Hợp đồng dịch vụ tư vấn chiến lược chuyển đổi số

docx 6 trang Lucy 25/09/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Hợp đồng dịch vụ tư vấn chiến lược chuyển đổi số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxhop_dong_dich_vu_tu_van_chien_luoc_chuyen_doi_so.docx

Nội dung text: Hợp đồng dịch vụ tư vấn chiến lược chuyển đổi số

  1. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ TƯ VẤN CHIẾN LƯỢC CHUYỂN ĐỔI SỐ Số: /HĐDV Căn cứ: Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015; Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005; Căn cứ vào nhu cầu và khả năng thực tế của hai bên. Hôm nay, ngày tháng . năm , tại , chúng tôi gồm có: BÊN SỬ DỤNG DỊCH VỤ (sau đây gọi tắt là BÊN A): Tên tổ chức: [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN A] Địa chỉ trụ sở: Mã số doanh nghiệp: Người đại diện: Ông Nguyễn Văn A Chức vụ: Điện thoại: BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ (sau đây gọi tắt là BÊN B): Tên tổ chức: [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN B] Địa chỉ trụ sở: Mã số doanh nghiệp: Người đại diện: Bà Nguyễn Thị C Chức vụ: Điện thoại: Hai bên (sau đây gọi chung là “Các Bên”) thống nhất ký kết Hợp đồng Dịch vụ với các điều khoản như sau: ĐIỀU 1: ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG VÀ PHẠM VI DỊCH VỤ 1.1 Theo yêu cầu của Bên A, Bên B đảm nhận và thực hiện Dịch vụ Tư vấn chiến lược chuyển đổi số.
  2. 1.2 Phạm vi dịch vụ: Dịch vụ bao gồm việc nghiên cứu, phân tích, đánh giá hiện trạng công nghệ và quy trình kinh doanh của Bên A, và đề xuất lộ trình chuyển đổi số hoàn chỉnh, chi tiết theo từng giai đoạn. 1.3 Sản phẩm bàn giao: Bao gồm, nhưng không giới hạn: a) Báo cáo đánh giá hiện trạng công nghệ và quy trình kinh doanh. b) Phân tích nhu cầu và đề xuất giải pháp công nghệ. c) Lộ trình chuyển đổi số chi tiết, bao gồm kế hoạch triển khai, dự toán ngân sách và tiêu chuẩn chất lượng (dựa trên chuẩn mực ITIL/COBIT). 1.4. Chi tiết kỹ thuật của các sản phẩm bàn giao được mô tả cụ thể tại Phụ lục 01 (Phạm vi công việc) đính kèm hợp đồng này. ĐIỀU 2: THỜI HẠN VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN 2.1. Thời hạn hợp đồng: Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hiệu lực (xác định tại Điều 10) và kết thúc sau 06 (sáu) tháng hoặc sau khi Các Bên hoàn thành nghiệm thu cuối cùng, tùy thuộc vào sự kiện nào xảy ra sau. 2.2. Tiến độ thực hiện: Bên B cam kết hoàn thành Dịch vụ theo các mốc tiến độ sau: Mốc 1: Bàn giao Báo cáo đánh giá hiện trạng trong 45 ngày đầu. Mốc 2: Bàn giao Phân tích nhu cầu và đề xuất giải pháp trong 90 ngày tiếp theo. Mốc 3: Bàn giao Lộ trình chuyển đổi số và nghiệm thu cuối cùng. ĐIỀU 3: GIÁ DỊCH VỤ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN 3.1. Giá Dịch vụ: Tổng giá trị Dịch vụ (chưa bao gồm VAT 10%) là 500.000.000 VND (Năm trăm triệu đồng chẵn). 3.2. Thuế VAT: Thuế giá trị gia tăng (10%) là 50.000.000 VND. 3.3. Tổng Giá trị Hợp đồng: Tổng giá trị Hợp đồng (đã bao gồm VAT) là 550.000.000 VND (Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn). 3.4. Phương thức Thanh toán: Bên A thanh toán cho Bên B bằng hình thức chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng của Bên B (số tài khoản:, tại). 3.5. Lịch Thanh toán: Bên A thanh toán cho Bên B theo 03 đợt sau: Đợt 1 (Tạm ứng): 30% Tổng giá trị Hợp đồng (165.000.000 VND). Thanh toán trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày hiệu lực Hợp đồng. Đợt 2 (Giữa kỳ): 40% Tổng giá trị Hợp đồng (220.000.000 VND). Thanh toán trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày Bàn giao và Nghiệm thu Mốc Tiến độ 2.
  3. Đợt 3 (Hoàn tất): 30% Tổng giá trị Hợp đồng (165.000.000 VND). Thanh toán trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày Bàn giao và Nghiệm thu cuối cùng. ĐIỀU 4: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A (SỬ DỤNG DỊCH VỤ) 4.1. Quyền của Bên A: Yêu cầu Bên B thực hiện công việc đúng chất lượng, số lượng, thời hạn đã thỏa thuận. Bên A có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu Bên B vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ. 4.2. Nghĩa vụ của Bên A: Thanh toán đầy đủ và đúng hạn cho Bên B theo Điều 3. Cung cấp thông tin, tài liệu và các phương tiện cần thiết (bao gồm quyền truy cập hệ thống và nhân sự liên lạc) kịp thời để Bên B thực hiện công việc. ĐIỀU 5: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B (CUNG ỨNG DỊCH VỤ) 5.1. Quyền của Bên B: Đề nghị Bên A cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết. Có quyền thay đổi cách thức thực hiện dịch vụ nếu việc thay đổi mang lại lợi ích cho Bên A mà không làm thay đổi mục đích đã thỏa thuận. 5.2. Nghĩa vụ của Bên B: Thực hiện công việc theo đúng chất lượng, thời hạn đã thỏa thuận; Bồi thường thiệt hại cho Bên A nếu vi phạm nghĩa vụ. Đảm bảo bảo mật tuyệt đối đối với tất cả các thông tin, tài liệu, dữ liệu kinh doanh của Bên A được tiếp cận trong quá trình thực hiện Dịch vụ. ĐIỀU 6: XỬ LÝ VI PHẠM HỢP ĐỒNG VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI 6.1. Phạt Vi phạm Chậm Tiến độ: Nếu Bên B chậm bàn giao bất kỳ Sản phẩm Bàn giao nào quá 15 (mười lăm) ngày so với tiến độ quy định, Bên B sẽ bị phạt 8% (tám phần trăm) giá trị phần dịch vụ bị chậm, theo quy định tại Điều 301 Luật Thương mại năm 2005. 6.2. Phạt Vi phạm Chậm Thanh toán: Nếu Bên A chậm thanh toán quá 10 ngày so với thời hạn quy định tại Điều 3.5, Bên A sẽ bị phạt 0.05% (Không phẩy không năm phần trăm) giá trị khoản tiền chậm trả cho mỗi ngày chậm trả. 6.3. Bồi thường Thiệt hại: Bên vi phạm, ngoài khoản tiền phạt vi phạm (nếu có), vẫn phải bồi thường toàn bộ thiệt hại thực tế, trực tiếp phát sinh cho Bên bị vi phạm nếu có chứng cứ chứng minh thiệt hại 6.4. Thông báo Vi phạm: Bên bị vi phạm có nghĩa vụ thông báo bằng văn bản cho Bên vi phạm trong vòng 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày phát hiện hành vi vi phạm. Quá thời hạn trên mà không thông báo thì coi như Bên bị vi phạm từ bỏ quyền yêu cầu phạt hoặc bồi thường. 6.5. Miễn Trách nhiệm:
  4. Bên vi phạm không phải chịu trách nhiệm nếu chứng minh được việc vi phạm là do sự kiện bất khả kháng (thiên tai, hỏa hoạn, chiến tranh, dịch bệnh, sự cố kỹ thuật diện rộng, hoặc các sự kiện khách quan khác ngoài khả năng kiểm soát của các Bên) theo quy định tại Điều 294 Luật Thương mại 2005. ĐIỀU 7: BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG 7.1. Biện pháp Đảm bảo: Bên B phải thực hiện biện pháp Bảo lãnh Thực hiện Hợp đồng thông qua thư bảo lãnh của một ngân hàng có uy tín tại Việt Nam hoặc bằng tiền mặt. 7.2. Giá trị và Thời hạn Đảm bảo: Giá trị bảo đảm là 5% (năm phần trăm) Tổng giá trị Hợp đồng, tương đương 27.500.000 VNĐ (Hai mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn), có hiệu lực đến khi Bên A ký Biên bản Nghiệm thu cuối cùng. 7.3. Hoàn trả Bảo đảm: Trong vòng 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày hai bên hoàn thành nghiệm thu và thanh lý hợp đồng, Bên A có trách nhiệm hoàn trả lại thư bảo lãnh hoặc hoàn tiền bảo đảm cho Bên B. 7.4. Xử lý Bảo đảm: Bên A có quyền thu giữ hoặc khấu trừ giá trị bảo đảm nếu Bên B vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ hợp đồng hoặc đơn phương chấm dứt hợp đồng trái pháp luật. ĐIỀU 8: CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG 8.1. Trường hợp Chấm dứt: Hợp đồng chấm dứt trong các trường hợp sau: Các Bên đã hoàn thành toàn bộ nghĩa vụ và tiến hành thanh lý hợp đồng; Theo thỏa thuận bằng văn bản của các Bên; Do sự kiện bất khả kháng kéo dài quá 60 (sáu mươi) ngày khiến việc thực hiện hợp đồng trở nên không thể; Một trong hai bên vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ mà bên kia có quyền đơn phương chấm dứt. 8.2. Quyền Đơn phương Chấm dứt: Bên A có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng nếu Bên B chậm tiến độ quá 60 (sáu mươi) ngày hoặc chất lượng sản phẩm không đạt yêu cầu sau hai (02) lần chỉnh sửa, với điều kiện phải thông báo bằng văn bản cho Bên B ít nhất 15 (mười lăm) ngày trước khi chấm dứt.
  5. 8.3. Thanh Toán Khi Chấm dứt: Khi hợp đồng bị chấm dứt, Bên A thanh toán phần giá trị dịch vụ mà Bên B đã hoàn thành đến thời điểm chấm dứt; Bên B hoàn trả phần tạm ứng chưa thực hiện (nếu có) trong vòng 07 (bảy) ngày làm việc. ĐIỀU 9: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP 9.1. Thương lượng và Hòa giải: Mọi tranh chấp phát sinh từ hoặc liên quan đến Hợp đồng này trước hết sẽ được Các Bên ưu tiên giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải thiện chí. 9.2. Trọng tài Thương mại: Nếu sau 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày bắt đầu thương lượng mà không đạt được thỏa thuận, tranh chấp sẽ được đưa ra giải quyết tại Trung tâm Trọng tài Quốc tế Việt Nam (VIAC) theo Quy tắc tố tụng trọng tài của Trung tâm này. 9.3. Ngôn ngữ và Địa điểm Trọng tài: Địa điểm giải quyết tranh chấp: Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Ngôn ngữ tố tụng: Tiếng Việt. 9.4. Chi phí Trọng tài: Chi phí trọng tài do bên thua kiện chịu, trừ khi Hội đồng Trọng tài có quyết định khác. 9.5. Hiệu lực Phán quyết: Phán quyết của Trọng tài là chung thẩm và có giá trị ràng buộc đối với các bên. ĐIỀU 10: ĐIỀU KHOẢN CHUNG VÀ HIỆU LỰC 10.1. Hiệu lực: Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký hoặc kể từ ngày Bên B nộp thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng, tùy sự kiện nào xảy ra sau. 10.2. Bảo mật Thông tin: Các Bên cam kết bảo mật toàn bộ thông tin, tài liệu, dữ liệu liên quan đến nhau trong và sau thời gian thực hiện hợp đồng, trừ khi được sự đồng ý bằng văn bản hoặc theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền. 10.3. Sửa đổi, Bổ sung Hợp đồng:
  6. Mọi sửa đổi, bổ sung hoặc phụ lục của hợp đồng phải được lập thành văn bản, có chữ ký và đóng dấu của đại diện hợp pháp hai bên, và được xem là phần không thể tách rời của Hợp đồng. 10.4. Chuyển giao Hợp đồng: Không bên nào được chuyển nhượng hoặc chuyển giao toàn bộ hay một phần quyền và nghĩa vụ của mình theo hợp đồng cho bên thứ ba nếu không có sự đồng ý bằng văn bản của bên còn lại. 10.5. Số bản và Giá trị pháp lý: Hợp đồng được lập thành 04 (bốn) bản gốc bằng tiếng Việt, có giá trị pháp lý như nhau; mỗi bên giữ 02 (hai) bản để thực hiện. ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B Nguyễn Văn A Nguyễn Thị C (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)