Hợp đồng kinh tế cung cấp vật tư thiết bị điện

docx 9 trang Lucy 29/09/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Hợp đồng kinh tế cung cấp vật tư thiết bị điện", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxhop_dong_kinh_te_cung_cap_vat_tu_thiet_bi_dien.docx

Nội dung text: Hợp đồng kinh tế cung cấp vật tư thiết bị điện

  1. HỢP ĐỒNG KINH TẾ Số: . GIỮA [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN A] VÀ [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN B] Tháng năm
  2. - Căn cứ vào Bộ Luật dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015; - Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH 11 do Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành ngày 14 tháng 6 năm 2005; - Căn cứ vào nhu cầu và khả năng cung cấp của hai Bên. Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ..., tại chúng tôi đại diện cho các Bên ký kết hợp đồng gồm có: BÊN A (BÊN MUA): [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN A] Đại điện: Chức danh: Địa chỉ: Mã số thuế: Tài khoản : BÊN B (BÊN BÁN) : [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN B] Đại điện: Chức danh: Địa chỉ: Mã số thuế: Tài khoản : Hai bên thoả thuận ký kết hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị điện thi công cho với các điều khoản sau: ĐIỀU 1: TÀI LIỆU HỢP ĐỒNG: Các tài liệu sau đây được coi là các bộ phận cấu thành Hợp đồng:  Hợp đồng số: ..  Phụ lục hợp đồng số 01: đi kèm hợp đồng số .. (đơn giá, quy cách, chủng loại, số lượng, xuất xứ, thông số kỹ thuật cơ bản) thiết bị. ĐIỀU 2: GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN: 2.1.Giá trị hợp đồng: Hãng STT Mô tả Đ/V S/L Đơn giá Thành tiền sx 1 TỦ ĐIỆN TỔNG 400A Tủ 1 12.252.000 12.252.000 2 Tủ điện DB- 1, 2, 3, 4, 8 Tủ 5 5.366.000 26.830.000
  3. 3 Tủ điện DB- 5, 6, 7 Tủ 4 4.862.000 19.448.000 4 Vận chuyển Lô 1 1.200.000 1.200.000 Tổng giá trị trước thuế 59.730.000 Giá trị VAT (8%) 4.778.400 Tổng giá trị sau thuế 64.508.400 (Bằng chữ: Sáu mươi tư triệu, năm trăm linh tám ngàn, bốn trăm đồng.) Tổng giá trị hợp đồng sau thuế là giá trị hợp đồng trọn gói, không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng (trừ khi có thay đổi về thuế suất của Nhà nước so với thời điểm ký kết hợp đồng hoặc có phát sinh hàng hóa theo thực tế) 2.2. Hình thức thanh toán: - Thanh toán bằng tiền Việt nam đồng qua chuyển khoản 2.3. Phương thức thanh toán: Bên A thanh toán cho bên B 100% giá trị sau khi bên B thực hiện bàn giao hàng hoá. ĐIỀU 3: CHẤT LƯỢNG, TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT, TÀI LIỆU KỸ THUẬT: 3.1. Chất lượng: - Thiết bị mới 100%, chính hãng, đảm bảo đủ số lượng, đạt chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất, đúng chủng loại, đúng xuất xứ và đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật như đã cam kết trong Hợp đồng và phụ lục. 3.2. Tiêu chuẩn kỹ thuật: - Bên B cung cấp hàng hóa theo đúng đặc tính kỹ thuật, xuất xứ như phụ lục đính kèm. 3.3. Tài liệu kỹ thuật: Khi bàn giao hàng hóa thì Bên B sẽ giao cho Bên A các chứng từ sau: - Biên bản bàn giao hàng hóa giữa hai bên có chữ ký xác nhận của bên A - Hóa đơn VAT theo quy định của bộ tài chính. ĐIỀU 4: ĐỊA ĐIỂM, THỜI GIAN, PHƯƠNG THỨC GIAO HÀNG. 4.1. Địa điểm giao nhận: - Giao hàng tại công trình. 4.2. Thời gian giao hàng: - Giao hàng trong vòng 02-03 tuần kể từ khi ký hợp đồng. 4.3. Phương thức giao hàng: - Khi giao hàng Bên B sẽ thông báo cho bên A trước 03 ngày. - Bên A có trách nhiệm bố trí kho bãi tập kết hàng hóa, đạt tiêu chuẩn an toàn cho hàng hóa, thuận lợi cho vận chuyển và dễ dàng bốc hạ hàng hóa.
  4. ĐIỀU 5: BẢO HÀNH HÀNG HÓA 5.1. Thời gian bảo hành hàng hóa trong vòng 12 tháng kể từ khi đóng điện hoặc 18 tháng kể từ khi bàn giao hàng, tùy thuộc điều kiện nào đến trước. 5.2. Trong thời gian bảo hành, nếu sản phẩm do bên bán gặp sự cố mà nguyên nhân là do lỗi kỹ thuật của nhà sản xuất thì bên mua phải thông báo ngay cho bên bán. Bên bán có trách nhiệm cử cán bộ có mặt tại hiện trường để xử lý sự cố trong vòng 2 ngày ngay sau khi nhận được thông báo sự cố bằng fax/email của bên A. 5.3. Trường hợp thiết bị phải sửa chữa/thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian tiến hành là 2-7 ngày kể từ khi bên A đồng ý cho phép sửa chữa/thay thế. Trong trường hợp thiết bị phải chờ nhập khẩu thì thời gian khắc phục sự cố sẽ căn cứ theo thời gian nhập khẩu của thiết bị. 5.4. Trong thời gian bảo hành, khi bên B thực hiện các công việc sửa chữa, mọi chi phí liên quan đến công việc bảo hành sẽ do bên B chi trả. Đối với các thiết bị không sửa chữa, khôi phục lại được thì bên B phải thay mới 5.5. Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được thông báo sự cố mà bên B không tiến hành khắc phục thì bên A có quyền mời bên thứ 3 vào sửa chữa và mọi chi phí sửa chữa sẽ do bên B chịu. ĐIỀU 6: QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ TRÁCH NHIỆM CÁC BÊN 6.1. Quyền hạn và nghĩa vụ trách nhiệm bên A - Thực hiện thanh toán đầy đủ cho bên B ghi tại Điều 2 trong hợp đồng này. - Cung cấp kịp thời các tài liệu kỹ thuật cho bên B và phê duyệt kịp thời các bản vẽ kỹ thuật do bên B cung cấp. - Tổ chức cán bộ đến nghiệm thu hàng hóa khi có thông báo bên B. - Sau khi nhận được thông báo giao hàng, bên A có sự thay đổi về thời gian và địa điểm giao nhận, bên A có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho bên B - Thực hiện các nghĩa vụ khác theo Hợp đồng này và theo các quy định hiện hành của pháp luật 6.2. Quyền hạn và nghĩ vụ trách nhiệm bên B - Cung cấp hàng hóa theo đúng tiến độ, đảm bảo số lượng và chất lượng, thẩm mỹ theo đúng yêu cầu trong hợp đồng. - Cung cấp hồ sơ giao hàng đúng như hợp đồng. - Bên B không được chuyển quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng dưới bất kỳ hình thức nào cho bên thứ 3 mà không được sự đồng ý của bên A
  5. - Thực hiện các nghĩa vụ khác theo Hợp đồng này và theo các quy định hiện hành của pháp luật 6.3. Quyền bảo lưu - Hàng hóa được giao là tài sản của PQS cho đến khi tất cả các khoản thanh toán như được quy định trong hợp đồng đã được thực hiện. Nếu bị ảnh hưởng bởi quyền lưu giữ, thì điều này không được coi là hủy bỏ hợp đồng. ĐIỀU 7: PHẠT VI PHẠM HỢP ĐỒNG 7.1. Phạt vi phạm bên A - Nếu bên A đơn phương hủy bỏ hợp đồng đã kí, bên A phải thanh toán tiền phạt vi phạm hợp đồng cho bên B với mức phạt 5% tổng giá trị của hợp đồng và không được bồi hoàn lại số tiền mà bên A đã đặt cọc cho bên B. 7.2. Trường hợp bên A chậm thanh toán cho bên B khi bên B đã xuất trình đầy đủ, đúng thời hạn hồ sơ thanh toán tại mục 2.5 Điều 2 hoặc chậm nhận hàng sau khi nhận được thông báo của bên B 7 ngày thì bên A phải chịu mức phạt 0.5% trên tổng giá trị của hợp đồng cho mỗi tuần thanh toán muộn hoặc chậm nhận hàng (số ngày dưới 07 ngày được coi là một tuần). 7.3. Phạt vi phạm bên B - Nếu bên B đơn phương hủy bỏ hợp đồng đã kí, bên B phải thanh toán tiền phạt vi phạm hợp đồng cho bên A với mức phạt 5% tổng giá trị của hợp đồng và bồi hoàn lại số tiền mà bên A đã đặt cọc cho bên B. - Nếu bên B giao hàng chậm theo qui định tại mục 5.3 Điều 5 trong hợp đồng, bên B phải chịu mức phạt 0.5% trên tổng trị giá hợp đồng cho mỗi tuần chậm giao hàng (số ngày dưới 07 ngày được coi là một tuần). Nhưng tổng giá trị tiền phạt không vượt qúa 5% tổng giá trị hợp đồng ĐIỀU 8: TRƯỜNG HỢP BẤT KHẢ KHÁNG 8.1. Bên B sẽ không bị xử lý đảm bảo thực hiện hợp đồng, không bị bồi thường thiệt hại hay bị phạt, bị chấm dứt hợp đồng trong những trường hợp bất khả kháng. 8.2. Trong hợp đồng này, bất khả kháng được hiểu là những sự kiện nằm ngoài tầm kiểm soát và khả năng lường trước của bên B ( hoặc nhà cung cấp thiết bị cho bên B), không liên quan đến sai phạm hoặc sơ xuất của bên B, chẳng hạn như thiên tai, động đất, bão lụt, chiến tranh, hỏa hoạn, sự thay đổi của chính sách Pháp luật của nhà nước hoặc các sự kiện khách quan khác 8.3. Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, Bên B phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho Bên A về sự kiện đó và nguyên nhân gây ra sự kiện. Đồng thời, Bên B chuyển cho Bên A giấy xác nhận về sự kiện bất khả kháng đó được cấp bởi một tổ chức có thẩm quyền hoặc phòng
  6. thương mại tại nước sở tại nơi xảy ra sự kiện bất khả kháng. Trừ khi có ý kiến của Bên A bằng văn bản, Bên B vẫn phải tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng của mình theo hoàn cảnh thực tế cho phép và phải tạo mọi biện pháp hợp lý để thực hiện các phần việc không bị ảnh hưởng của trường hợp bất khả kháng ĐIỀU 9: TRANH CHẤP, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ LUẬT ÁP DỤNG 9.1. Tranh chấp và giải quyết tranh chấp: - Trong quá trình thực hiện hợp đồng này, nếu có bất kỳ tranh chấp, vướng mắc nào nảy sinh, các bên phải thông báo cho nhau bằng văn bản và nỗ lực tối đa chủ động bàn bạc để tháo gỡ và được giải quyết trước tiên bằng biện pháp thương lượng trên tinh thần hợp tác. Phương thức hoà giải sẽ được ưu tiên hàng đầu. Trường hợp hai bên không thương lượng được thì vụ việc tranh chấp sẽ được đưa ra toà án kinh tế Toà án nhân dân Thành phố Hà Nội để giải quyết theo luật định và toàn bộ chi phí sẽ do bên thua kiện chịu trách nhiệm thanh toán. - Các khiếu nại của Hợp đồng này phải làm bằng văn bản gửi bằng thư bảo đảm. Ngày của dấu bưu điện trên thư bảo đảm được coi là ngày khiếu nại. Khiếu nại phải được trả lời ngay nhưng không quá 07 ngày kể từ khi nhận được khiếu nại. Trong trường hợp khẩn cấp, khiếu nại được chuyển bằng Telex hoặc Fax, sau đó xác nhận bằng văn bản như đã nêu trong điều này 9.2. Luật áp dụng - Hợp đồng này được ràng buộc, hiểu và diễn giải theo Luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ĐIỀU 10: CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG 10.1. Quyền lợi và nghĩa vụ của cả hai bên chỉ hoàn toàn được giới hạn trong nội dung của Hợp đồng này. 10.2. Hai Bên cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các điều khoản đã ghi trong hợp đồng. Nếu có gì vướng mắc phải cùng nhau bàn bạc, giải quyết bằng thương lượng. Trường hợp không giải quyết được bằng thương lượng thì tranh chấp sẽ được giải quyết thông qua Toà án Kinh tế Việt Nam theo luật định. 10.3. Hiệu lực hợp đồng: Hợp đồng có hiệu lực khi đã được hai bên ký kết và đóng dấu. 10.4. Kết thúc và thanh lý hợp đồng: Sau khi hai bên hoàn thành các điều khoản ghi trong hợp đồng 10 ngày, nếu không có gì vướng mắc, hợp đồng được xem như được kết thúc và được thanh lý. 10.5. Hợp đồng này được lập thành 04 bản gốc có giá trị ngang nhau, mỗi Bên giữ 02 bản để thực hiện và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  7. ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B
  8. DANH MỤC VẬT TƯ THIÉT BỊ Hãng sản Đơn Khối STT Vật liệu Quy cách, chủng loại xuất/ Xuất vị lượng xứ 1 TỦ ĐIỆN TỔNG 400A Tủ 1 Vỏ tủ Vỏ tủ: 1100x700x400, Tủ ngoài nhà, 2 lớp cánh, tôn 1.2mm, Sơn tĩnh điện Cái 1 màu ghi, có chân đế 300mm. Đầu vào MCCB 3P 400A 50kA NXM-400S/3300 400A Chint Cái 1 Đèn báo pha Chint Cái 3 Cầu chì 2A Asia Cái 3 Đầu ra MCCB 3P 200A 36kA NXM-250S/3300 250A Chint Cái 2 NXBLE-32 3P+N C32 RCBO 3P +N 32A, 30mA 6kA Chint Cái 2 30mA 6kA NXBLE-32 1P+N C20 RCBO 1P +N 20A, 30mA 6kA Chint Cái 2 30mA 6kA Ổ cắm 3P+ N + E 32A MDCE Cái 2 Ổ cắm 1P+N+E 16A MDCE Cái 2 Thanh cái & phụ kiện Đồng thanh cái chính Malaysia Bộ 1 Dây nhị thứ VN Bộ 1 Phụ kiện lắp đặt VN/HQ Bộ 1 2 Tủ điện DB- 1, 2, 3, 4, 8 Tủ 5 Vỏ tủ Vỏ tủ: H800xW600xD250 - Tủ ngoài nhà, 1 lớp cánh Cái 1 - Tôn 1.2mm, Sơn tĩnh điện màu ghi Đầu vào MCCB 3P 100A 25kA NXM-125S/3300 100A Chint Cái 1 Đèn báo pha Chint Cái 3 Cầu chì 2A Asia Cái 3 Đầu ra NXBLE-32 3P+N C32 RCBO 3P +N 32A, 30mA 6kA 30mA 6kA Chint Cái 2 NXBLE-32 1P+N C32 RCBO 1P +N 32A, 30mA 6kA 30mA 6kA Chint Cái 4 MCB 1P 16A 6kA NXB-63 1P C16 6kA Chint Cái 2 Ổ cắm 3P+ N + E 32A MDCE Cái 2 Ổ cắm 1P+N+E 32A MDCE Cái 4 Thanh cái & phụ kiện Đồng thanh cái chính Malaysia Bộ 1 Đồng thanh cái link cáp Malaysia Bộ 1 Dây nhị thứ VN Bộ 1
  9. Phụ kiện lắp đặt VN/HQ Bộ 1 3 Tủ điện DB- 5, 6, 7 Tủ 4 Vỏ tủ Vỏ tủ: H800xW600xD250 - Tủ ngoài nhà, 1 lớp cánh - Tôn 1.2mm, Sơn tĩnh điện màu ghi Cái 1 Đầu vào MCCB 3P 80A 25kA NXM-125S/3300 80A Chint Cái 1 Đèn báo pha Chint Cái 3 Cầu chì 2A Asia Cái 3 Đầu ra NXBLE-32 3P+N C32 RCBO 3P +N 32A, 30mA 6kA 30mA 6kA Chint Cái 1 NXBLE-32 1P+N C32 RCBO 1P +N 32A, 30mA 6kA 30mA 6kA Chint Cái 3 MCB 1P 16A 6kA NXB-63 1P C16 6kA Chint Cái 3 Ổ cắm 3P+ N + E 32A MDCE Cái 1 Ổ cắm 1P+N+E 32A MDCE Cái 3 Ổ cắm 1P+N+E 16A MDCE Cái 2 Thanh cái & phụ kiện Đồng thanh cái chính Malaysia Bộ 1 Đồng thanh cái link cáp Malaysia Bộ 1 Dây nhị thứ VN Bộ 1 Phụ kiện lắp đặt VN/HQ Bộ 1