Hợp đồng cung cấp phần mềm tổng đài thông minh
Bạn đang xem tài liệu "Hợp đồng cung cấp phần mềm tổng đài thông minh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
hop_dong_cung_cap_phan_mem_tong_dai_thong_minh.docx
Nội dung text: Hợp đồng cung cấp phần mềm tổng đài thông minh
- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc HỢP ĐỒNG CUNG CẤP PHẦN MỀM TỔNG ĐÀI THÔNG MINH Số: .................... CĂN CỨ: - Bộ Luật Dân Sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII thông qua có hiệu lực thi hành ngày 01/01/2017; - Luật Thương Mại số 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005 đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI thông qua có hiệu lực thi hành ngày 01/01/2006; - Căn cứ nhu cầu và khả năng của các Bên. HỢP ĐỒNG CUNG CẤP PHẦN MỀM TỔNG ĐÀI THÔNG MINH (“Hợp đồng”) này được lập vào ngày tháng năm giữa: BÊN SỬ DỤNG PHẦN MỀM: (Gọi tắt là “Bên A”) [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN A] Địa chỉ: Điện Thoại Mã số thuế: Đại diện: Ông/Bà [...] Chức vụ: [...] BÊN CUNG CẤP PHẦN MỀM: (Gọi tắt là “Bên B”) [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN B] Địa chỉ: Điện thoại: Mã số thuế: Tài khoản: [...], tại Ngân hàng [...] Đại diện: Ông/Bà [...] Chức vụ: [...] Trong trường hợp áp dụng với cả Bên A và Bên B thì được gọi chung là “các Bên”. Sau khi thỏa thuận, các Bên thống nhất ký Hợp đồng cung cấp phần mềm tổng đài thông minh với các nội dung sau: Điều 1. Nội dung Hợp đồng 1
- Bên B đồng ý cung cấp phần mềm tổng đài thông minh với các tính năng và tài khoản sử dụng trong Phụ lục 01 với mức giá và gói bán trong Phụ lục 2 cho Bên A (sau đây gọi tắt là “Phần mềm”) và phù hợp với quy định của Pháp luật Việt Nam. Điều 2. Hiệu lực Hợp đồng Hợp đồng có hiệu lực từ ngày / / cho tới ngày / / Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của Bên A 3.1. Bên A có quyền khai thác và sử dụng phần mềm tổng đài thông minh do Bên B cung cấp. 3.2. Trong trường hợp, Bên A có phát sinh các phí dịch vụ không được quy định tại Hợp đồng này thì Bên A phải hoàn toàn chịu trách nhiệm và thực hiện thanh toán những khoản phí phát sinh đó cho Bên B theo giá dịch vụ của bên B tại thời điểm đó. 3.3. Bên A có nghĩa vụ thanh toán đầy đủ, đúng hạn theo quy định trong nội dung Hợp đồng. 3.4. Bên A cam kết sử dụng phần mềm mà Bên B cung cấp vào những hoạt động đúng mục đích trong lĩnh vực cung cấp, tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật. Trong trường hợp Bên A vi phạm các quy định của pháp luật thì Bên A phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về hành động vi phạm của mình. Bên B sẽ tiến hành chặn việc sử dụng phần mềm của Bên A và không chịu trách nhiệm trong trường hợp này. 3.5. Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành. Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của Bên B 4.1. Bên B có quyền yêu cầu Bên A tuân thủ nghiêm túc mọi điều khoản đã được các Bên thống nhất và ghi nhận trong nội dung Hợp đồng này. 4.2. Bên B có nghĩa vụ tính phí, thu phí, phát hành hóa đơn phần mềm cho Bên A. 4.3. Bên B có quyền nhận thanh toán từ Bên A theo đúng quy định của Hợp đồng. 4.4.Bản quyền phần mềm thuộc sở hữu của Bên B. Bên B được quyền dừng hoạt động của Phần mềm hoặc có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng sau 10 (mười) ngày kể từ khi Bên A không thực hiện đúng các điều khoản của Hợp đồng. 4.5. Bên B có nghĩa vụ hỗ trợ kỹ thuật một cách hợp lý cho Bên A để giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Hợp đồng, bảo đảm tiêu chuẩn hỗ trợ và hệ thống vận hành tốt. 2
- 4.6. Bên B có quyền được thu hồi số điện thoại bên B cung cấp cho bên A để nhận các cuộc gọi đến từ khách hàng của bên A sau khi hết thời hạn quy định tại điều 3.5. Điều 5. Cước phí và phương thức thanh toán 5.1. Bên B quy định mức giá cho bên A, được xác định trong Phụ lục 02 của hợp đồng. 5.2. Hình thức: Bên A thanh toán cho bên B bằng hình thức chuyển khoản vào tài khoản sau: • Tên đơn vụ thụ hưởng: • Số tài khoản ngân hàng: Điều 6. Bảo mật 6.1. Bảo mật thông tin Hợp đồng Các Bên có nghĩa vụ phải giữ bí mật về Hợp Đồng này cũng như tất cả những thông tin liên quan trong Hợp đồng (sau đây gọi chung là "Thông Tin Mật") trong suốt thời hạn của Hợp Đồng này và sau khi hết hạn của Hợp Đồng này tối thiểu là 01 năm, và phải thực hiện mọi biện pháp cần thiết để duy trì tính bí mật của Thông Tin Mật. 6.2. Bảo mật thông tin khách hàng Bên B có nghĩa vụ giữ bí mật về thông tin các khách hàng của bên A trong suốt thời hạn của Hợp đồng và sau khi kết thúc Hợp đồng. Điều 7. Gia hạn Hợp đồng Hợp đồng này được tự động gia hạn 1 năm nếu không có thông báo chấm dứt hợp đồng Điều 8. Chấm dứt và thanh lý Hợp đồng 8.1. Hợp Đồng này sẽ chấm dứt trong trường hợp sau: - Chấm dứt khi kết thúc Thời hạn thực hiện Hợp đồng theo Điều 2 - Các Bên đồng ý chấm dứt Hợp đồng này. Trong trường hợp đó các Bên sẽ thỏa thuận về điều kiện cụ thể liên quan tới việc chấm dứt Hợp đồng. - Các bên bị phá sản hoặc giải thể theo quy định pháp luật hiện hành. - Các trường hợp khác được quy định trong Hợp đồng. 8.2. Thanh lý Hợp đồng: Khi Hợp đồng bị chấm dứt, các Bên tiến hành thanh lý Hợp đồng. Việc thanh lý 3
- Hợp đồng phải được lập thành văn bản, trong đó xác định rõ mức độ thực hiện Hợp đồng của mỗi Bên. Sau khi thanh lý Hợp đồng, quan hệ Hợp đồng giữa các Bên kết thúc nhưng các Bên tiếp tục thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình theo Biên bản thanh lý Hợp đồng. Điều 9. Bất Khả Kháng “Sự kiện bất khả kháng” là sự kiện nằm ngoài tầm kiểm soát của các bên, xảy ra một cách khách quan không thể lường trước được và mặc dù Bên gặp phải sự kiện bất khả kháng đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết và khả năng cho phép nhưng vẫn không thể khắc phục được, bao gồm, nhưng không giới hạn những sự kiện sau: hỏa hoạn, lũ lụt, động đất, chiến tranh, khủng bố, dịch bệnh, quyết định của cơ quan có thẩm quyền, hệ thống Internet và trung tâm dữ liệu (hosting) bị gián đoạn do yếu tố hạ tầng đường truyền bị hư hỏng. Trong thời gian xảy ra các sự kiện bất khả kháng theo quy định của tại Điều 1 của Hợp đồng này thì không Bên nào phải chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ được ghi trong Hợp đồng. Thời điểm xảy ra sự kiện bất khả kháng được tính từ khi một trong hai Bên thông báo cho Bên kia bằng văn bản về sự kiện hoặc thông tin về sự kiện bất khả kháng được thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại chúng, tuỳ thời điểm nào xảy ra trước. Khi sự kiện bất khả kháng xảy ra, nghĩa vụ của các Bên tạm thời không thực hiện và sẽ ngay lập tức phục hồi lại các nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng khi sự kiện Bất khả kháng chấm dứt. Điều 10. Luật Điều chỉnh và Giải quyết tranh chấp 10.1. Hợp đồng này được giải thích và điều chỉnh theo pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 10.2. Các Bên cùng có trách nhiệm thực hiện đầy đủ nội dung Hợp Đồng. Mọi tranh chấp phát sinh liên quan đến Hợp Đồng này trước hết sẽ được giải quyết thông qua thương lượng giữa các bên. Nếu việc giải quyết không đạt được bằng thương lượng, hòa giải thì một trong các Bên có quyền đưa tranh chấp ra giải quyết tại Tòa án nhân dân có thẩm quyền tại Tp.Hà Nội. Phán quyết của Tòa án là phán quyết cuối cùng bắt buộc các Bên phải chấp hành; toàn bộ chi phí xét xử do Bên thua chịu. Điều 11. Điều khoản chung 11.1. Hợp đồng này, bao gồm các Phụ Lục, sẽ hợp thành Hợp đồng toàn bộ và cuối cùng giữa các bên về các vấn đề nêu tại Hợp đồng này. 11.2. Mọi sửa đổi bổ sung đối với Hợp đồng này chỉ được thực hiện khi được lập thành văn bản và được ký kết bởi các đại diện hợp pháp của các bên. 4
- 11.3. Hợp đồng này gồm 11 Điều và được lập thành 2 (hai) bản gốc, có giá trị pháp lý ngang nhau. Mỗi bên giữ 1 (một) bản gốc. ĐẠI DIỆN MUA ĐẠI DIỆN BÁN 5
- PHỤ LỤC 01: TÍNH NĂNG TỔNG ĐÀI THÔNG MINH (Đính kèm hợp đồng số .................... Ngày tháng năm ) Điều 1. Tính năng tổng đài gọi điện Tính năng Mô tả Tổng đài ảo Tổng đài ảo cho phép gọi điện từ thiết bị trên máy tính, điện thoại, website. Cài đặt chiến dịch Cài đặt kịch bản, khách hàng, số lần gọi lại, thời gian gọi lại cho chiến dịch gọi điện. Nhân viên quay số tự động Tự động quay số điện thoại, phân chia khách hàng cho nhân viên. Điều 2. Tính năng gọi tự động Tính năng Mô tả Gọi điện tự động Tạo ra các cuộc gọi tự động từ danh sách khách hàng được nhập lên từ tệp Excel hoặc từ API. Xây dựng kịch bản Hỗ trợ xây dựng kịch bản qua công cụ xây dựng kịch bản của hệ thống. Báo cáo chiến dịch Dữ liệu cuộc gọi được hiển thị trên hệ thống và xuất ra tệp báo cáo Excel. Điều 3. Điều khoản chung - Phụ lục này là Hợp đồng không thể tách rời với Hợp đồng số .................... ký ngày tháng năm . Các điều khoản trong Hợp đồng chính không được đề cập tại Phụ lục này vẫn được giữ nguyên giá trị thi hành. - Phụ lục này có hiệu lực từ ngày ký. - Phụ lục được lập thành 02 (hai) bản, có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 (một) bản./. ĐẠI DIỆN MUA ĐẠI DIỆN BÁN 6
- PHỤ LỤC 02: BẢNG GIÁ VÀ GÓI BÁN (Đính kèm hợp đồng số .................... Ngày tháng năm ) Điều 1. Chi phí phần mềm gọi tự động Bảng giá dịch vụ gọi tự động cho khách hàng sử dụng đầu số 09: - Cách tính block: 1block = 6 giây = 160 đồng - Sử dụng kịch bản cá nhân hóa khách hàng sẽ tính thêm 1block/1 cuộc gọi Gói Chi phí Số block Ưu đãi Cước phí/1block (block 6s) 10M 10,000,000 66,667 - Hỗ trợ xây dựng 160 đồng 2 kịch bản miễn phí - Hỗ trợ 2 lần ghi âm miễn phí Điều 2. Điều khoản chung - Chính sách giá có thể được thay đổi tùy từng thời điểm, Bên B thông báo cho bên A khi có thay đổi chính sách giá. - Phụ lục này là hợp đồng không thể tách rời với hợp đồng số .................... ký ngày tháng năm . Các điều khoản trong hợp đồng chính không được đề cập tại Phụ lục này vẫn được giữ nguyên giá trị thi hành. - Phụ lục này có hiệu lực từ ngày ký. - Phụ lục được lập thành 02 (hai) bản, có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 (một) bản./. ĐẠI DIỆN MUA ĐẠI DIỆN BÁN 7
- CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐẶT HÀNG Số .................. Kính gửi: Công ty [ ] Căn cứ vào hợp đồng cung cấp phần mềm số 300 ký ngày [ ] giữa [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN B] và Công ty [ ] Ông [ ] đề nghị đặt mua đơn hàng phần mềm tổng đài/phần mềm gọi tự động theo nội dung chi tiết như sau: A. Thông tin chi tiết công ty đặt mua hàng: 1. Tên người đại diện: 2. Địa chỉ: 3. Mã số thuế: 4. Email: 5. Ngày đặt hàng: B. Chi tiết nội dung đặt hàng phần mềm tổng đài/phần mềm gọi tự động Phí [ ] AI AutoCall Tài khoản Gói Số lượng (gói) Thời Số Chi phí hạn blocks Tài khoản [ ] AI 10,000,000 1 6 tháng 66,667 10,000,000 AutoCall Thuế VAT 1,000,000 Tổng chi phí 11,000,000 Số tiền cần thanh toán: 11,000,000 VNĐ. Số tiền cần thanh toán (ghi bằng chữ): Mười một triệu đồng. Ngày thanh toán: Bên A thanh toán cho bên B trong vòng 3 ngày sau khi ký kết hợp đồng. ĐẠI DIỆN MUA ĐẠI DIỆN BÁN 8

