Hợp đồng nguyên tắc cung cấp dịch vụ phòng tại các khách sạn, vé vào cổng khu vui chơi

docx 19 trang Lucy 31/10/2026 220
Bạn đang xem tài liệu "Hợp đồng nguyên tắc cung cấp dịch vụ phòng tại các khách sạn, vé vào cổng khu vui chơi", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxhop_dong_nguyen_tac_cung_cap_dich_vu_phong_tai_cac_khach_san.docx

Nội dung text: Hợp đồng nguyên tắc cung cấp dịch vụ phòng tại các khách sạn, vé vào cổng khu vui chơi

  1. HỢP ĐỒNG NGUYÊN TẮC Số: /20.../HĐNT/[ ]T - Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 được thông qua ngày 24/11/2015; - Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 được thông qua ngày 14/06/2005; - Căn cứ vào các văn bản sửa đổi, bổ sung các văn bản nêu trên; - Căn cứ vào khả năng và nhu cầu của các Bên; ---------- Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ..., chúng tôi gồm có: BÊN CUNG CẤP DỊCH VỤ: [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN CUNG CẤP DỊCH VỤ] Địa chỉ : Mã số thuế: Điện thoại : Đại diện bởi : Chức vụ: (Theo Quyết định số: ) (Sau đây gọi tắt là “Bên A”) BÊN SỬ DỤNG DỊCH VỤ: [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN SỬ DỤNG DỊCH VỤ] Địa chỉ : Mã số thuế : Điện thoại: Đại diện theo pháp luật: Chức vụ: (Theo Quyết định số: ) (Sau đây gọi tắt là “Bên B”) Sau khi trao đổi và thống nhất, Bên B đồng ý giao và Bên A đồng ý nhận thực hiện cung cấp dịch vụ cho Bên B với các điều khoản như sau: ĐIỀU 1. NỘI DUNG HỢP ĐỒNG Bên A đồng ý cung cấp cho Bên B dịch vụ phòng tại các khách sạn, vé vào cổng Khu vui chơi (sau đây thể gọi chung là “Dịch vụ”) với giá và các chính sách được quy định tại Phụ lục 01 đính kèm Hợp đồng này. ĐIỀU 2. GIÁ VÀ CHÍNH SÁCH 2.1 Giá, phí và thuế: (a) Giá phòng tại các khách sạn được liệt kê tại Điều 1 trên đây là giá net (tức là giá đã bao gồm thuế VAT, phí phục vụ) và bữa ăn sáng, nhưng không bao gồm chi phí hoa hồng. Bên A không hoàn lại tiền ăn sáng khi bên B không sử dụng. (b) Giá phòng khách sạn một đêm (01) được niêm yết bằng tiền Đồng Việt Nam (VNĐ), theo tiêu chuẩn cho hai (02) người một phòng. (c) Đơn đặt phòng tối đa bảy (07) phòng được tính là khách lẻ. Từ tám (08) phòng trở lên được tính là khách đoàn. Giá từ tám (8) phòng trở lên vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất theo ngày. (d) Giá vé vào cổng Khu vui chơi đã bao gồm thuế, không bao gồm các chi phí phát sinh khác. (e) Giá có thể điều chỉnh so với thời điểm ký kết Hợp đồng mà không cần báo trước nếu có sự điều chỉnh về mức giá, phí hoặc thuế được quy định bởi pháp luật.
  2. (f) Giá Hợp đồng được áp dụng cho thị trường nội địa, quốc tế và các nhóm MICE. (g) Giá hợp đồng chỉ được áp dụng khi khách hàng thanh toán qua Công ty lữ hành. Nếu khách hàng tự thanh toán hoặc gia hạn lưu trú, Bên A sẽ áp dụng theo mức giá niêm yết. (h) Bên B không được phép thông qua các công ty trực thuộc hoặc công ty con để bán phòng trực tuyến mà không có sự đồng ý bằng văn bản của Bên A. Bên A sẽ chấm dứt hợp đồng với Bên B nếu Bên B vi phạm điều khoản này. 2.2. Chính sách mùa vụ: - Mùa thấp điểm được áp dụng giai đoạn từ 02/01-31/05/20 và 03/09-23/12/20 . - Mùa cao điểm được áp dụng giai đoạn từ 01/06-30/08/20 và 24/12-31/12/20 . - Các ngày Lễ, Tết (có áp dụng phụ thu): o Giỗ tổ Hùng Vương: 18/04/20... (10/3 Âm lịch) o Lễ 30/04 & 01/05/20...: 30/04/20... - hết 01/05/20... o Quốc Khánh 02/09/20...: 31/08/20... đến hết 02/09/20... o Tết Dương Lịch 20 : 31/12/20... đến hết 01/01/20 - Những giai đoạn mùa vụ đặc biệt được quy định theo Phụ lục 01 đính kèm. 2.3. Chính sách Đặt phòng: 2.3.1 Đặt phòng (a) Bên B có thể kiểm tra tình trạng phòng tại các khách sạn và áp dụng mức giá tại Hợp đồng này hoặc có thể liên hệ trực tiếp với Phòng Kinh doanh theo số 1900558855 để được hướng dẫn. (b) Yêu cầu đặt phòng phải được gửi bằng văn bản với đầy đủ các thông tin cần thiết. (c) Việc xác nhận đặt phòng được Khách sạn của Bên A thực hiện bằng văn bản từ phía Khách sạn với đầy đủ các chi tiết thanh toán. Trong trường hợp Bên B không đặt phòng trước, Khách sạn sẽ áp dụng theo mức giá niêm yết. (d) Việc kiểm tra tình trạng phòng qua điện thoại không được xem là một sự đặt phòng của Bên B. (e) Việc xác nhận tình trạng phòng qua điện thoại không được xem là xác nhận đặt phòng của Khách sạn Bên A. 2.3.2 Giờ nhận và trả phòng: (a) Giờ nhận phòng: Từ 14 giờ 00 (b) Giờ trả phòng: 12 giờ 00 (c) Khác: • Nhận phòng sớm hơn so với thời gian quy định: Bên A xác nhận cho mỗi trường hợp cụ thể, Bên B phải thanh toán thêm tiền phòng cho bên A như sau: ➢ Từ 07 giờ 00 đến 14 giờ 00: Thanh toán 50% giá phòng/đêm. ➢ Trước 07 giờ 00: Thanh toán 100% giá phòng/đêm. • Trả phòng trễ hơn so với thời gian quy định: Bên A xác nhận cho mỗi trường hợp cụ thể, bên B phải thanh toán thêm tiền phòng cho bên A như sau: ➢ Từ sau 12 giờ 00 đến 18 giờ 00: Thanh toán 50% giá phòng/đêm. ➢ Sau 18 giờ 00: Tính 100% giá phòng/đêm. ĐIỀU 3. THANH TOÁN 3.1. Đặt cọc và thanh toán:
  3. 3.1.1. Đặt cọc (a) Đối với Khách sạn/Resort: - Bên B thanh toán 100% trên tổng số tiền phải thanh toán đối với từ 01-07 phòng trong vòng 03 ngày sau khi nhận được xác nhận từ Bên A để đảm bảo cho việc đặt phòng. - Bên B đặt cọc 30% trên tổng số tiền phải thanh toán đối với từ 08 phòng trở lên trong vòng 07 ngày sau khi nhận được xác nhận từ Bên A để đảm bảo cho việc đặt phòng. (b) Đối với Khu vui chơi: ❖ Dịch vụ tham quan: - Bên B đặt cọc cho Bên A 30% giá trị dịch vụ đã đặt, trong vòng 07 ngày sau khi nhận được xác nhận từ Bên A để đảm bảo cho việc đặt dịch vụ. Việc đặt dịch vụ sẽ có hiệu lực kể từ khi Bên A nhận được Tiền Đặt Cọc của Bên B dưới bất cứ hình thức nào. Tiền Đặt Cọc này sẽ không được hoàn trả lại nếu Bên B vi phạm nghĩa vụ Hợp đồng hoặc đơn phương chấm dứt Hợp Đồng. ❖ Dịch vụ ăn uống: - Bên B đặt cọc cho Bên A số tiền bằng 40% giá trị Hợp Đồng tạm tính trong vòng 21 ngày sau khi nhận được xác nhận từ Bên A để đảm bảo cho việc đặt dịch vụ. Việc đặt tiệc sẽ có hiệu lực kể từ khi Bên A nhận được khoản tiền đặt cọc của Bên B dưới bất cứ hình thức nào. Tiền đặt cọc này sẽ không được hoàn trả lại cho Bên B nếu Bên B vi phạm nghĩa vụ Hợp đồng hoặc đơn phương chấm dứt Hợp Đồng. 3.1.2. Thanh toán: - Bên B phải thanh toán toàn bộ tiền dịch vụ cho Bên A trước ngày sử dụng dịch vụ. Trừ trường hợp có thỏa thuận khác tại từng thời điểm đặt dịch vụ. - 70% số tiền còn lại phải được thanh toán trễ nhất 01 (một) ngày trước khi sử dụng dịch vụ. - Bên B đặt cọc/thanh toán cho Bên A bằng hình thức chuyển khoản theo thông tin sau: Tên Tài khoản [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN CUNG CẤP DỊCH VỤ] Số Tài khoản VNĐ Tên Ngân hàng ▪ Khi thanh toán bên A phải gửi cho bên B hóa đơn có thuế giá trị gia tăng. ▪ Nội dung hóa đơn cần ghi đúng, đủ: nơi sử dụng dich vụ, code đoàn, số khách (đối với Khu vui chơi), số lượng phòng (đối với lưu trú), thời gian. ▪ Trên hóa đơn phải thể hiện rõ mã số thuế. 3.1.3. Chậm thanh toán: Trường hợp Bên B chậm thanh toán thì ngoài số tiền phải thanh toán, Bên B phải thanh toán tiền lãi do chậm thanh toán với mức lãi suất tín dụng quá hạn theo Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB) công bố tương ứng với thời gian chậm thanh toán, trừ trường hợp có thỏa thuận khác. 3.2. Hủy dịch vụ: 3.2.1. Đối với Khách sạn/Resort: (a) Với các Booking/Hợp đồng 01- 07 phòng ❖ Mùa thấp điểm - Việc hủy phòng được xác nhận trên 07 ngày tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng không bị phạt phí hủy. - Việc hủy phòng được xác nhận từ 07 ngày đến trước 03 ngày tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng bị phạt phí hủy bằng 30% tổng giá trị tiền phòng đã đặt (bao gồm thuế và phí phục vụ).
  4. - Việc hủy phòng được xác nhận từ 03 ngày trở xuống tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng bị phạt phí hủy bằng 100% tổng giá trị tiền phòng đã đặt (bao gồm thuế và phí phục vụ). - Việc giảm bất kỳ phòng nào được xác định là hủy phòng, phí phạt hủy được áp dụng như trên. - Khách không đến nhận phòng: Bị phạt phí hủy bằng 100% tổng giá trị tiền phòng đã đặt (bao gồm thuế và phí phục vụ). - Rút ngắn thời gian ở sau khi check-in: Tính phí 100% tổng giá trị tiền phòng bị điều chỉnh rút ngắn. ❖ Mùa cao điểm - Việc hủy phòng được xác nhận trên 14 ngày tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng không bị phạt phí hủy. - Việc hủy phòng được xác nhận từ 14 ngày đến trước 07 ngày tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng bị phạt phí hủy bằng 30% tổng giá trị tiền phòng đã đặt (bao gồm thuế và phí phục vụ). - Việc hủy phòng được xác nhận từ 07 ngày trở xuống tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng bị phạt phí hủy bằng 100% tổng giá trị tiền phòng đã đặt (bao gồm thuế và phí phục vụ). - Việc giảm bất kỳ phòng nào được xác định là hủy phòng, phí phạt hủy được áp dụng như trên. - Khách không đến nhận phòng: Bị phạt phí hủy bằng 100% tổng giá trị tiền phòng đã đặt (bao gồm thuế và phí phục vụ). - Rút ngắn thời gian ở sau khi check-in: Tính phí 100% tổng giá trị tiền phòng bị điều chỉnh rút ngắn. ❖ Mùa đỉnh điểm - Việc hủy phòng được xác nhận trên 21 ngày tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng không bị phạt phí hủy. - Việc hủy phòng được xác nhận từ 21 ngày đến trước 14 ngày tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng bị phạt phí hủy bằng 30% tổng giá trị tiền phòng đã đặt (bao gồm thuế và phí phục vụ). - Việc hủy phòng được xác nhận từ 14 ngày trở xuống tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng bị phạt phí hủy bằng 100% tổng giá trị tiền phòng đã đặt (bao gồm thuế và phí phục vụ). - Việc giảm bất kỳ phòng nào được xác định là hủy phòng, phí phạt hủy được áp dụng như trên. - Khách không đến nhận phòng: Bị phạt phí hủy bằng 100% tổng giá trị tiền phòng đã đặt (bao gồm thuế và phí phục vụ). - Rút ngắn thời gian ở sau khi check-in: Tính phí 100% tổng giá trị tiền phòng bị điều chỉnh rút ngắn. (b) Với các Booking/ Hợp đồng từ 08 phòng trở lên ❖ Việc hủy đoàn 08 - 30 phòng - Việc hủy đoàn được xác nhận trên 30 ngày tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng không bị phạt phí hủy. - Việc hủy đoàn được xác nhận từ 30 ngày đến trước 21 ngày tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng bị phạt phí hủy bằng 30% tổng giá trị tiền phòng đã đặt (bao gồm thuế và phí phục vụ).
  5. - Việc hủy đoàn được xác nhận từ 21 ngày đến trước 14 ngày tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng bị phạt phí hủy bằng 50% tổng giá trị tiền phòng đã đặt (bao gồm thuế và phí phục vụ). - Việc hủy đoàn được xác nhận từ 14 ngày trở xuống tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng bị phạt phí hủy bằng 100% tổng giá trị tiền phòng đã đặt (bao gồm thuế và phí phục vụ). - Rút ngắn thời gian ở đối với đoàn sau khi check-in: Tính phí 100% tổng giá trị tiền phòng bị điều chỉnh rút ngắn. ❖ Việc hủy đoàn trên 30 phòng - Việc hủy đoàn được xác nhận trên 45 ngày tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng không bị phạt phí hủy. - Việc hủy đoàn được xác nhận từ 45 ngày đến trên 30 ngày tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng bị phạt phí hủy bằng 30% tổng giá trị tiền phòng đã đặt (bao gồm thuế và phí phục vụ). - Việc hủy đoàn được xác nhận từ 30 ngày đến trên 21 ngày tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng bị phạt phí hủy bằng 50% tổng giá trị tiền phòng đã đặt (bao gồm thuế và phí phục vụ). - Việc hủy đoàn được xác nhận từ 21 ngày trở xuống tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng bị phạt phí hủy bằng 100% tổng giá trị tiền phòng đã đặt (bao gồm thuế và phí phục vụ). - Rút ngắn thời gian ở đối với đoàn sau khi check-in: Tính phí 100% tổng giá trị tiền phòng bị điều chỉnh rút ngắn. ❖ Giảm số lượng phòng trong đoàn: - Giảm ≤ 10% tổng số phòng hoặc số lượng từ 03 phòng trở xuống + Báo trước 07 ngày tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng không bị phạt phí hủy. + Báo trước từ 03 - 07 ngày tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng bị phạt phí hủy bằng 50% tổng giá trị tiền phòng bị điều chỉnh giảm (bao gồm thuế và phí phục vụ). + Báo trước trong vòng 03 ngày tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng bị phạt phí hủy bằng 100% tổng giá trị tiền phòng bị điều chỉnh giảm (bao gồm thuế và phí phục vụ). - Giảm > 10% tổng số phòng hoặc số lượng từ 04 phòng trở lên + Báo trước 10 ngày tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng không bị phạt phí hủy. + Báo trước từ 07 - 10 ngày tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng bị phạt phí hủy bằng 50% tổng giá trị tiền phòng bị điều chỉnh giảm (bao gồm thuế và phí phục vụ). + Báo trước trong vòng 07 ngày tính từ ngày nhận phòng: Khách hàng bị phạt phí hủy bằng 100% tổng giá trị tiền phòng bị điều chỉnh giảm (bao gồm thuế và phí phục vụ). Lưu ý: • Nếu việc hủy dịch vụ không vi phạm các điều khoản ở trên, khoản đặt cọc sẽ không được hoàn trả lại bằng tiền mặt mà sẽ được cấn trừ vào các lần đặt dịch vụ tiếp theo. • Việc hủy dịch vụ phải được thông báo bằng văn bản (e-mail, fax, thư chuyển phát nhanh, tin nhắn qua điện thoại, ) và phải được Bên A xác nhận. Nếu Bên A không xác nhận, việc hủy dịch vụ không có hiệu lực. 3.2.2. Đối với Khu vui chơi: ❖ Đổi/ hủy vé không áp dụng phí phạt đối với trường hợp sau: - Chỉ đổi vé khi lỗi do hệ thống. - Thực hiện bù, trừ chênh lệch theo giá vé sau khi đổi. - Chỉ áp dụng với trường hợp hủy giao lưu cồng chiêng.
  6. - Cáp treo: Đối với trường hợp trời mưa bão, sợ độ cao, bị bệnh đột xuất (huyết áp, tim), tai nạn ngoài ý muốn. ❖ Đổi/ hủy vé có áp dụng phí phạt đối với trường hợp sau: - Hủy trước 24 giờ tính từ ngày diễn ra sự kiện: Phạt 50% giá trị vé, đồng thời hoàn trả lại cho khách hàng số tiền đặt cọc/ứng còn lại (nếu có). - Hủy sau 24 giờ tính từ ngày diễn ra sự kiện: Phạt 100% giá trị vé. Lưu ý: - Khi hoàn hủy phải có biên bản hoàn hủy vé. - Số lượng vé hoàn hủy: ≤ 10 vé/đoàn. - Số lượng vé hoàn hủy: > 10 vé/đoàn được cấp thẩm quyền (TPKD/PPKD, GM/DGM KVC) phê duyệt theo từng trường hợp cụ thể. - Hoàn lại 100% số tiền tương ứng số vé hoàn. ĐIỀU 4. THÔNG TIN BẢO MẬT 4.1. Trừ trường hợp thực hiện nghĩa vụ theo Hợp đồng này và/hoặc tuân thủ quy định của pháp luật, các bên đều phải xem những chi tiết của Hợp đồng này cũng như những tài liệu, thông tin có liên quan là thông tin cần bảo mật. 4.2. Thông tin bảo mật bao gồm nhưng không giới hạn ở Hợp đồng này, Phụ lục Hợp đồng, các thông báo, tài liệu, giá cả và những thông tin khác được Bên A cung cấp cho Bên B. Tuy nhiên, thông tin bảo mật sẽ không bao gồm một trong những trường hợp dưới đây: - Tại thời điểm tiết lộ đã được biết đến rộng rãi; - Được sở hữu một cách hợp pháp bởi Bên Tiếp nhận trước khi thông tin bảo mật được tiết lộ theo điều khoản này và việc sở hữu được chứng minh bằng văn bản. 4.3. Trong suốt thời gian có hiệu lực của Hợp đồng và 24 tháng sau khi chấm dứt hợp đồng, bất kỳ Bên nào cũng không được tiết lộ bất kỳ thông tin bảo mật theo khoản 2 Điều này cho bất kỳ bên thứ ba nào mà không được sự chấp thuận bằng văn bản của Bên còn lại. 4.4. Trong trường hợp một Bên tiết lộ thông tin bảo mật dưới bất kỳ hình thức nào mà không được sự chấp thuận bằng văn bản của Bên còn lại thì bên còn lại có quyền chấm dứt hợp đồng và yêu cầu bên tiết lộ bồi thường thiệt hại do việc tiết lộ thông tin bảo mật gây ra. ĐIỀU 5. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN 5.1 Quyền và nghĩa vụ của Bên A: (a) Cung cấp dịch vụ đạt yêu cầu và tiêu chuẩn theo quy định của Bên A. (b) Hỗ trợ, hướng dẫn Bên B sử dụng dịch vụ trong quá dịch thực hiện dịch vụ. (c) Yêu cầu Bên B cung cấp đầy đủ thông tin của các khách hàng khi sử dụng dịch vụ. (d) Yêu cầu khách hàng, nhân viên, đối tác của Bên B chấp hành nội quy quy định tại các địa điểm cung cấp dịch vụ của Bên A. (e) Từ chối đáp ứng các yêu cầu trái pháp luật của Bên B/ đối tác/ khách hàng của Bên B. 5.2 Quyền và nghĩa vụ của Bên B: (a) Cung cấp số lượng nhân viên tại từng chi nhánh, đơn vị, văn phòng của Bên B cho Bên A. (b) Thanh toán đầy đủ, đúng hạn theo các yêu cầu đặt hàng và điều khoản thanh toán như quy định tại Điều 3 Hợp đồng này. (c) Yêu cầu Bên B cung cấp dịch vụ đúng chất lượng. ĐIỀU 6. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HỢP ĐỒNG
  7. 6.1 Trường hợp một trong các Bên muốn sửa đổi, bổ sung Hợp đồng này thì phải gửi thông báo tới bên còn lại ít nhất 10 ngày làm việc trước ngày sửa đổi, bổ sung Hợp đồng. 6.2 Bất kỳ sự sửa đổi, bổ sung nào về Hợp đồng này đều phải thể hiện bằng Phụ lục Hợp đồng và có chữ ký xác nhận của người đại diện có thẩm quyền của các Bên, Phụ lục này là một phần không thể tách rời của Hợp đồng này. ĐIỀU 7. CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG Hợp đồng này đương nhiên được chấm dứt trong các trường hợp sau đây: 7.1. Hết thời hạn hiệu lực theo Điều 11 Hợp đồng này. 7.2. Các bên thỏa thuận chấm dứt Hợp đồng này bằng văn bản. 7.3. Một trong các bên có quyền chấm dứt hợp đồng trong trường hợp bên còn lại lâm vào tình trạng phá sản, giải thể hoặc bị thu hồi Giấy Chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật. 7.4. Bất khả kháng quy định tại Điều 9 Hợp đồng này xảy ra mà một trong các Bên không thể khắc phục được và buộc phải chấm dứt hợp đồng hoặc các Bên thỏa thuận chấm dứt theo khoản 4 Điều 9 Hợp đồng. 7.5. Nếu một trong hai Bên không thực hiện hoặc thực hiện không đúng các điều khoản trong Hợp đồng này và không thực hiện khắc phục, sửa chữa sai sót trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên còn lại. Bên còn lại có quyền, nhưng không phải nghĩa vụ, chấm dứt hợp đồng mà không ảnh hưởng đến bất kỳ quyền lợi nào của các bên phát sinh trước khi chấm dứt hợp đồng. Bên có lỗi phải chịu phạt và có trách nhiệm bồi thường những thiệt hại cho bên kia do lỗi vi phạm hợp đồng do mình gây ra theo quy định pháp luật. ĐIỀU 8. CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG 8.1. Bên B không được quyền chuyển nhượng (i) một phần hay (ii) toàn bộ Hợp đồng này cho bất cứ bên thứ ba nào mà không được sự chấp thuận trước bằng văn bản của Bên A. 8.2. Trường hợp Bên B chuyển nhượng Hợp đồng này thì việc chuyển nhượng bị coi là không có giá trị, Bên A có quyền chấm dứt hợp đồng này và yêu cầu Bên B bồi thường những thiệt hại (nếu có) do việc chuyển nhượng gây ra. 8.3. Bên A có quyền chuyển nhượng (i) một phần hay (ii) toàn bộ Hợp đồng này hoặc (iii) quyền/ nghĩa vụ trong, theo và/ hoặc liên quan đến Hợp đồng này cho bất cứ bên thứ ba nào mà không cần sự chấp thuận của Bên B. ĐIỀU 9. SỰ KIỆN BẤT KHẢ KHÁNG 9.1. Việc một Bên không thực hiện hoặc trì hoãn thực hiện bất kỳ nghĩa vụ nào của mình được quy định trong Hợp Đồng này sẽ không trở thành một vi phạm của Hợp Đồng này nếu việc không thực hiện hoặc trì hoãn thực hiện đó bị gây ra bởi một sự kiện nằm ngoài khả năng kiểm soát của Các Bên, bao gồm nhưng không giới hạn hành động của Chính phủ, thiên tai, chiến tranh, dịch bệnh, bạo loạn, nổi loạn, hành động phá hoại, các quy chế, quy tắc, lệnh hoặc chỉ thị của các cơ quan có thẩm quyền hoặc phán quyết của tòa án có thẩm quyền (“Sự Kiện Bất Khả Kháng”). 9.2. Khi xảy ra một Sự Kiện Bất Khả Kháng, Bên bị tác động bởi Sự Kiện Bất Khả Kháng phải thông báo ngay lập tức cho Bên còn lại về Sự Kiện Bất Khả Kháng này và phải thực hiện tất cả nỗ lực cần thiết và hợp lý để tránh, giảm thiểu mọi thiệt hại hoặc loại bỏ nguyên nhân gây ra Sự Kiện Bất Khả Kháng. 93. Trong thời gian xảy ra Sự Kiện Bất Khả Kháng, các nghĩa vụ của các Bên sẽ được hoãn nếu
  8. việc thực hiện nghĩa vụ đó bị ảnh hưởng bởi Sự Kiện Bất Khả Kháng, ngoại trừ nghĩa vụ nỗ lực tránh, giảm thiểu mọi thiệt hại hoặc loại bỏ nguyên nhân gây ra Sự Kiện Bất Khả Kháng. 9.4. Nếu một Sự Kiện Bất Khả Kháng kéo dài hơn 15 ngày liên tiếp một trong các Bên sẽ có quyền chấm dứt Hợp Đồng này bằng cách gửi thông báo bằng văn bản chậm nhất 05 ngày cho Bên còn lại. Trường hợp này, quyền và nghĩa vụ của các Bên mà bị ảnh hưởng bởi Sự Kiện Bất Khả Kháng sẽ được miễn trừ kể từ ngày xảy ra Sự Kiện ấy. ĐIỀU 10. THÔNG BÁO 10.1. Mọi thông báo của một bên gửi cho bên còn lại được lập thành văn bản có chữ ký của người đại diện có thẩm quyền của bên đó, và được chuyển: (a) bằng tay (theo giấy biên nhận); (b) thư điện tử (e-mail); (c) đường bưu điện, bưu phẩm, ngày nhận được là ngày đóng dấu xác nhận của bưu điện nơi bên nhận có trụ sở chính; (d) hệ thống fax, được coi là nhận được khi có tín hiệu gửi fax thành công và có xác nhận bằng điện thoại. 10.2. Thông báo này được gửi đến địa chỉ như được nêu tại phần đầu Hợp đồng. Tuy nhiên, (i) nếu một bên thông báo tới bên còn lại về việc thay đổi địa chỉ, e-mail, số fax thì mọi thông báo phải được chuyển đến địa chỉ, e-mail, số fax tương ứng; (ii) trường hợp một bên không thông báo về việc thay đổi địa chỉ, e-mail, số fax mà gửi thông báo tới bên còn lại bằng địa chỉ, e-mail, số fax mới thì bên nhận được sẽ gửi phản hồi tới địa chỉ, e-mail, số fax mà từ đó thông báo được gửi đi. 10.3. Mọi Thông báo quan đến Hợp đồng này phải được thể hiện tối thiểu bằng tiếng Việt và/hoặc tiếng Anh. Nếu không thì Thông báo đó được xem là không có giá trị. ĐIỀU 11. THỜI HẠN HỢP ĐỒNG 11.1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ngày ký Hợp đồng đến hết ngày 31/12/20..., trừ trường hợp chấm dứt hợp đồng trước thời hạn như quy định tại Điều 7 Hợp đồng này. Bất kỳ sự thay đổi nào về thời hạn Hợp đồng cũng phải được sự chấp thuận của cả hai bên. 11.2. Hợp đồng này chỉ có hiệu lực trong năm phát hành với các điều khoản và điều kiện tương ứng quy định, trừ trường hợp các bên thỏa thuận ký kết Hợp đồng mới hoặc chấm dứt hợp đồng theo quy định tại Điều 7 Hợp đồng này. 11.3. Trường hợp một Bên muốn hoặc không muốn gia hạn hợp đồng, thì Bên đó thông báo bằng văn bản tới bên còn lại ít nhất 30 ngày trước ngày kết thúc thời hạn hợp đồng. ĐIỀU 12. LUẬT ĐIỀU CHỈNH VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP 12.1. Hợp Đồng này được điều chỉnh theo quy định của pháp luật Việt Nam. 12.2. Mọi tranh chấp phát sinh hoặc liên quan đến Hợp Đồng này, các Bên sẽ cùng tìm cách giải quyết bằng thỏa thuận, thương lượng. Trong trường hợp không thương lượng được thì một bên có quyền khởi kiện yêu cầu Tòa án có thẩm quyền để giải quyết theo quy định pháp luật. ĐIỀU 13. ĐIỀU KHOẢN CHUNG 13.1. Bất kỳ phần, điều khoản hoặc quy định nào của Hợp Đồng này bị xem là không hợp pháp, vô hiệu, hoặc không thể thi hành theo pháp luật Việt Nam sẽ được xem là không có hiệu lực đối với Các Bên, mà không làm mất hiệu lực các quy định còn lại của Hợp Đồng này và các quy định còn lại này vẫn duy trì đầy đủ hiệu lực thi hành. 13.2. Mọi sửa đổi, bổ sung đối với Hợp Đồng này sẽ không có hiệu lực trừ khi nó được lập thành Phụ lục Hợp đồng theo Điều 6 Hợp đồng này. 13.3. Trong trường hợp có mâu thuẫn giữa bản hợp đồng Tiếng Anh và bản hợp đồng Tiếng Việt
  9. thì ưu tiên áp dụng bản hợp đồng Tiếng Việt. 13.4. Sau 30 ngày kể từ ngày Hợp Đồng này được gửi đi, nếu Bên A không nhận lại được Hợp Đồng có chữ ký của Bên B thì Hợp Đồng này xem như không có giá trị. 13.5. Hợp Đồng này được lập thành 03 bản, bên A giữ 02 (hai) bản, bên B giữ 01 (một) bản để thực hiện. Các Bên xác nhận đã đọc kỹ và hiểu được mọi quyền, nghĩa vụ của mình trong Hợp đồng này. ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B Ký: ______________________ Ký: ______________________ Ông/Bà [...] Chức vụ: [...]
  10. PHỤ LỤC 01: GIÁ VÀ CHÍNH SÁCH GIÁ 1. KHÁCH SẠN/RESORT 1.1 [ ] Hotel - Airport (315 Hoàng Văn Thụ, P. 2, Q. Tân Bình) STT Loại phòng Giá phòng/ Đêm Phụ thu khác 1 Deluxe 810,000 2 Premium Deluxe 900,000 Không phụ thu 3 Sutie City View King 1,300,000 Ăn sáng 6 – 11 tuổi (không bao gồm giường phụ) 50,000/trẻ/đêm Giường phụ + Ăn sáng 210,000/khách/đêm 1.2 [ ] Hotel – Cần Thơ (Số 02, Đường Hai Bà Trưng, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ) Giá phòng/ Đêm STT Loại phòng Lễ Tết Chủ Nhật-Thứ 5 Thứ 6 & 7 1 Deluxe City View 1,200,000 1,400,000 1,500,000 2 Deluxe River View 1,550,000 1,750,000 1,850,000 3 Deluxe City View Triple 1,650,000 1,850,000 1,950,000 4 Deluxe River View Triple 2,000,000 2,200,000 2,300,000 5 Executive River View King 1,800,000 2,000,000 2,100,000 6 Suite River View King 3,700,000 3,900,000 4,000,000 7 Presidential River View King 8,700,000 8,900,000 9,000,000 Ăn sáng 6 – 11 tuổi (không bao gồm giường phụ) 120,000/trẻ/đêm Ăn sáng từ 12 tuổi trở lên (không bao gồm giường phụ) 350,000/khách/đêm Giường phụ + ăn sáng 450,000/khách/đêm 1.3 [ ] Resort – Emerald Hồ Tràm (Đường Ven Biển, ấp Hồ Tràm, xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) Giá phòng/ Đêm STT Loại phòng Chủ Nhật- Lễ Tết Thứ 6 & 7 Thứ 5 1 Standard Ocean View – 2 khách 1,700,000 1,900,000 2,900,000 2 Deluxe Garden View – 2 khách 1,900,000 2,100,000 3,100,000 3 Deluxe Ocean View – 2 khách 2,000,000 2,200,000 3,200,000 4 Junior Suite Garden View – 2 khách 2,400,000 2,600,000 3,600,000 5 Junior Suite Ocean View – 2 khách 2,500,000 2,700,000 3,700,000 6 Bungalow Ocean View – 2 khách 3,100,000 3,300,000 4,300,000 Villas 3 Bed Room Ocean View 7 7,100,000 7,300,000 10,300,000 – 6 khách Villas 5 Bed Room Ocean View – 8 13,100,000 13,300,000 16,300,000 10 khách Ăn sáng 6 – 11 tuổi (không bao gồm giường phụ) 250,000/trẻ/đêm Ăn sáng từ 12 tuổi trở lên (không bao gồm giường phụ) 360,000 / khách Giường phụ + ăn sáng 750,000/đêm 1.4 [ ] Hotel – Phan Thiết (Khu Đồi Dương, Đường Lê Lợi, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận)
  11. Giá phòng/ Đêm STT Loại phòng Chủ Nhật- Lễ Tết Thứ 6 & 7 Thứ 5 1 Superior (Double/Twin) 1,200,000 1,450,000 1,650,000 2 Deluxe Ocean View (Double/Twin) 1,400,000 1,650,000 1,850,000 3 Deluxe Ocean View (Triple) 1,550,000 1,800,000 2,000,000 4 Family Deluxe Ocean View 2 King 1,900,000 2,150,000 2,050,000 5 Family Suite Ocean View 2 King 3,400,000 3,650,000 4,850,000 6 Junior Suite Ocean King 2,300,000 2,550,000 3,750,000 7 Presidential Suite Ocean View 2 King 8,300,000 8,550,000 9,850,000 Ăn sáng 6 – 11 tuổi (không bao gồm giường phụ) 75,000/trẻ/đêm Giường phụ + Ăn sáng 450,000/khách/đêm MÙA VỤ: - Mùa thấp điểm được áp dụng giai đoạn từ 02/01-31/03/20... và 01/10-30/12/20.... - Mùa cao điểm được áp dụng giai đoạn từ 01/04-30/09/20.... - Các ngày Lễ, Tết (có áp dụng phụ thu): o Giỗ tổ Hùng Vương: 18/04/20... (10/3 Âm lịch) o Lễ 30/04 & 01/05/20...: 30/04/20... - hết 01/05/20... o Quốc Khánh 02/09/20...: 31/08/20... đến hết 02/09/20... o Tết Dương Lịch 2025: 31/12/20... đến hết 01/01/2025 1.5 [ ] Resort - Kê Gà (Thuận Thành, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận) Giá phòng/ Đêm STT Loại phòng Lễ Tết Chủ Nhật-Thứ 5 Thứ 6 & 7 1 Bungalow Garden View Triple 1,250,000 1,450,000 1,650,000 2 Bungalow Ocean View King 1,500,000 1,700,000 1,900,000 3 Bungalow Garden View King 1,850,000 2,050,000 2,250,000 4 Family Villa Pool View 3,650,000 3,850,000 4,050,000 5 Family Villa Ocean View 4,200,000 4,400,000 4,600,000 Ăn sáng 6 – 11 tuổi (không bao gồm giường phụ) 90,000/trẻ/đêm Giường phụ + Ăn sáng 450,000/khách/đêm MÙA VỤ: - Mùa thấp điểm được áp dụng giai đoạn từ 02/01-27/04/20... và 03/09-23/12/20.... - Mùa cao điểm được áp dụng giai đoạn từ 02/05-30/08/20... và 24/12-31/12/20.... - Các ngày Lễ, Tết (có áp dụng phụ thu): o Giỗ tổ Hùng Vương: 18/04/20... (10/3 Âm lịch) o Lễ 30/04 & 01/05/20...: 28/04/20... - hết 01/05/20... o Quốc Khánh 02/09/20...: 31/08/20... đến hết 02/09/20... o Tết Dương Lịch 2025: 31/12/20... đến hết 01/01/2025 CÁC ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT: - Đối với khách ở dài ngày (từ 4 đêm trở lên): giảm 15% giá phòng - Đối với khách quay trở lại lần thứ 2 trở lên: giảm 10% giá phòng 1.6 [ ] Hotel – Michelia (04 Pasteur, Tp. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa) STT Loại phòng Giá phòng/ Đêm Lễ Tết
  12. 1 Superior City View 750,000 1,050,000 2 Deluxe Ocean View 870,000 1,170,000 3 Junior Deluxe Ocean View 1,290,000 1,590,000 4 Family Deluxe City View 1,530,000 1,830,000 5 Suite Ocean View King 1,830,000 2,130,000 6 Senior Suite Ocean View King 2,310,000 2,610,000 7 President Suite Ocean View King 7,480,000 7,780,000 Ăn sáng 6 – 11 tuổi (không bao gồm giường phụ) 110,000/trẻ/đêm Giường phụ + Ăn sáng 300,000/khách/đêm 1.7 [ ] Resort – Ninh Thuận (Đường Yên Ninh, Phường Văn Hải, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận) Giá phòng/ đêm Cao điểm Thấp điểm Đỉnh điểm Phụ thu STT Loại Phòng (02/01-31/05/20... (04/09-23/12/20...) (01/06-31/08/20...) Lễ Tết 24-30/12/20...) CN-T5 T6-T7 CN-T5 T6-T7 CN-T5 T6-T7 Wooden 1 Bungalow 700,000 850,000 775,000 925,000 900,000 1,050,000 500,000 Garden View Wooden 2 Bungalow Pool 750,000 900,000 825,000 975,000 950,000 1,100,000 500,000 View Superior Garden 3 950,000 1,150,000 1,050,000 1,250,000 1,250,000 1,450,000 700,000 View Deluxe Ocean 4 1,150,000 1,350,000 1,250,000 1,450,000 1,450,000 1,650,000 700,000 View Junior Suite 5 1,250,000 1,450,000 1,350,000 1,550,000 1,550,000 1,750,000 700,000 Garden View Senior Suite 6 1,400,000 1,600,000 1,500,000 1,700,000 1,700,000 1,900,000 700,000 Pool View Senior Suite 7 1,650,000 1,850,000 1,750,000 1,950,000 1,950,000 2,150,000 700,000 Ocean View Ăn sáng 6 – 12 tuổi (không bao gồm giường phụ) 75,000/trẻ/đêm Ăn sáng trên 12 tuổi (không bao gồm giường phụ) 150,000/khách/đêm Sofa bed + Ăn sáng 350,000/khách/đêm Giường Phụ + Ăn sáng (các loại phòng còn lại) 500,000/khách/đêm MÙA VỤ: - Các ngày Lễ, Tết (có áp dụng phụ thu): o Giỗ tổ Hùng Vương: 18/04/20... – 20/04/20... (10/3 Âm lịch) o Lễ 30/04 & 01/05/20...: 28/04/20... - hết 01/05/20... o Quốc Khánh 02/09/20...: 31/08/20... đến hết 02/09/20... o Tết Dương Lịch 2025: 31/12/20... đến hết 01/01/2025 1.8 [ ] Hotel – Ngọc Lan (42, Nguyễn Chí Thanh, Phường 1, Tp. Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng) Giá phòng/ đêm STT Loại Phòng Lễ Tết Chủ Nhật-Thứ 5 Thứ 6 &7
  13. 1 Deluxe 1,200,000 1,300,000 2,600,000 2 Deluxe Lake View – Triple 1,350,000 1,450,000 2,700,000 3 Premium Deluxe Lake View 1,700,000 1,800,000 3,000,000 4 Suite Lake View - Quad 2,200,000 2,300,000 3,700,000 5 Premium Suite Lake View 4,200,000 4,300,000 5,500,000 6 President Suite Lake View 6,000,000 6,200,000 7,300,000 Ăn sáng 6 – 11 tuổi (không bao gồm giường phụ) 120,000/trẻ/đêm Giường phụ + Ăn sáng 450,000/khách/đêm Buffet Tết âm lịch, 30/4, 2/9 hoặc 01/01/2025 (bắt buộc) 390,000/khách/bữa ăn Set Menu 1/5 (bắt buộc) 390,000/khách/bữa ăn Gala Dinner 24/12 hoặc 31/12 (bắt buộc) 599,000/khách/đêm Trẻ em từ 0 – 5 tuổi miễn phí Gala Dinner. Trẻ từ 6 – 11 tuổi tính 50% giá người lớn 1.9 [ ] Resort Đồi Mộng Mơ (03-07, Mai Anh Đào, Phường 8, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng) Giá phòng/ đêm STT Loại Phòng Lễ Tết Chủ Nhật-Thứ 5 Thứ 6 &7 1 Bungalow Valley View 1 Queen 700,000 750,000 1,000,000 2 Bungalow Valley View 2 Queen 800,000 950,000 1,100,000 Ăn sáng 6 – 11 tuổi (không bao gồm giường phụ) 200,000/trẻ/đêm Giường phụ + Ăn sáng 300,000/khách/đêm Giá phòng đã bao gồm vé tham quan KDL [ ] World - Thung lũng Tình yêu 1.10[ ] Hotel – Đà Lạt (04, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 1, Tp. Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng) Giá phòng/ đêm STT Loại Phòng Lễ Tết Chủ Nhật-Thứ 5 Thứ 6 &7 1 Superior 950,000 1,050,000 2,200,000 2 Superior City View 1,000,000 1,100,000 2,250,000 3 Deluxe Twin 1,200,000 1,300,000 2,450,000 4 Deluxe City View 1,500,000 1,600,000 2,650,000 5 Suite City View King 2,000,000 2,200,000 3,250,000 Ăn sáng 6 – 11 tuổi (không bao gồm giường phụ) 100,000/trẻ/đêm Giường phụ + Ăn sáng 450,000/khách/đêm Buffet Tết âm lịch hoặc 30/4 hoặc 2/9 hoặc 01/01/2025 (bắt 290,000/khách/bữa ăn buộc) Set Menu 1/5 (bắt buộc) 250,000/khách/bữa ăn Gala Dinner 24/12 hoặc 31/12 (bắt buộc) 399,000/khách/đêm Trẻ em từ 0 – 5 tuổi miễn phí Gala Dinner. Trẻ từ 6 – 11 tuổi tính 50% giá người lớn
  14. 1.11[ ] Imperial Hotel (08 Hùng Vương, Phường Phú Hội, Tp Huế) STT Loại Phòng Giá phòng/đêm Lễ Tết 1 Deluxe City View 1,600,000 2,100,000 2 Deluxe River View 1,650,000 2,150,000 3 Junior Suite City View 1,800,000 2,300,000 4 Junior Suite River View 2,800,000 3,300,000 5 Senior Suite River View 7,100,000 7,600,000 6 Apartment City View 1,400,000 1,900,000 Ăn sáng 6 – 11 tuổi (không bao gồm giường phụ) 125,000/trẻ/đêm Giường phụ + Ăn sáng 550,000/khách/đêm Gala Dinner 31/12 (bắt buộc) 950,000/khách/bữa ăn Trẻ em từ 0 – 3 tuổi miễn phí Gala Dinner. Trẻ từ 4 – 11 tuổi tính 50% giá người lớn MÙA VỤ: - Mùa thấp điểm được áp dụng giai đoạn từ 03/05-30/06/20.... - Mùa cao điểm được áp dụng giai đoạn từ 02/01-02/05/20... và 01/07-30/12/20.... CÁC ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT: - Đối với khách ở dài ngày (từ 4 ngày trở lên): giảm 15% giá phòng - Đối với khách quay trở lại đặt phòng (từ lần thứ 2 trở lên): giảm 10% giá phòng - Lưu trú 03 đêm liên tiếp sẽ tính 02 đêm và miễn phí phụ thu cho 02 trẻ em dưới 10 tuổi khi ngủ chung với bố mẹ 1.12[ ] Hotel – Hội An (226, Lý Thái Tổ, Tp. Hội An, Tỉnh Quảng Nam) STT Loại Phòng Giá phòng/đêm Lễ Tết 1 Superior Double 850,000 1,050,000 2 Superior Triple 1,200,000 1,400,000 3 Deluxe Garden View 1,150,000 1,350,000 4 Suite Garden View 1,600,000 1,800,000 5 Family 2,050,000 2,250,000 6 Signature Pool View 2,400,000 2,600,000 Ăn sáng 6 – 11 tuổi (không bao gồm giường phụ) 125,000/trẻ/đêm Giường phụ + Ăn sáng 300,000/khách/đêm Gala Dinner 31/12 950,000/khách/bữa ăn Trẻ em từ 0 – 3 tuổi miễn phí Gala Dinner. Trẻ từ 4 – 11 tuổi tính 50% giá người lớn MÙA VỤ: - Mùa thấp điểm được áp dụng giai đoạn từ 03/05-30/06/20.... - Mùa cao điểm được áp dụng giai đoạn từ 02/01-02/05/20... và 01/07-30/12/20.... CÁC ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT: - Đối với khách ở dài ngày (từ 4 ngày trở lên): giảm 15% giá phòng - Đối với khách quay trở lại đặt phòng (từ lần thứ 2 trở lên): giảm 10% giá phòng Lưu trú 03 đêm liên tiếp sẽ tính 02 đêm và miễn phí phụ thu cho 02 trẻ em dưới 10 tuổi khi ngủ chung với bố mẹ
  15. 1.13 [ ] Van Phong Bay Resort (Đông Cát, phường Ninh Hải, Thị xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa,) STT Loại Phòng Giá phòng/ đêm Lễ Tết 1 Deluxe Garden 1,650,000 1,950,000 2 Deluxe Ocean 1,800,000 2,100,000 3 Premium Deluxe Ocean 2,000,000 2,300,000 4 Panoramic Deluxe 2,500,000 2,800,000 5 [ ] Presidential Suite 12,000,000 12,300,000 6 [ ] Oasis Villa 4,500,000 4,800,000 7 [ ] Horizon Villa 8,000,000 8,600,000 8 [ ] Pavilion Pool Villa 10,000,000 10,600,000 Ăn sáng 6 – 11 tuổi (không bao gồm giường phụ) 150,000/trẻ/đêm Giường phụ + Ăn sáng 650,000/khách/đêm Gala Dinner 31/12 950,000/khách/bữa ăn Trẻ em từ 0 – 3 tuổi miễn phí Gala Dinner. Trẻ từ 4 – 11 tuổi tính 50% giá người lớn a. Các chính sách ưu đãi đặc biệt: - Đối với khách ở dài ngày (từ 3 ngày trở lên): giảm 15% giá phòng - Đối với khách ở dài ngày (từ 5 ngày trở lên): giảm 20% giá phòng - Đối với khách ở dài ngày (từ 7 ngày trở lên): giảm 25% giá phòng - Đối với khách quay trở lại đặt phòng (từ lần thứ 2 trở lên): giảm 10% giá phòng b. Chương trình ưu đãi mùa thấp điểm (30/5/20... – 30/6/20... không áp dụng các ngày Lế/Tết) - Lưu trú 3 đêm liên tiếp, tính tiền 2 đêm - Miễn phí phụ thu cho 2 trẻ em dưới 10 tuổi khi ngủ chung với bố mẹ c. Early Bird/ Chính sách đặt phòng sớm - 7 ngày: Giảm 10% trên giá phòng cho tất cả các booking được đặt sớm trước 7 ngày khách đến - 14 ngày: Giảm 15% trên phòng cho tất cả các booking được đặt sớm trước 14 ngày khách đến - Đặt trước 45 ngày: giảm 20% trên ph phòng cho tất cả các booking được đặt sớm trước 28 ngày khách đến d. Điều khoản: - Không áp dụng đồng thời với các chương trình khuyến mãi khác - Không áp dụng trên giá phụ thu khác (phụ thu trẻ em, phụ thu người thứ ba, phụ thu giường phụ, etc) - Chương trình early bird chỉ áp dụng cho các đặt phòng từ 1-7 phòng - Thanh toán ngay sau khi đặt phòng, không hoàn tiền khi hủy phòng và không được phép dời ngày
  16. 2. KHU VUI CHƠI 2.1 Thông tin về dịch vụ: Bên A đồng ý cung cấp cho Bên B dịch vụ vui chơi tại: ❖ [ ] World - Dốc Lết ( Đông Cát, Phường Ninh Hải, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa) Giá Dịch Vụ (VND) Cao điểm Thấp Điểm STT Loại Hình Dịch Vụ ĐVT 05/09/20...- 02/01/20... – 30/12/20... 04/09/20... I Vé Tham Quan 1 Vé tham quan trọn gói 1.1 Người lớn Lượt khách 80,000 70,000 1.2 Trẻ em Lượt khách 40,000 35,000 II Vé Trọn Gói Tham Quan + Ăn Uống 1 Trọn gói tham quan + ăn trưa set menu 1.1 Người lớn Lượt khách 200,000 190,000 1.2 Trẻ em Lượt khách 100,000 95,000 III Dịch Vụ Khác 1 Lửa trại 500,000/nhỏ;1,000,000/lớn 2 Âm thanh team 2,500,000/lượt; âm thanh điện tử 700,000/lượt 3 Âm thanh ánh sáng Gala 3,500,000/lượt ❖ [ ] World – Tà Cú (Thôn Nam Thành, Thị trấn Thuận Nam, H Hàm Thuận Nam, Bình Thuận) Gía dịch vụ Gía dịch vụ (01/01/20... - (11/09/20... - STT Dịch vụ ĐVT 10/09/20...) 30/12/20...) Người lớn Trẻ em Người lớn Trẻ em 1 Dịch vụ Vé Vé tham quan dưới núi + Lượt 1.1 35,000 20,000 35,000 20,000 Xe điện khách Lượt 1.2 Vé Cáp treo 1 chiều 90,000 50,000 90,000 50,000 khách Vé tham quan trọn gói Lượt 1.3 (Tham quan + Xe điện + 180,000 110,000 160,000 100,000 khách Cáp treo) Vé tham quan trọn gói (Tham quan + Xe điện + Lượt 1.4 Cáp treo) và có đặt 01 bữa 160,000 100,000 140,000 90,000 khách ăn chính (chưa bao gồm trong gói giá). 2 Dịch vụ Ẩm thực Lượt 2.1 Buffet Chay 150,000 105,000 140,000 100,000 khách Lượt 2.2 Buffet Mặn 170,000 120,000 160,000 100,000 khách Combo buffet Chay (bao Lượt 2.3 gồm vé buffet chay + cáp 270,000 190,000 260,000 185,000 khách treo khứ hồi) Combo buffet Mặn (bao Lượt 2.4 gồm vé buffet mặn + cáp 285,000 200,000 275,000 195,000 khách treo khứ hồi)
  17. 3 Tour leo núi Đối với đoàn từ 05 - 14 Lượt 3.1 400,000 320,000 400,000 320,000 khách khách Đối với đoàn từ 15 khách Lượt 3.2 380,000 300,000 380,000 300,000 trở lên khách 4 Tour hành trình tâm linh Đối với đoàn từ 15 khách Lượt 4.1 420,000 320,000 420,000 320,000 trở lên khách ❖ [ ] World – Thung Lũng Tình Yêu (3-5-7 Mai Anh Đào, Tp. Đà Lạt) Phí Dịch Vụ (Vnd) STT Dịch Vụ ĐVT Cao điểm Thấp điểm Từ 10 khách trở lên I Vé Tham Quan 1 Người lớn Khách 200,000 2 Trẻ em Khách 100,000 II Vé Trọn Gói Tham Quan + Ăn Uống 1 Trọn gói tham quan + ăn trưa buffet 1.1 Người lớn Khách 300,000 280,000 1.2 Trẻ em Khách 150,000 140,000 2 Trọn gói tham quan + ăn sáng 2.1 Người lớn Khách 270,000 250,000 2.2 Trẻ em Khách 135,000 125,000 III Dịch Vụ Vui Chơi 1 Chèo thuyển sub/kayak/thuyền hơi Người lớn Khách 80,000 Trẻ em Khách 40,000 2 Trọn gói chèo sub/kayak/thuyền hơi + Ăn nhẹ Người lớn Khách 120,000 Trẻ em Khách 60,000 3 Trọn gói Tham quan + Chèo sub/kayak/thuyền hơi Người lớn Khách 270,000 Trẻ em Khách 135,000 4 Trọn gói Tham quan + Chèo sub/kayak/thuyền hơi + Buffet trưa Người lớn Khách 370,000 350,000 Trẻ em Khách 185,000 175,000 5 Trọn gói Tham quan + Cầu kính Người lớn Khách 350,000 520,000 Trẻ em Khách 175,000 260,000 6 Tham quan + Cầu kính + Buffet trưa Người lớn Khách 450,000 620,000 Trẻ em Khách 225,000 310,000 IV Dịch Vụ Khác 1 Mặt bằng teambuilding 1.1 Dưới 50 khách Buổi 500,000 1.2 Từ 51 – 100 khách Buổi 1,000,000 1.3 Từ 101 - 200 khách Buổi 2,000,000 1.4 Từ 201 - 300 khách Buổi 2,500,000 1.5 Từ 301 - 400 khách Buổi 3,000,000 1.6 Trên 400 khách Buổi 3,500,000
  18. 2 Dải nguyện ước Cặp 25,000 3 Gói xe V.I.P (120 phút) Gói 1,200,000 4 Show diễn cồng chiêng (Giao lưu trong 90 phút, bao gồm: thịt nướng, rượu cần) 4.1 Ghép show - Public Performance 4.1.1 Người lớn Khách 70,000 4.1.2 Trẻ em Khách 35,000 4.2 Show riêng (dưới 40 khách) 4.2.1 Dưới 40 khách Tiệc Từ 5.000.000 4.2.2 Từ 40 khách trở lên Tiệc Từ 6.000.000 Phụ thu 30% giá trị của 4.2.3 Chính sách phụ thu lễ tết Tiệc show diễn 4.3 Rượu cần & thịt nướng 4.3.1 Rượu cần 6 lít Chóe 200,000 4.3.2 Rượu cần 10 lít Chóe 240,000 4.3.3 Thịt nướng Xiên 25,000 IV Ăn Uống 1 Ăn uống tại nhà hàng 1.1 Gọi món Suất Từ 50,000 1.2 Set Menu Suất Từ 90,000 1.3 Thực đơn BBQ Suất Từ 300,000 1.4 Buffet trưa Suất Từ 150,000 1.5 Ẩm thực tây nguyên Suất Từ 250,000 2 Gala + Karaoke 2.1 Nhà hàng Tiệc Từ 1,000,000 2.2 Sân khấu Tiệc Từ 2,000,000 V Ghi chú Vé tham quan bao gồm: vé vào cổng, xe vận chuyển, Pedalo trên hồ Đa Thiện, cụm trò 1 chơi liên hoàn, nhà trưng bày tượng sáp, khu trò chơi 3D, Chương trình giao lưu cồng chiêng hàng ngày (Sáng: 9h00-11h00; Chiều: 14h00-16h00) và các tiểu cảnh tại KDL. Gói xe V.I.P: + Thời gian: 120 phút/chuyến 2 + Số lượng: 07 khách/chuyến + Bao gồm: nước, khăn lạnh Miễn phí vé vào cổng, xe điện, đối với Hội trẻ mồ côi, người khuyết tật, nhà báo - phóng viên, tu sĩ nam nữ và số lượng không quá 40% tổng số lượng khách, số lượng 3 vượt hơn tính giá 1/2 giá người lớn và bắt buộc có giấy giới thiệu của cơ quan, ban ngành hoặc giấy xác nhận công tác tác nghiệp. Chính sách FOC: - Khi khách đặt vé vào cổng khu vui chơi hoặc vé giao lưu cồng chiêng được miễn phí 4 vé theo chế độ : 10 – 14 vé được 1 vé miễn phí (10 – 14 + 01 FOC) ; 15 – 29 vé được 2 vé miễn phí (15 – 29 + 02 FOC), 30 trở lên được 3 vé miễn phí (30 + 03 FOC). Phụ thu nước uống mang vào nhà hàng: + Nước ngọt/Nước suối/Bia/Rượu tự nấu: 200.000đ/bàn 5 + Rượu nhẹ (Champagne, Vang. Rượu tự nấu): 150.000đ/chai + Rượu mạnh: 350.000đ/chai • Đặt cọc và Thanh toán Giao lưu cồng chiên, dịch vụ tham quan: (a) Bên B đặt cọc cho Bên A 50% giá trị dịch vụ đã đặt, trong vòng 03 ngày sau khi nhận được xác nhận từ Bên A để đảm bảo cho việc đặt dịch vụ. Việc đặt dịch vụ sẽ có hiệu lực kể từ khi Bên A
  19. nhận được Tiền Đặt Cọc của Bên B dưới bất cứ hình thức nào. Tiền Đặt Cọc này sẽ không được hoàn trả lại nếu Bên B vi phạm nghĩa vụ Hợp đồng hoặc đơn phương chấm dứt Hợp Đồng. (b) Bên B thanh toán cho Bên A toàn bộ giá trị dịch vụ còn lại, bao gồm các chi phí phát sinh (nếu có), ngay sau khi kết thúc sử dụng dịch vụ. (c) Trường hợp Bên B chậm thanh toán thì ngoài số tiền phải thanh toán, Bên B phải thanh toán tiền lãi do chậm thanh toán với mức lãi suất tín dụng quá hạn theo Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB) công bố tương ứng với thời gian chậm thanh toán, trừ trường hợp có thỏa thuận khác. • Hủy dịch vụ tham quan và giao lưu cồng chiên: (a) Thông báo hủy trước 24 tiếng trước giờ dự kiến khách đến: Phạt 50% tổng giá trị đặt dịch vụ trên tổng số khách hủy. (b) Thông báo hủy sau 24 tiếng trước giờ dự kiến khách đến: Phạt 100% tổng giá trị đặt dịch vụ trên tổng số khách hủy. ❖ [ ] Mekong Aqua Park & Tiny Zoo Bến Tre (547D Nguyễn Đình Chiểu, Phú Hưng, Bến Tre) STT Dịch Vụ ĐVT Giá Dịch Vụ (VND) A. Vé công viên nước 1 Người lớn (trên 130cm) Lượt vé 115,000 2 Trẻ em (dưới 130cm) Lượt vé 75,000 3 Người cao tuổi (trên 60 tuổi) Lượt vé 85,000 4 Người khuyết tật (vé bán trực tiếp) Lượt vé 65,000 B. Vé Tiny Zoo 1 Người lớn (trên 130cm) Lượt vé 55,000 2 Trẻ em (dưới 130cm) Lượt vé 35,000 3 Người cao tuổi (trên 60 tuổi) Lượt vé 40,000 4 Người khuyết tật (vé bán trực tiếp) Lượt vé 30,000 ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B Ký: ______________________ Ký: ______________________