Hợp đồng hợp tác với TikToker, KOL, KOC quảng bá, review sản phẩm dịch vụ

docx 4 trang Lucy 06/09/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Hợp đồng hợp tác với TikToker, KOL, KOC quảng bá, review sản phẩm dịch vụ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxhop_dong_hop_tac_voi_tiktoker_kol_koc_quang_ba_review_san_ph.docx

Nội dung text: Hợp đồng hợp tác với TikToker, KOL, KOC quảng bá, review sản phẩm dịch vụ

  1. HỢP ĐỒNG HỢP TÁC QUẢNG BÁ / REVIEW SẢN PHẨM DỊCH VỤ (Sử dụng với TikToker/KOL/KOC) Số: Căn cứ: ● Bộ luật Dân sự năm 2015; ● Luật Thương mại năm 2005; ● Nhu cầu và sự thỏa thuận của các bên. Hôm nay, ngày tháng năm , tại , chúng tôi gồm: BÊN A: BÊN THUÊ REVIEW / QUẢNG BÁ Tên doanh nghiệp: ● Mã số thuế: ● Địa chỉ trụ sở: ● Đại diện bởi: ● Chức vụ: Sau đây gọi là “Bên A” BÊN B: TIKTOKER / KOL / KOC THỰC HIỆN REVIEW ● Họ và tên: ● Ngày sinh: ● CCCD số: ● Ngày cấp: ● Địa chỉ thường trú: ● Số điện thoại: ● Email: ● Tài khoản nhận thanh toán: ● Ngân hàng: Sau đây gọi là “Bên B” Hai bên thống nhất ký kết Hợp đồng hợp tác quảng bá/review với các điều khoản sau:
  2. ĐIỀU 1. NỘI DUNG HỢP TÁC 1. Bên A thuê Bên B thực hiện hoạt động quảng bá, giới thiệu, review sản phẩm/dịch vụ sau: ● Tên sản phẩm/dịch vụ: Chụp ảnh ● Địa điểm quay/chụp (nếu có): ● Hình thức thực hiện: o Chụp ảnh sản phẩm / dịch vụ 2. Yêu cầu nội dung: ● Nội dung đúng định hướng thương hiệu của Bên A; ● Không chứa nội dung vi phạm pháp luật, thuần phong mỹ tục; ● Không gây ảnh hưởng tiêu cực đến uy tín thương hiệu; ● Nội dung phải được Bên A duyệt trước khi đăng tải (nếu có yêu cầu). ĐIỀU 2. SỐ LƯỢNG – THỜI GIAN THỰC HIỆN 1. Số lượng nội dung thực hiện: ● Chụp bộ ảnh sản phẩm/ dịch vụ 2. Thời gian thực hiện: ● Từ ngày: / / ...đến ngày: / / ... Bên B không được tự ý xóa, ẩn hoặc chỉnh sửa nội dung khi chưa có sự đồng ý của Bên A. ĐIỀU 3. CHI PHÍ HỢP TÁC VÀ THANH TOÁN 1. Tổng giá trị hợp đồng: Số tiền: VNĐ (Bằng chữ: đồng) 2. Phương thức thanh toán: ● Chuyển khoản ● Tiến độ thanh toán: Không quá 15 ngày sau khi bên B thực hiện xong.
  3. ● Đợt 1: Tạm ứng % sau khi ký hợp đồng ● Đợt 2: Thanh toán phần còn lại sau khi hoàn thành nội dung và nghiệm thu 4. Trường hợp phát sinh chi phí ngoài hợp đồng phải có xác nhận bằng văn bản của Bên A. 5. Thuế TNCN (nếu có) do: ● Bên B tự kê khai nộp thuế ĐIỀU 4. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A 1. Cung cấp đầy đủ thông tin, hình ảnh, tài liệu cần thiết phục vụ việc review. 2. Thanh toán đúng thời hạn theo hợp đồng. 3. Có quyền yêu cầu chỉnh sửa nội dung nếu chưa phù hợp với định hướng thương hiệu. 4. Có quyền sử dụng lại hình ảnh, video do Bên B thực hiện cho mục đích truyền thông nội bộ, marketing, quảng bá thương hiệu (trong phạm vi thỏa thuận). ĐIỀU 5. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B 1. Thực hiện đúng tiến độ, đúng nội dung đã thống nhất. 2. Không sử dụng hình ảnh, thông tin sai lệch gây ảnh hưởng đến Bên A. 3. Bảo mật các thông tin kinh doanh, chương trình nội bộ của Bên A. 4. Không quảng bá trực tiếp cho đối thủ cạnh tranh của Bên A trong thời gian ngày kể từ ngày đăng bài (nếu có thỏa thuận độc quyền). 5. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của nội dung đăng tải trên nền tảng cá nhân. ĐIỀU 6. VI PHẠM HỢP ĐỒNG VÀ PHẠT VI PHẠM 1. Bên nào vi phạm nghĩa vụ hợp đồng gây thiệt hại cho bên còn lại thì phải bồi thường toàn bộ thiệt hại thực tế. 2. Trường hợp Bên B: ● Không hoàn thành đúng hạn
  4. ● Tự ý sử dụng hình ảnh ● Nội dung sai cam kết ● Gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến thương hiệu Bên A thì Bên A có quyền: ● Từ chối thanh toán ● Yêu cầu hoàn trả khoản đã thanh toán ● Phạt vi phạm tương đương 100% giá trị hợp đồng 3. Trường hợp Bên A chậm thanh toán quá 15 ngày thì phải chịu lãi chậm thanh toán theo quy định pháp luật. ĐIỀU 7. CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG Hợp đồng chấm dứt khi: 1. Hai bên hoàn thành đầy đủ nghĩa vụ; 2. Hai bên thỏa thuận chấm dứt bằng văn bản; 3. Một bên vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ hợp đồng; 4. Trường hợp bất khả kháng theo quy định pháp luật. ĐIỀU 8. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP Mọi tranh chấp phát sinh từ hợp đồng này trước hết được giải quyết bằng thương lượng. Trường hợp không giải quyết được thì đưa ra Tòa án có thẩm quyền nơi Bên A đặt trụ sở để giải quyết. ĐIỀU 9. ĐIỀU KHOẢN CHUNG 1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Hợp đồng được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản, có giá trị pháp lý như nhau. BÊN B BÊN A