Hợp đồng dịch vụ livestream

docx 5 trang Lucy 06/09/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Hợp đồng dịch vụ livestream", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxhop_dong_dich_vu_livestream.docx

Nội dung text: Hợp đồng dịch vụ livestream

  1. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc , ngày tháng năm HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ LIVE STREAM Số: . • Căn cứ Bộ luật Dân sự năm 2015; • Căn cứ Luật Thương mại năm 2005; • Căn cứ Luật Báo chí năm 2016; • Căn cứ Luật quảng cáo năm 2012; • Căn cứ khả năng và nhu cầu của các bên. Hôm nay, tại địa chỉ: ., ngày tháng ..năm .. chúng tôi gồm: BÊN CUNG CẤP DỊCH VỤ LIVE STREAM (BÊN A): Công ty: .. Địa chỉ trụ sở: Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh số: .cấp ngày .tháng ..năm . Mã số thuế: . Số điện thoại: . Số Fax/email (nếu có): . Người Đại diện theo pháp luật: Ông/bà: . Căn cứ đại diện: Số tài khoản: .chi nhánh ..- Ngân hàng ..) Và: KHÁCH HÀNG (BÊN B): Công ty: .. Địa chỉ trụ sở: Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh số: .cấp ngày .tháng ..năm . Mã số thuế: . Số điện thoại: . Số Fax/email (nếu có): . Người Đại diện theo pháp luật: Ông/bà: .
  2. Căn cứ đại diện: Số tài khoản: .chi nhánh ..- Ngân hàng .. Cùng thỏa thuận ký kết Hợp đồng thông tin tuyên truyền số: . ngày tháng năm Nội dung cụ thể như sau: Điều 1: Nội dung hợp đồng • Bên B cần dịch vụ, thiết bị Live Stream và bên A đồng ý cung cấp dịch vụ, chi thuê thiết bị Live Stream cho bên B. • Nội dung công việc: Bên A thực hiện • Cho thuê 1 bộ Mixer hình ảnh; • Cho thuê 1 Camera Sony NX200; • Cho thuê 2 Laptop; • Cho thuê 2 nhân sự kỹ thuật; – Thời gian thực hiện từ ngày / / đến hết ngày / ./ . Điều 2: Giá và phương thức thanh toán 1. Bên A và Bên B đồng ý việc thực hiện công việc tại Điều 2 hợp đồng này với giá là 6.000.000VNĐ 2. Giá trên chưa gồm:VAT 3. Giá trên đã bao gồm: . 4. Phương thức thanh toán 5. Đồng tiền thanh toán: Đồng Việt Nam 6. Hình thức thanh toán: bên B thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản 7. Bên B thanh toán cho bên A số tiền là trong vòng 2 đợt sau: Đợt 1: Đợt 2: • Ngoài ra, trong trường hợp phát sinh thêm các chi phí ngoài thì bên .. sẽ chịu .. các cho phí/ . phát sinh thêm. Điều 3: Đặt cọc Bên A nhận số tiền đặt cọc là .. của bên B để bảo lãnh thực hiện.Bên B sẽ không được nhận lại đảm bảo thực hiện hợp đồng trong trường hợp bên B từ chối thực hiện hợp đồng đã ký kết. Bảo đảm thực hiện hợp đồng sẽ được hoàn trả lại cho bên B khi đã hoàn thành công việc theo thỏa thuận của hợp đồng
  3. Điều 4: Thực hiện hợp đồng 1. Thời hạn thực hiện Hợp đồng Thời hạn thực hiện Hợp đồng này được hai bên thỏa thuận là từ ngày ./ ../ . đến hết ngày ../ ../ Trong đó, bên A phải .. (chuẩn bị/lấy thông tin/ ) để thực hiện công việc đã xác định tại Điều 1 Hợp đồng này cho Bên B muộn nhất là vào ..giờ, ngày ./ ../ Trong trường hợp việc thực hiện hợp đồng bị gián đoạn bởi những trường hợp khách quan, tình thế cấp thiết, . thì thời hạn thực hiện Hợp đồng này được tính như sau: .. 2.Phương thức thực hiện hợp đồng -Lần 1. Vào ngày / ./ .. Bên A có trách nhiệm . -Lần 2. Vào ngày / ../ .. Bên A có trách nhiệm Sau khi hết thời gian làm việc, kết quả công việc được xác định dựa trên các căn cứ/tiêu chí/ sau: Điều 5. Cam kết của các bên 1.Cam kết của bên A – Cam kết tính trung thực, chính xác của những thông tin mà bên A đã đưa ra và đảm bảo sẽ chịu trách nhiệm hoàn toàn đối với những sự việc phát sinh từ tính trung thực, chính xác của những thông tin này. – Cam kết tuân thủ các quy định của pháp luật nói chung và khu vực nói riêng về hoạt động quảng cáo và hoạt động báo chí, truyền thông, an ninh mạng. – Cam kết .. 2.Cam kết của bên B – Cam kết tính trung thực, chính xác của những thông tin mà bên B đã đưa ra và đảm bảo sẽ chịu trách nhiệm hoàn toàn đối với những sự việc phát sinh từ tính trung thực, chính xác của những thông tin này. – Cam kết thực hiện đúng, đầy đủ nghĩa vụ thanh toán cho Bên A theo thỏa thuận ghi nhận tại Hợp đồng. – ..
  4. Điều 6: Phạt vi phạm Trong trường hợp một trong hai bên vi phạm hợp đồng vì bất cứ lý do gì thì bên còn lại có quyền yêu cầu và được bên vi phạm bồi thường thiệt hại thực tế phát sinh bởi hành vi vi phạm. Thiệt hai thực tế được xác định như sau: Vi phạm về nghĩa vụ thanh toán: .. VNĐ Vi phạm về chất lượng công việc: VNĐ Vi phạm về đơn phương chấm dứt hợp đồng: ..VNĐ Điều 7: Tạm dừng và Chấm dứt hợp đồng 1. Hợp đồng này sẽ tạm dừng nếu có một trong các căn cứ sau: 2. Bên A không đáp ứng các yêu cầu về chất lượng và tiến độ thực hiện công việc theo Hợp Đồng; 3. Bên B không thanh toán cho Bên A quá 28 ngày kể từ ngày hết hạn thanh toán; 4. Các trường hợp bất khả kháng. 5. Các trường hợp khác do hai Bên thỏa thuận 6. Hợp đồng này sẽ chấm dứt khi có một trong các căn cứ sau: – Hai bên có thỏa thuận chấm dứt thực hiện hợp đồng; – Hợp đồng không thể thực hiện do có vi phạm pháp luật; – Hợp đồng không thể thực hiện do nhà nước cấm thực hiện; – Một bên có hành vi vi phạm nghĩa vụ .. được ghi nhận trong Hợp đồng này và bên bị vi phạm có yêu cầu chấm dứt thực hiện hợp đồng. – .. Điều 8: Bảo mật Ngoại trừ những nhiệm vụ được Bên B yêu cầu, Bên A không được phép tiết lộ cho bất kỳ Bên thứ ba nào về công việc của mình hoặc bất cứ thông tin nào liên quan đến sản phẩm/dịch vụ do Bên B thực hiện theo hợp đồng này mà không có sự đồng ý trước bằng văn bản của Bên B. Điều 9: Giải quyết tranh chấp – Hai bên cần chủ động thông báo cho nhau biết tình hình thực hiện hợp đồng, nếu có gì bất lợi phát sinh, các bên phải kịp thời thông báo cho nhau biết và tích cực giải quyết trên cơ sở thương lượng, bình đẳng, có lợi (có lập biên bản). • Những nội dung không được thỏa thuận trong Hợp đồng này thì áp dụng các văn bản pháp luật hiện hành có liên quan; • Trường hợp các bên không tự giải quyết được mới đưa việc tranhchấp ra Tòa án giải quyết.
  5. Điều 10. Hiệu lực của hợp đồng – Hợp đồng này có hiệu lực từ giờ ngày đến giờ ngày . – Hai Bên thừa nhận rằng mình đã đọc, hiểu rõ và chịu sự ràng buộc của Hợp đồng, đồng thời cam kết thực hiện nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng. Tất cả các điều khoản khác không được quy định trong Hợp đồng sẽ được hiểu và áp dụng theo đúng các quy định pháp luật hiện hành của Việt nam. – Hai Bên đảm bảo rằng cá nhân ký kết Hợp đồng thay mặt cho mỗi bên là người có đủ thẩm quyền ký vào Hợp đồng. – Hợp đồng này tự động hết hiệu lực sau khi Hai bên thanh lý hợp đồng. – Hợp đồng này gồm .. trang, có hiệu lực kể từ ngày ký. Hợp đồng được lập thành hai (02) bản bằng tiếng Việt, các bản đều có hiệu lực pháp luật như nhau; mỗi bên giữ một (01) bản. Bên A Bên B (ký và ghi rõ họ tên/đóng dấu) (ký và ghi rõ họ tên/đóng dấu)