Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống camera quan sát và báo động
Bạn đang xem tài liệu "Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống camera quan sát và báo động", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
hop_dong_cung_cap_va_lap_dat_he_thong_camera_quan_sat_va_bao.doc
Nội dung text: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống camera quan sát và báo động
- CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -----o0o----- HỢP ĐỒNG CUNG CẤP & LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Số: Công trình: Hạng mục: Cung cấp, lắp đặt hệ thống Camera quan sát & Hệ thống báo động Địa điểm: - Căn cứ Bộ Luật Dân Sự số 33/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005 - Căn cứ Luật Thương Mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005 - Căn cứ Luật Xây Dựng số 16/2006/QH11 ngày 26 thang1 11 năm 2005 Hôm nay, ngày tháng năm 20 .., tại . Chúng tôi gồm có: I. BÊN A Tên đơn vị: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Mã số thuế: Đại diện: Chức vụ: II.BÊN B: Tên đơn vị: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Mã số thuế: Tài khoản : Số TK: Đại diện: Chức vụ: Hai bên thống nhất thoả thuận ký kết hợp đồng với những điều khoản sau: Điều 1: Nội dung hợp đồng 1
- 1.1 Bên A giao cho bên B tiến hành tất cả các công việc “CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT & BÁO ĐỘNG” cho Bên A tại địa chỉ theo thiết kế đã được bên A duyệt. 1.2 Bảng báo giá là một phần không thể thiếu của hợp đồng này. Điều 2: Phẩm chất – qui cách hàng hóa 2.1 Hàng hoá mua bán quy định tại Điều 1 của hợp đồng này là hàng hóa mới 100%, kèm theo các tài liệu liên quan đến việc Bảo hành, hướng dẫn sử dụng 2.2 Quy cách hàng hoá được quy định chi tiết theo bảng báo giá đính kèm. Điều 3: Bảo hành 3.1 Thời gian bảo hành: 12 tháng, kể từ ngày ký biên bản bàn giao. Trong thời gian này, bên B sẽ bảo hành miễn phí cho bên A nếu có những sự cố do vật liệu hoặc lỗi chế tạo. 3.2 Trong trường hợp xảy ra sự cố, bên A phải giữ nguyên hiện trường và thông báo yêu cầu bên B đến kiểm tra, xác định nguyên nhân và có biện pháp khắc phục trong thời gian sớm nhất. 3.3 Khi nhận được thông báo của bên A về sự cố của thiết bị, bên B có trách nhiệm hướng dẫn qua điện thoại để khắc phục sự cố. Trong trường hợp đã hướng dẫn nhưng vẫn không khắc phục được thì bên B phải có mặt tại địa điểm đặt máy của bên A trong vòng 08h giờ trong phạm vi TP. .. và 48h ở các tỉnh thành (Tính theo giờ hành chánh và ngày làm việc theo Quy định của nhà nước) để khắc phục sự cố cho bên A. 3.4 Đối với những sự cố không khắc phục được tại chỗ thì máy sẽ được bên B chuyển tới địa điểm bảo hành của bên B tại ... Thời gian bảo hành tối đa là 07 ngày kể từ ngày máy được chuyển tới địa điểm bảo hành. 3.5 Bên B bảo đảm cung cấp cho bên A các phụ tùng dự phòng trong trường hợp cần có phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành. Các phụ tùng dự phòng để thay thế định kỳ và phụ tùng sửa chữa khi có hư hỏng. 3.6 Các điều khoản sau đây không được bảo hành: - Các sự cố kỹ thuật gây ra bởi người sử dụng không tuân thủ theo hướng dẫn của nhà cung cấp. - Các sự cố gây ra bởi chênh lệch điện áp, thiên tai, hỏa hoạn hoặc bể vỡ, móp méo do di chuyển không đúng yêu cầu. Điều 4: Giá trị hợp đồng và thanh toán 4.1 Giá trị hợp đồng: .. (Bằng chữ: . ). Đính kèm bảng báo giá số: . 4.2 Giá trị Hợp đồng trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển và lắp đặt. Điều 5: Phương thức thanh toán 5.1 Việc thanh toán chia thành các đợt như sau: 2
- - Đợt 1: Thanh toán 50% giá trị hợp đồng tạm tính ngay sau khi hợp đồng được ký kết. - Đợt 2: Thanh toán phần còn lại theo bảng tổng kết khối lượng thi công ngay sau khi hoàn tất nghiệm thu công trình và cung cấp hóa đơn tài chính. 5.2 Đồng tiền thanh toán: Đồng Việt Nam. 5.3 Hình thức thanh toán: chuyển khoản. 5.4 Bộ hồ sơ thanh toán: - Bảng tổng kết khối lượng thi công. - Biên bản điều chỉnh hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu và bàn giao công trình giữa hai bên (04 bản) - Hoá đơn tài chính Điều 6: Giao nhận hàng và lắp đặt 6.1 Thời gian giao hàng và lắp đặt: theo tiến độ công trình thực tế. 6.2 Địa điểm giao hàng: . 6.3 Chi phí vận chuyển, bốc dỡ và lắp đặt do bên B chịu. Điều 7: Trách nhiệm bên A 7.1 Bố trí mặt bằng, vị trí lắp đặt để cho bên B tiến hành giao hàng và lắp đặt đúng quy định. 7.2 Phối hợp chặt chẽ với bên B trong thời gian thi công. 7.3 Thanh toán cho bên B theo quy định tại Điều 5 của hợp đồng này. Điều 8: Trách nhiệm Bên B 8.1 Cung cấp và lắp đặt đúng, đầy đủ số lượng và chủng loại như quy định theo Hợp đồng này. 8.2 Bên B có trách nhiệm cung cấp tài liệu và hướng dẫn nhân viên của bên A cách sử dụng thiết bị. 8.3 Giao hàng đúng thời hạn theo quy định tại Điều 6 của hợp đồng này. 8.4 Bên B phải chịu trách nhiệm về chất lượng của hàng hoá giao theo quy định của Hợp đồng này. 8.5 Chịu trách nhiệm về kỹ thuật, mỹ thuật và chất lượng thi công toàn bộ hạng mục công trình theo đúng quy trình quy phạm. Điều 9: Tranh chấp và giải quyết tranh chấp 9.1 Trong trường hợp có vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Hợp đồng, các Bên nỗ lực tối đa chủ động bàn bạc, tháo gỡ và thương lượng giải quyết trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng, cùng có lợi. 9.2 Các tranh chấp phát sinh hai bên không thể hòa giải được sẽ được các bên đưa ra giải quyết tại Toà kinh tế - Toà án Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh theo quy định của pháp luật. Phán quyết của Toà kinh tế là phán quyết cuối cùng buộc các Bên phải chấp hành. Điều 10: Điều khoản chung 3
- 10.1 Hợp đồng này có giá trị từ ngày đại diện hợp pháp của hai bên ký vào Hợp đồng này đến ngày thanh lý hợp đồng. 10.2 Hai bên cam kết thực hiện đúng và đầy đủ các điều khoản của hợp đồng, bên nào vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm theo đúng quy định của pháp luật. 10.3 Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề tranh chấp thì hai bên chủ động thương lượng giải quyết, khi cần sẽ lập phụ lục hợp đồng hoặc biên bản bổ sung hợp đồng. 10.4 Hợp đồng này được làm thành 04 (Bốn) bản có giá trị pháp lý như nhau, bên A giữ hai (02) bản, bên B giữ hai (02) một bản. ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B [CHỨC VỤ] [CHỨC VỤ] 4

