a) Thông tin mà Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu cần cung cấp cho cấp có thẩm quyền; b) Thông tin đã hoặc sẽ được công bố mà không phải do lỗi của Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu; c) Thông tin thuộc sở hữu của một bên vào thời điểm công bố và trước đó không phải do bên kia cung cấp trực tiếp hoặc gián tiếp; d) Thông tin mà một bên nhận được một cách hợp pháp từ một bên thứ ba không có nghĩa vụ bảo mật thông tin. 16.4. Các quy định tại Mục 16 E-ĐKC không làm thay đổi bất kỳ cam kết bảo mật nào do một bên đưa ra trước ngày ký hợp đồng liên quan đến việc cung cấp hàng hóa, dịch vụ. 16.5. Các quy định tại Mục 16 E-ĐKC tiếp tục có hiệu lực sau
  19. 19 khi hoàn thành hoặc chấm dứt hợp đồng vì bất cứ lý do gì. 17. Thông số kỹ Hàng hóa và các dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng thuật và tiêu sẽ phải tuân theo các thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn quy định chuẩn tại Chương V; nếu tại Chương V không quy định đến một thông số hay tiêu chuẩn nào có thể áp dụng thì phải tuân thủ theo thông số và tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. 18. Đóng gói hàng 18.1. Nhà thầu phải đóng gói hàng hóa đúng yêu cầu nhằm tránh hóa hư hỏng trong quá trình vận chuyển đến địa điểm dự án theo quy định trong hợp đồng. Trong quá trình vận chuyển, bao gói hàng hóa phải đủ chắc chắn để chịu được những va chạm mạnh, nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp, trong nước mặn, nước mưa và ở ngoài trời. Kích thước và trọng lượng của mỗi kiện hàng phải tính đến điều kiện vận chuyển như khoảng cách, phương tiện vận chuyển, điều kiện cơ sở hạ tầng... từ nơi xuất hàng đến địa điểm dự án. 18.2. Việc đóng gói, ghi chú đối với hàng hóa, các giấy tờ bên trong và bên ngoài kiện hàng phải tuân thủ các yêu cầu cụ thể trong hợp đồng, bao gồm cả các yêu cầu (nếu có) quy định ở E- ĐKCT và các chỉ dẫn khác của Chủ đầu tư. 19. Bảo hiểm Trừ trường hợp có quy định khác tại E-ĐKCT, hàng hóa cung cấp theo hợp đồng phải được bảo hiểm đầy đủ cho các tổn thất, hư hại có thể xảy ra trong quá trình sản xuất hoặc tiếp nhận, vận chuyển, lưu kho và giao hàng theo quy định tại E-ĐKCT. 20. Vận chuyển và 20.1. Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa và các yêu cầu khác quy các dịch vụ phát định tại E-ĐKCT. sinh 20.2. Chủ đầu tư có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp một hoặc một số dịch vụ sau đây, bao gồm cả các dịch vụ (nếu có) theo quy định tại E-ĐKCT: a) Thực hiện việc lắp đặt hoặc giám sát việc lắp đặt tại hiện trường, chạy thử hàng hóa; b) Cung cấp các dụng cụ cần thiết để lắp ráp, bảo dưỡng hàng hóa; c) Cung cấp tài liệu chi tiết hướng dẫn vận hành và bảo dưỡng cho từng loại hàng hóa; d) Vận hành hoặc giám sát hoặc bảo dưỡng, sửa chữa hàng hóa
  20. 20 trong khoảng thời gian đã được các bên thỏa thuận, với điều kiện là dịch vụ này sẽ không miễn trừ cho Nhà thầu khỏi bất kỳ nghĩa vụ bảo hành nào theo hợp đồng này; đ) Hướng dẫn nhân sự của Chủ đầu tư về cách lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa hàng hóa. 20.3. Trường hợp phát sinh dịch vụ ngoài hợp đồng, Chủ đầu tư và Nhà thầu thương thảo về chi phí thực hiện dịch vụ, bảo đảm không vượt quá mức giá mà Nhà thầu áp dụng cho dịch vụ tương tự trong các hợp đồng khác. 21. Kiểm tra và 21.1. Nhà thầu phải tiến hành tất cả các thử nghiệm, kiểm tra thử nghiệm hàng đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại E- hóa ĐKCT và chịu toàn bộ chi phí thử nghiệm, kiểm tra. 21.2. Việc kiểm tra và thử nghiệm có thể được tiến hành tại cơ sở của Nhà thầu hoặc cơ sở khác ở địa điểm giao hàng, và/hoặc địa điểm dự án hoặc ở bất kỳ địa điểm nào khác theo quy định tại E-ĐKCT. Theo quy định tại Mục 21.3 E-ĐKC, trường hợp tiến hành tại cơ sở của Nhà thầu hoặc cơ sở khác thì cán bộ kiểm tra phải được cung cấp tất cả phương tiện và hỗ trợ cần thiết, kể cả việc tiếp cận bản vẽ và dữ liệu sản xuất; Chủ đầu tư không phải chịu bất kỳ chi phí nào cho các phương tiện và hỗ trợ này. 21.3. Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư có quyền tham dự các buổi thử nghiệm, kiểm tra quy định tại Mục 21.2 E-ĐKC, với điều kiện là Chủ đầu tư chịu tất cả các chi phí phát sinh liên quan đến việc tham dự, bao gồm cả chi phí đi lại, lưu trú. 21.4. Trước khi tiến hành kiểm tra, thử nghiệm, Nhà thầu phải thông báo cho Chủ đầu tư về địa điểm và thời gian tiến hành kiểm tra, thử nghiệm. Trường hợp phải được sự chấp thuận của bên thứ ba hoặc nhà sản xuất để Chủ đầu tư tham gia kiểm tra, thử nghiệm, Nhà thầu phải có văn bản đồng ý của các bên liên quan này. 21.5. Chủ đầu tư có thể yêu cầu Nhà thầu tiến hành thử nghiệm, kiểm tra ngoài hợp đồng nhưng cần thiết để khẳng định hàng hóa đó có đặc tính kỹ thuật, hiệu suất đáp ứng yêu cầu của hợp đồng, với điều kiện là các chi phí hợp lý để tiến hành thử nghiệm, kiểm tra đó được cộng thêm vào giá hợp đồng. Trường hợp thử nghiệm, kiểm tra làm chậm tiến độ sản xuất và/hoặc tiến độ thực hiện các nghĩa vụ khác của Nhà thầu theo hợp đồng,