Hợp đồng cung cấp dịch vụ vận hành spa
Bạn đang xem tài liệu "Hợp đồng cung cấp dịch vụ vận hành spa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
hop_dong_cung_cap_dich_vu_van_hanh_spa.docx
Nội dung text: Hợp đồng cung cấp dịch vụ vận hành spa
- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc HỢP ĐỒNG CUNG CẤP DỊCH VỤ Số: /HĐCCDV/ - Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; - Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; - Căn cứ vào nhu cầu và các thỏa thuận thực tế giữa các Bên có liên quan. Hôm nay, ngày tháng năm , tại văn phòng ............ chúng tôi gồm: I. BÊN CUNG CẤP DỊCH VỤ : [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN A] Địa chỉ : Mã số thuế : Người đại diện theo pháp luật : Ông/Bà [...] Chức vụ: [...] (Sau đây gọi là Bên A) II. BÊN THUÊ DỊCH VỤ: [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN B] Địa chỉ : Mã số thuế/ : Người đại diện theo pháp luật : Ông/Bà [...] Chức vụ: [...] (Sau đây gọi là Bên B) Sau khi trao đổi, bàn bạc Hai Bên đồng ý ký kết Hợp đồng cung cấp dịch vụ (“Hợp Đồng”) với những điều khoản như sau: ĐIỀU 1: ĐỊNH NGHĨA VÀ DIỄN GIẢI 1.1. Bên: là hoặc Bên A hoặc Bên B. 1.2. Hai bên hoặc Các bên: là Bên A và Bên B. 1
- 1.3. Phụ lục: là các bản Phụ lục được lập kèm theo Thỏa thuận này và được coi là một phần không thể thiếu của Thỏa thuận. 1.4. Ngày: là ngày theo lịch dương lịch. 1.5. Hợp đồng chi tiết: là những hợp đồng định chi tiết nội dung hợp tác, quyền và nghĩa vụ của hai bên đối với từng hạng mục hợp tác. ĐIỀU 2. ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG 2.1. Hai bên xét thấy: Bên A là đơn vị có năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn, hỗ trợ, cung cấp các giải pháp vận hành Spa, . Bên B là đối tác có nhu cầu sử dụng dịch vụ liên quan đến kiện toàn quy trình số hóa. 2.2. Bên A và Bên B nhất trí cùng nhau hợp tác triển khai ký kết Hợp đồng cung cấp dịch vụ trên tinh thần cả hai bên cùng có lợi; 2.3. Bên B đồng ý giao cho Bên A và Bên A đồng ý cung cấp cho Bên B dịch vụ liên quan đến kiện toàn quy trình số hóa. 2.4. Tùy theo nhu cầu của Bên B, các nội dung hợp tác cụ thể theo từng thời điểm sẽ được cụ thể hóa trong các Phụ lục đính kèm Hợp đồng này. ĐIỀU 3. THỜI HẠN THỰC HIỆN Thời hạn thực hiện Hợp đồng này là 60 ngày làm việc kể từ ngày ký kết Hợp đồng, Bên B thanh toán phí dịch vụ cho Bên A theo quy định tại Điều 4 của Hợp đồng này và cung cấp cho Bên B đầy đủ hồ sơ, tài liệu thông tin theo yêu cầu của Bên B ĐIỀU 4. GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ ĐIỀU KHOẢN THANH TOÁN 3.1. Giá trị Hợp đồng này là: 85.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Tám mươi lăm triệu đồng) 3.1.2. Giá trị Hợp đồng trên chưa bao gồm thuế VAT và các chi phí phát sinh trong quá trình thực hiện cung ứng dịch vụ (bao gồm các chi phí ăn ở, đi lại . cho các nhân sự của Bên A nếu có; và các chi phí hợp lý khác trong quá trình thực hiện cung ứng dịch vụ); 3.2. Thời hạn và phương thức thanh toán 3.2.1. Thời hạn thanh toán 2
- - Đợt 1: Bên B thanh toán 50.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Năm mươi triệu đồng) kể từ ngày ký Hợp đồng dịch vụ này trong thời hạn 03 (ba) Ngày Làm Việc - Đợt 2: Bên B thanh toán 25.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Hai mươi lắm mươi triệu đồng) cho Bên A kể từ ngày Bên A bàn giao 50% sản phẩm cho Bên B. Bên B thanh toán cho Bên trong vòng 05 (năm) Ngày làm việc. - Đợt 3: Bên B thanh toán cho Bên A số tiền còn lại ngay sau khi Bên A làm Biên bản bàn giao và Biên bản nghiệm thu thực tế công việc 3.4. Phương thức thanh toán: Tiền mặt/ Chuyển khoản vào tài khoản Bên A chỉ định như sau: Số tài khoản: Ngân hàng: Người thụ hưởng: [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN A] ĐIỀU 4. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A 4.1. Quyền của Bên A - Được Bên B cung cấp đầy đủ, chính xác các thông tin do Bên A yêu cầu trong quá trình thực hiện cung ứng dịch vụ; - Được yêu cầu Bên B phối hợp, tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình cung ứng dịch vụ; - Từ chối cung cấp các dịch vụ theo yêu cầu của Bên B nếu các yêu cầu đó vi phạm pháp luật, quy chuẩn đạo đức, tiêu chuẩn ngành; - Được cử nhân sự đại diện Bên A phụ trách việc cung ứng dịch vụ cho Bên B và có toàn quyền thay đổi nhân sự trong quá trình thực hiện cung ứng dịch vụ đó; - Được Bên B chi trả các chi phí phát sinh thực tế (nếu có), có hoá đơn, chứng từ kèm theo trong quá trình thực hiện các công việc của hợp đồng này; - Bên A có quyền chấm dứt hợp đồng và không hoàn trả số tiền bên B đã thanh toán trong trường hợp các nội dung của Hợp đồng không thực hiện được do một trong các lý do sau đây: (i) Quá trình thực hiện Hợp đồng phát sinh các chi phí hợp lý nhưng Bên B không chi trả; - Các quyền khác theo quy định của pháp luật ký kết được hai bên thống nhất. 3
- 4.2. Nghĩa vụ của Bên A - Thực hiện nghiêm túc theo các điều khoản quy định tại Hợp đồng này; - Cung cấp cho Bên B dịch vụ đầy đủ, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng; - Sắp xếp, cử nhân sự đại diện có chuyên môn làm việc và cung ứng dịch vụ cho Bên B; - Chịu trách nhiệm báo cáo, cập nhật tiến độ công việc liên tục cho Bên B; - Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và các Phụ lục (nếu có) ký kết được hai bên thống nhất. ĐIỀU 5. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B 5.1. Quyền của Bên B - Được Bên A cung cấp đầy đủ, đảm bảo chất lượng các dịch vụ theo thống nhất; - Được Bên A cập nhật tiến độ, báo cáo về tình hình thực hiện các công việc; - Chỉ định nhân sự đại diện Bên B làm việc với Bên A trong quá trình Bên A thực hiện cung ứng dịch vụ; - Các quyền khác theo quy định của pháp luật. 5.2. Nghĩa vụ của Bên B - Cung cấp đầy đủ, chính xác các thông tin do Bên A yêu cầu trong quá trình thực hiện cung ứng dịch vụ; - Phối hợp, tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình cung ứng dịch vụ; - Cử nhân sự đại diện Bên B phụ trách và làm việc với bên A có toàn quyền thay đổi nhân sự trong quá trình thực hiện cung ứng dịch vụ đó; - Thanh toán đầy đủ, đúng hạn các khoản chi phí bao gồm các chi phí ăn ở, đi lại . cho các nhân sự của Bên A (nếu có); Lệ phí nhà nước (có biên lai); - Bảo mật thông tin của bên A, thông tin của nhân sự do Bên A cung cấp, thông tin Hợp đồng này và các tài liệu, quy trình liên quan do Bên A cung cấp cho Bên B trong quá trình cung ứng dịch vụ; 4
- - Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và các Phụ lục (nếu có) ký kết được hai bên thống nhất. ĐIỀU 6. PHẠT VI PHẠM VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI 6.1. Bồi thường thiệt hại Trong thời hạn hiệu lực của Hợp đồng, nếu một bên phát hiện bên kia vi phạm Hợp đồng thì phải thông báo ngay trong ngày phát hiện vi phạm bằng văn bản cho bên vi phạm biết, trong đó chỉ ra nội dung Hợp đồng bị vi phạm và yêu cầu khắc phục các vi phạm đó trong một thời hạn nhất định. Nếu bên vi phạm không khắc phục vi phạm dẫn đến gây thiệt hại cho bên bị vi phạm hoặc bên thứ ba (nếu có) thì bên vi phạm phải bồi thường những tổn thất do hành vi vi phạm Hợp đồng gây ra cho bên bị vi phạm và bên thứ ba (nếu có). 6.2. Phạt vi phạm Nếu một trong hai bên vi phạm bất kỳ điều khoản khác quy định trong Hợp đồng này, bên còn lại có quyền phạt bên vi phạm bồi thường những thiệt hại phát sinh từ việc vi phạm này với mức đối đa không quá 8% giá trị Hợp đồng nêu tại Điều 2 Hợp đồng này. ĐIỀU 7.SỰ KIỆN BẤT KHẢ KHÁNG 7.1 Sự kiện bất khả kháng là các sự kiện xảy ra một cách khách quan, không thể dự đoán trước được và không thể khắc phục mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết mà khả năng cho phép, dẫn đến một Bên không thể thực hiện được nghĩa vụ trong Hợp Đồng này, bao gồm nhưng không giới hạn ở các sự kiện như: Chiến tranh, nội chiến, khủng bố, bạo loạn, đảo chính, đình công, cấm vận, dịch bệnh, nhiễm hạt nhân hoặc rò rỉ phóng xạ, hỏa hoạn, động đất, bão, lũ lụt, sóng thần, núi lửa, hoặc bất kỳ thảm họa thiên nhiên khác; 7.2. Việc một Bên không thực hiện hoặc chậm trễ trong việc thực hiện bất kỳ nghĩa vụ nào trừ nghĩa vụ thanh toán theo Hợp Đồng này sẽ không bị xem là hành vi vi phạm Hợp Đồng nếu việc không thực hiện hoặc chậm trễ thực hiện đó có nguyên nhân trực tiếp bởi sự kiện bất khả kháng. Tuy nhiên, Bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng phải: - Ngay lập tức thông báo bằng điện thoại và sau đó sớm nhất nhưng không muộn hơn 03 (ba) ngày kể từ ngày xảy ra sự kiện, phải gửi thông báo chính thức bằng văn bản và bằng chứng xác nhận bởi cơ quan có thẩm quyền cho Bên kia, đưa ra dự kiến thời hạn sự kiện bất khả kháng kéo dài và biện pháp khắc phục; 5
- - Phải thực hiện các biện pháp khẩn cấp và nỗ lực cao nhất để giảm thiểu ảnh hưởng của Sự kiện Bất khả kháng đó; - Ngay lập tức thông báo cho Bên còn lại và phục hồi lại các nghĩa vụ của mình theo Hợp Đồng khi Sự kiện Bất khả kháng đó chấm dứt. 7.3. Trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng khiến việc thực hiện hợp đồng phải tạm dừng thì hai bên thỏa thuận tạm dừng cho đến khi khắc phục được sự cố. Trong thời hạn 02 tháng, nếu chưa khắc phục được sự các Bên sẽ tiến hành lập biên bản xác định các nghĩa vụ pháp lý giữa Các Bên và tiến hành nghiệm thu thực tế, thanh toán phần nghĩa vụ đã thực hiện trên cơ sở Hợp Đồng và thống nhất thanh lý Hợp đồng. ĐIỀU 8. ĐIỀU KHOẢN CHUNG 8.1. Luật áp dụng: Luật áp dụng cho Hợp đồng này là Luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 8.2. Giải quyết tranh chấp: Mọi tranh chấp phát sinh từ, trong hoặc liên quan đến Hợp đồng này sẽ được giải quyết thông qua thương lượng, đàm phán. Trường hợp tranh chấp đó không thể giải quyết thông qua thương lượng, đàm phán thì một trong các bên được quyền khởi kiện tại Tòa án nhân dân có thẩm quyền tại Hà Nội. Quyết định của Tòa án là quyết định cuối cùng và có giá trị pháp lý ràng buộc đối với các bên. Án phí sẽ do bên thua kiện chi trả. 8.3. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị đến khi bị chấm dứt hiệu lực. Mọi sự thay đổi về nội dung Hợp đồng phải được lập thành Phụ lục Hợp đồng. Phụ lục Hợp đồng là một phần gắn với Hợp đồng và có giá trị pháp lý tương đương Hợp đồng. 8.4. Trong thời gian hiệu lực, một bên có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng nhưng phải báo trước cho Bên kia biết trước tối thiểu là 30 ngày; 8.5. Hợp đồng này được lập thành 02 (hai) bản bằng tiếng Việt, bên A giữ 01 (một) bản, bên B giữ 01 (một) bản có giá trị pháp lý như nhau./. ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B 6
- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc PHỤ LỤC 01 (Đính kèm Hợp đồng dịch vụ số .../HĐDV/...) Danh sách công việc Bên B cần hoàn thành như sau: Số Nội dung ladipage I. Quy trình chung toàn công ty Giới thiệu chung về công ty, Sơ đồ cơ cấu tổ chức 1 Danh sách nhân viên (All staff) - quy định rõ Quản lý trực tiếp các cấp 1 Văn hóa công ty 1 Nội quy lao động chung 1 Quy định về bảo mật thông tin và chống hối lộ 1 Quy định bếp ăn 1 Quy định công tác phí 1 Quy định về chuẩn nhận diện tài khoản mạng xã hội (zalo/fb) 1 Nguyên tắc làm việc chung 1 Cách thức giao tiếp, truyền tải thông tin nội bộ 1 Nguyên tắc bảo mật thông tin 1 Lộ trình phát triển nghề nghiệp 1 Thang lương công ty 1 Phúc lợi nhân sự 1 Hạn mức phê duyệt 1 7
- Quy trình thanh toán 1 Quy trình mua hàng 1 Quy định công đoàn 1 Quy trình review nhân sự 1 Quy trình check in, check out 2 Quy định Ký túc xá 1 II. Quy trình TTDVKH Giới thiệu chung về TTDVKH 1 Nội quy hoạt động của TT DVKH 1 Quy định xếp ca, chấm công, xin nghỉ 1 Mô tả công việc/ Timeline công việc & KPI từng vị trí tại TTDV * Quản lý 1 * Thu ngân 1 * Lễ Tân/CSKH 1 * Trị liệu viên 1 * Tạp vụ 1 * Bảo vệ 1 Quy trình hoạt động - Quy trình đón tiếp, dịch vụ khách hàng 1 - Quy trình phối hợp giữa các vị trí trong quá trình dvkh (qua Myspa) 1 - Quy trình checklist đầu ngày, cuối ngày 1 - Quy trình lưu trữ, bảo quản NVL, CCDC 1 - Quy trình kiểm kê NVL, hàng hóa, tài sản 1 8
- - Quy trình thu chi tiền, kiểm soát quỹ tiền mặt 1 - Hành trình trải nghiệm của khách hàng 3 - Quy trình chăm sóc các kênh truyền thông (fanpage, zalo...) 1 - Quy trình lưu trữ công văn, giấy tờ 1 - Quy trình tiếp nhận nhân sự mới 1 Các quy trình khác - Quy tắc ứng xử - quy trình xử lý tình huống, sự cố phát sinh 1 - Quy trình đề nghị mua sắm, mua sắm Nguyên vật liệu, hàng hóa 1 - Quy trình mua sắm, sửa chữa, thay thế, bảo trì trang thiết bị 1 - Hệ thống báo cáo nội bộ định kỳ: ngày, tháng, quý, năm 1 - Hệ thống báo cáo với cơ quan nhà nước định kỳ: ngày, tháng, quý, năm 1 III. Trung tâm đào tạo Giới thiệu chung về TTDVKH 1 Nội quy - Quy định chung 1 Mô tả công việc/ Timeline công việc, KPI từng vị trí tại TT đào tạo * GĐ TT đào tạo 1 * Giảng viên đào tạo 1 * Chuyên viên kinh doanh 1 * Admin 1 Quy trình hoạt động - Quy trình tiếp nhận học viên mới 1 - Quy trình phối hợp giữa các vị trí trong quá trình tương tác/tư vấn/tiếp nhận/đào tạo học viên 1 9
- - Quy trình checklist đầu ngày, cuối ngày 1 - Hành trình trải nghiệm của học viên online/offline 3 - Quy trình kiểm soát chất lượng dịch vụ các TT DVKH 1 - Quy trình chăm sóc các kênh truyền thông (fanpage, zalo, website...) 1 Các quy trình khác - Hệ thống báo cáo định kỳ: ngày, tháng, quý, năm 1 IV. Quy trình Anco Giới thiệu chung về CTCP dược phẩm Anco 1 Mô tả công việc/ Timeline công việc, KPI từng vị trí tại Anco * GĐ Anco 1 * Chuyên viên kinh doanh 1 * Kế toán kho 1 * RnD 1 Quy trình hoạt động - Quy trình xử lý đơn hàng 1 - Hành trình trải nghiệm của khách hàng 3 - Quy trình kiểm soát hàng tồn kho 1 - Quy trình đặt hàng, sản xuất hàng hóa 1 - Quy trình kiểm soát chất lượng sản phẩm 1 - Quy trình chăm sóc các kênh truyền thông (fanpage, zalo, website...) 1 Các quy trình khác - Hệ thống báo cáo định kỳ: ngày, tháng, quý, năm 1 V. CTCP công nghệ Mitu 10
- Giới thiệu chung về CTCP công nghệ Mitu 1 Nội quy hoạt động của TT DVKH 1 Mô tả công việc/ Timeline công việc, KPI từng vị trí * GĐ Mitu 1 * TP nhân sự 1 * Chuyên viên tuyển dụng 1 * Chuyên viên HCNS 1 * TP kế toán 1 * Kế toán tổng hợp 1 * Kế toán doanh thu 1 * Kế toán mua hàng * Chuyên viên kiểm soát nội bộ 1 * TP vận hành 1 * Chuyên viên vận hành 1 * TP Phát triển mạng lưới 1 * Chuyên viên Phát triển mạng lưới 1 * TP Phát triển mạng lưới 1 * Chuyên viên Phát triển mạng lưới 1 * TP pháp chế 1 * Chuyên viên pháp chế 1 * TP truyền thông 1 * Chuyên viên MKT 1 * Designer 1 11
- * Chuyên viên quay, chụp 1 Quy trình hoạt động phòng nhân sự - Quy trình tuyển dụng 2 - JD các vị trí tuyển dụng 5 - Quy trình tiếp đón nhân sự mới 1 - Quy trình quản lý data ứng viên 1 - Quy trình chăm sóc các kênh truyền thông (fanpage, zalo, website...) 1 - Quy trình truyền thông nội bộ 1 - Quy trình chấm công tính lương 1 - Quy trình quản lý Văn phòng phẩm 1 - Quy trình quản lý, lưu trữ hồ sơ nhân sự 1 - Quy trình xử lý nghiệp vụ BHXH 1 - Hệ thống báo cáo nội bộ định kỳ: ngày, tháng, quý, năm 1 - Hệ thống báo cáo với cơ quan nhà nước định kỳ: ngày, tháng, quý, năm 1 Quy trình hoạt động phòng kế toán - Bộ quy trình quản lý kế toán (danh mục tài khoản, nguyên tắc hạch toán, ) 2 - Quy định quản lý tài sản 1 - Quy định quản lý hàng tồn kho 1 - Quy trình quản lý quỹ tiền mặt, tiền gửi NH 1 - Quy trình kiểm soát và tối ưu chi phí 1 - Quy trình thực hiện kiểm soát nội bộ, kiểm soát rủi ro 1 - Hệ thống báo cáo nội bộ định kỳ: ngày, tháng, quý, năm 1 - Hệ thống báo cáo với cơ quan nhà nước định kỳ: ngày, tháng, quý, năm 1 12
- Quy trình hoạt động phòng phát triển mạng lưới - Quy trình tư vấn và chốt deal với đối tác 1 - Quy trình thực hiện các nghiệp vụ tương ứng với các sản phẩm cung ứng 20 - Quy trình chăm sóc các kênh truyền thông (fanpage, zalo, website...) 1 Quy trình hoạt động phòng pháp chế - Quy trình xin duyệt, ký, đóng dấu 1 - Quy trình quản lý hồ sơ, văn bản, dấu công ty 1 - Quy trình làm việc, xử lý tình huống với các cơ quan nhà nước 1 - Quy trình xử lý các nghiệp vụ pháp chế thông dụng 10 Quy trình hoạt động phòng vận hành - Tổng hợp danh mục các công cụ, nền tảng số vận hành hệ thống 1 - Quy trình vận hành từng công cụ, nền tảng số 5 - Quy trình tiếp nhận và xử lý nhu cầu KH 1 Quy trình hoạt động phòng truyền thông - Checklist tổng thể các kênh truyền thông 1 - Quy định về chuẩn nhận diện thương hiệu các kênh, các đơn vị thành viên 1 - Quy trình chăm sóc các kênh truyền thông (fanpage, zalo, website...) 1 - Quy trình xử lý các vấn đề, khủng hoảng truyền thông 1 ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B 13

