Hợp đồng cung cấp dịch vụ sản xuất video quảng cáo ngắn TVC
Bạn đang xem tài liệu "Hợp đồng cung cấp dịch vụ sản xuất video quảng cáo ngắn TVC", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
hop_dong_cung_cap_dich_vu_san_xuat_video_quang_cao_ngan_tvc.docx
Nội dung text: Hợp đồng cung cấp dịch vụ sản xuất video quảng cáo ngắn TVC
- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _______ HỢP ĐỒNG CUNG CẤP DỊCH VỤ Số: /HDDV/ Hôm nay, ngày tháng năm , tại Thành phố , chúng tôi gồm có: BÊN A: [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN A] Đại diện: Chức vụ: Địa chỉ: Mã số thuế: BÊN B: [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN B] Đại diện: Chức vụ: Địa chỉ: MST: Số tài khoản: Ngân hàng Bên A và Bên B sau đây gọi chung là “Các Bên” và gọi riêng là “Bên” được hiểu tùy thuộc vào ngữ cảnh. Sau khi đã cùng nhau thảo luận kỹ càng, hai bên thống nhất ký kết Hợp đồng cung cấp dịch vụ (Sau đây gọi là “Hợp đồng”) với các điều kiện và điều khoản sau: ĐIỀU 1: NỘI DUNG HỢP ĐỒNG 1.1 Bên A đồng ý cung cấp dịch vụ sản xuất TVC “[TÊN SẢN PHẨM]” (Tên tạm gọi) cho bên B, dựa trên báo giá đã nêu trong phụ lục 1. 1.2 Bên A đồng ý thực hiện dịch vụ với những yêu cầu và nội dung cụ thể sau: a. Thực hiện gói sản xuất 01 TVC [TÊN SẢN PHẨM]
- b. Thời gian setup & ghi hình: trong vòng 01 ngày. c. Thời gian thực hiện dịch vụ: / / 1.3 Lịch trình sản xuất: sẽ được thống nhất bởi 2 bên qua tin nhắn hoặc email. Bất kỳ sự thay đổi nào trong lịch trình sản xuất cần có sự thông báo trước và thống nhất giữa hai bên. 1.4 Giao hàng: Thành phẩm giao hàng là sản phẩm hoàn chỉnh cuối cùng có đầy đủ nội dung đúng theo kịch bản đã được sự đồng ý của cả bên A và bên B. 1.5 Bên A đảm bảo cung cấp sản phẩm hoàn chỉnh với các thông số kỹ thuật sau đây: - DIGITAL FORMAT: Quicktime Movie (.mov) hoặc MPEG Layer-4 Audio (.mp4) - Compression Type: H.264 - Video Frame Rate: 25 fps - Resolution: 3840 x 2160 px - Aspect Ratio: 2.41:9 - Audio Codec: AIFF/WAVE - Audio Channels: 2-Stereo - Audio Sample Rate: 48.000 kHz - Audio Sample Size: 16 bits Các sản phẩm hoàn thành được chuyển giao sẽ phải đáp ứng tất cả các nội dung đã được quy định trong hợp đồng này hoặc xác nhận qua email bởi đại diện có thẩm quyền của cả hai bên. ĐIỀU 2: GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN 2.1 Giá trị hợp đồng: Tổng giá trị hợp đồng là 500,000,000VNĐ đã bao gồm thuế GTGT. (Bằng chữ: Năm trăm triệu đồng). 2.2 Thời hạn thanh toán: Đợt 1: Bên B có trách nhiệm thanh toán 50% giá trị hợp đồng là 250,000,000 VNĐ (Bằng chữ: Hai trăm năm mươi triệu đồng), đã bao gồm thuế GTGT cho Bên A, ngay sau khi hoàn tất ký hợp đồng này, ngay khi bên B gửi bản định hướng ý tưởng (Creative Treatment) cho bên A. Đợt 2: Bên A có trách nhiệm thanh toán 50% giá trị hợp đồng còn lại tương đương 250,000,000 VNĐ (Bằng chữ: Hai trăm năm mươi triệu đồng), đã bao gồm thuế GTGT cho Bên A trong vòng 15 ngày kể từ ngày bàn giao sản phẩm. Bên A có trách nhiệm lập hóa đơn GTGT và gửi cho Bên B. Để tránh hiểu nhầm, việc Bên B nhận được hóa đơn GTGT từ Bên A muộn hơn ngày chụp hình không làm ảnh hưởng đến trách nhiệm thanh toán giá trị hợp đồng của Bên B cho Bên A. 2.3 Hình thức thanh toán: Chuyển khoản ngân hàng theo thông tin tài khoản sau: Ngân hàng:
- Số tài khoản: Chủ tài khoản: ĐIỀU 3: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B 3.1 Hoàn thành việc cung ứng dịch vụ đúng thời hạn và đạt yêu cầu chất lượng mà hai Bên đã thống nhất; Nếu bên A chậm trễ trong việc đưa yêu cầu chỉnh sửa, cả hai bên sẽ phải thống nhất lại ngày giao sản phẩm hoàn chỉnh trong biên bản Thanh lý hợp đồng; 3.2 Quy định chỉnh sửa: Chỉnh sửa mỗi hạng mục hình ảnh cho Bên A tối đa 02 (hai) lần đối với phiên bản ý tưởng, và tối đa 02 (hai) lần đối với phiên bản hình ảnh đã được cắt ghép đầy đủ sau khi chụp, theo định hướng đã thống nhất giữa hai bên trước ngày bắt đầu thực hiện công việc Nếu bên A thay đổi định hướng ý tưởng so với ban đầu và phát sinh số lần chỉnh sửa quá 02 (hai) lần thì bên B sẽ tính thêm chi phí mỗi lần chỉnh sửa phát sinh là: 15,000,000 VNĐ. Các chi phí trên chưa bao gồm thuế GTGT. 3.3 Bảo mật mọi thông tin liên quan đến Bên A mà Bên B thu thập được trong quá trình cung cấp dịch vụ; 3.4 Cung cấp Hóa đơn tài chính hợp lệ cho Bên A; 3.5 Yêu cầu Bên A thanh toán đúng theo quy định tại Điều 2 của Hợp đồng này; 3.6 Đảm bảo quyền sở hữu của Bên A đối với các nội dung quy định trong Điều 1, chịu mọi trách nhiệm đối với các vấn đề phát sinh liên quan đến quyền sở hữu các đối tượng này. ĐIỀU 4: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A 4.1 Bên A có nghĩa vụ cung cấp những thông tin liên quan đến thực hiện Hợp đồng này, cũng như phải tạo mọi điều kiện thuận lợi để Bên B tiến hành thu thập thông tin nhằm phục vụ việc cung cấp dịch vụ; 4.2 Thanh toán chi phí Hợp đồng như thỏa thuận trong Điều 2; Bên A sẽ chịu lãi suất trả chậm 2.5%/tháng cho khoản thanh toán trễ hạn; 4.3 Yêu cầu Bên B thực hiện dịch vụ theo đúng cam kết về chất lượng, số lượng, thời hạn và các thoả thuận khác quy định tại Hợp đồng này. 4.4 Được quyền sở hữu các đối tượng sản phẩm do Bên B thực hiện cho Bên A sau khi Bên A hoàn thành hết các nghĩa vụ thanh toán theo Hợp đồng này. 4.5 Trong trường hợp bên B đã cung cấp Creative Treatment và hai bên không đi đến thoả thuận kí kết hợp đồng thì bên A vẫn phải chi trả phần chi phí sở hữu trí tuệ cho bên B theo giá trị tương ứng. ĐIỀU 5: CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG Hợp đồng này chấm dứt trong trường hợp:
- 5.1 Bên B thực hiện và hoàn thành mọi công việc theo đúng quy định Điều 1 của Hợp đồng này và Các Bên đồng ý chấm dứt Hợp đồng. 5.2 Trong trường hợp Bên B đơn phương chấm dứt Hợp đồng mà không có sự đồng ý của Bên A hoặc vi phạm các điều khoản của hợp đồng này thì Bên B phải bồi thường 100% giá trị Hợp đồng. ĐIỀU 6: LUẬT ÁP DỤNG VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP 6.1 Hợp đồng này sẽ được diễn giải và điều chỉnh theo luật pháp của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam. 6.2 Mọi tranh chấp giữa Các Bên phát sinh từ hay có liên quan đến Hợp đồng này sẽ được giải quyết trước tiên bằng thương lượng hoà giải. Trong vòng mười bốn (14) ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo về tranh chấp của một Bên, Các Bên sẽ gặp nhau và cùng nỗ lực hợp lý để thương lượng giải quyết tranh chấp; 6.3 Trường hợp Các Bên không thể giải quyết được tranh chấp, tranh chấp đó sẽ được đưa ra giải quyết tại Tòa án nhân dân có thẩm quyền. Quyết định của Tòa án sẽ có hiệu lực ràng buộc Các Bên. ĐIỀU 7: BỔ SUNG Hợp đồng này không thể được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ hay diễn giải bằng bất cứ hình thức nào trừ khi có văn bản chấp thuận được ký bởi những người có thẩm quyền hay đại diện của Các Bên. ĐIỀU 8: BẤT KHẢ KHÁNG Không bên nào phải chịu trách nhiệm cho việc không thực hiện các nghĩa vụ của mình trong Hợp đồng khi nguyên nhân của việc không thực hiện đó xuất phát từ kết quả của thiên tai (bao gồm hỏa hoạn, lũ lụt, động đất, bão tố hay các thảm họa tự nhiên khác), địch họa, chiến tranh, bom mìn còn sót lại sau chiến tranh, hành động của kẻ thù nước ngoài, thù nghịch (có tuyên bố chiến tranh hay không), nội chiến, nổi loạn, cách mạng, khởi nghĩa, sức mạnh quân sự hay tiếm nghịch hoặc sung công, các hoạt động khủng bố, quốc hữu hóa, sự trừng phạt của chính quyền, bao vây, cấm vận, tranh chấp lao động, bãi công, gián đoạn hoặc hỏng hóc của hệ thống điện [hoặc dịch vụ điện thoại], và không có bên nào có quyền chấm dứt thỏa thuận này theo Điều 5 trong những hoàn cảnh như vậy. ĐIỀU 9: ĐIỀU KHOẢN VỀ THANH LÝ Hợp đồng sẽ được thanh lý khi Bên B hoàn tất các thủ tục thanh lý, gửi thành phẩm nghiệm thu cho Bên A và Bên A thanh toán đầy đủ các chi phí cho Bên B. Bất cứ phát sinh nào về chi phí trong quá trình sản xuất đã được hai bên thống nhất sẽ được thanh toán trong biên bản thanh lý hợp đồng này. ĐIỀU 10: ĐIỀU KHOẢN CHUNG Hợp đồng này là một thỏa thuận thống nhất giữa Các Bên nhằm phục vụ cho mục đích của Hợp đồng và có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Hợp đồng được lập thành hai (02) bản, mỗi bên giữ một (01) bản để theo dõi và thựchiện. Bên A Bên B HÌNH ẢNH CCCD BÊN B ĐÍNH KÈM

