Hợp đồng mua bán máy chạy bộ

docx 4 trang Lucy 25/09/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Hợp đồng mua bán máy chạy bộ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxhop_dong_mua_ban_may_chay_bo.docx

Nội dung text: Hợp đồng mua bán máy chạy bộ

  1. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -----o O o----- HỢP ĐỒNG KINH TẾ Số: /HĐKT/ - Căn cứ Luật thương mại số 36/2005/QH11 đã được Quốc hội Nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 14/6/2005 và có hiệu lực thi hành ngày 01/01/2006; - Căn cứ Luật Dân sự số 91/2015/QH13 đã được Quốc hội Nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 24/11/2015; - Căn cứ nhu cầu và khả năng của hai Bên; Hôm nay, ngày tháng năm , chúng tôi gồm có: BÊN A (BÊN MUA): [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN MUA] Địa chỉ: Địa chỉ lắp đặt: Số CCCD: Ngày cấp: / / Nơi cấp: BÊN B (BÊN BÁN): [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN BÁN] Đại diện: Ông/Bà [...] Chức vụ: [...] Địa chỉ: Mã số thuế: Tài khoản số: Tên tài khoản: [...], tại Ngân hàng [...], Chi nhánh [...] Sau khi trao đổi, thỏa thuận, hai Bên thống nhất ký kết hợp đồng với các điều khoản sau: ĐIỀU 1. NỘI DUNG HỢP ĐỒNG Bên A đồng ý mua hàng hóa của Bên B với thông tin mô tả, số lượng và giá cả như sau: HÃNG/ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN TT HÌNH ẢNH MÔ TẢ HÀNG HÓA – XUẤT ĐVT SL THÔNG SỐ KỸ THUẬT (VNĐ) (VNĐ) XỨ Máy chạy bộ, màn hình SE3HD, dòng Integrity Hệ thống cân chỉnh Băng tải và Ván Life DX3 1 - Bộ giảm chấn động FlexDeck 2.0 Fitness/ Chiếc 1 407.048.900 407.048.900 (bao gồm 8 lò xo giảm chấn) Mỹ - Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao): 209 x 92 x 142 cm - Khối lượng máy: 193 kg 1
  2. HÃNG/ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN TT HÌNH ẢNH MÔ TẢ HÀNG HÓA – XUẤT ĐVT SL THÔNG SỐ KỸ THUẬT (VNĐ) (VNĐ) XỨ - Màn hình cảm ứng: 21inch - Màu sắc: Đen than TỔNG CỘNG 407.048.900 Trị giá hợp đồng: 407.048.900 VNĐ (Bằng chữ: Bốn trăm linh bảy triệu, không trăm bốn mươi tám nghìn, chín trăm đồng./.) Trị giá hàng hóa bao gồm trị giá thiết bị, chi phí vận chuyển, lắp đặt đến chân công trình sử dụng, bảo hành, bảo trì sản phẩm theo quy định của Hợp đồng này. Giá trên chưa bao gồm VAT. ĐIỀU 2. XUẤT XỨ / CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA: - Xuất xứ hàng hóa: Hàng hóa được sản xuất tại Mỹ. - Tình trạng hàng hóa: Hàng mới 100%, hàng hóa được sản xuất từ năm 2023 trở đi, thông số kỹ thuật đúng như phần mô tả hàng hóa trong bảng nêu trên. Hàng hóa không bị xước, nứt, vỡ, lỗi, và phải hoạt động ổn định khi lắp đặt. ĐIỀU 3. ĐỊA ĐIỂM VÀ THỜI GIAN GIAO HÀNG - Địa điểm giao hàng: - Thời gian giao hàng: Trong tháng / / . Trường hợp có sự thay đổi về thời gian giao hàng, Bên A sẽ thông báo cho Bên B trước 5 ngày làm việc. ĐIỀU 4: PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN Bên A thanh toán cho Bên B theo 2 đợt như sau: + Đợt 1: Bên A thanh toán cho Bên B 40% giá trị hợp đồng tương ứng với số tiền 162.819.560 VNĐ (Bằng chữ: Một trăm sáu mươi hai triệu, tám trăm mười chín nghìn, năm trăm sáu mươi đồng) sau khi hai Bên ký Hợp đồng. + Đợt 2: Bên A thanh toán cho Bên B giá trị còn lại của hợp đồng tương ứng với số tiền 244.229.340 VNĐ (Bằng chữ: Hai trăm bốn mươi tư triệu, hai trăm hai mươi chín nghìn, ba trăm bốn mươi đồng) trong vòng 05 ngày sau khi Bên B hoàn thành việc bàn giao, lắp đặt hàng hóa cho Bên A và cung cấp các giấy tờ sau: + Biên bản bàn giao kiêm nghiệm thu hàng hóa (Bản gốc); + Tem/phiếu bảo hành bảo hành (Bên B cấp); + CO (Chứng nhận xuất xứ) và CQ (Chứng nhận chất lượng): 01 bản sao y công ty; + Phiếu đóng gói (Packing list): 01 bản sao y công ty. ĐIỀU 5. TRÁCH NHIỆM CỦA MỖI BÊN 5.1 Quyền và trách nhiệm của Bên B: - Bên B đảm bảo cung cấp hàng hóa cho Bên A đúng theo số lượng, model, hãng sản xuất và thời gian quy định của Hợp đồng này. - Cung cấp cho Bên A đầy đủ các tài liệu kỹ thuật kèm theo sản phẩm của nhà sản xuất. - Cung cấp đầy đủ giấy tờ đi kèm hàng hóa theo quy định tại Điều 4 của Hợp đồng. 2
  3. - Giao hàng kịp thời đúng theo thời gian đã thông báo và chịu toàn bộ các chi phí vận chuyển hàng hóa tới địa chỉ của Bên A. - Chịu trách nhiệm bảo hành sản phẩm theo quy định của Hợp đồng này. - Chịu mọi chi phí phát sinh do đổi trả hàng hóa nếu Bên B không giao đúng yêu cầu quy định của Hợp đồng này, đồng thời Bên B phải cung cấp lại hàng mới đúng yêu cầu của hợp đồng này. 5.2 Quyền và trách nhiệm của Bên A: - Nhận hàng hóa và thanh toán đầy đủ cho Bên B đúng hạn theo qui định của Hợp đồng này. - Có quyền từ chối nhận hàng nếu Bên B giao không đúng yêu cầu qui định của Hợp đồng này. ĐIỀU 6. BẢO HÀNH - Hàng hóa được bảo hành 3 năm kể từ ngày hai Bên ký biên bản bàn giao kiêm nghiệm thu hàng hóa. - Trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa bị hỏng hóc do lỗi nhà sản xuất Bên B có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng hóa mới miễn phí từ chính hãng cho Bên A. Ngược lại nếu do lỗi vận hành của người sử dụng thì mọi chi phí sửa chữa hoặc thay thế sẽ do Bên A chịu. - Trong vòng 48h (không kể ngày lễ và chủ nhật) kể từ ngày nhận yêu cầu bảo hành của Bên A, Bên B sẽ cử người đến kiểm tra và đưa ra phương án bảo hành. Phương án bảo hành phải được Bên A chấp nhận trước khi tiến hành. - Sau khi kiểm tra có sự giám sát của hai Bên, kết luận có sự cố do lỗi nhà sản xuất, Bên B sẽ phải tiến hành sửa chữa các hư hỏng và chịu mọi chi phí sửa chữa thay thế, di chuyển. Ngược lại, nếu sự cố do lỗi của người sử dụng thì Bên A sẽ phải thanh toán các chi phí sửa chữa, thay thế và di chuyển. ĐIỀU 7. ĐIỀU KHOẢN PHẠT KHÔNG THỰC HIỆN ĐÚNG HỢP ĐỒNG - Nếu Bên B giao hàng trễ sẽ bị phạt 0,1% giá trị hợp đồng trước thuế trên mỗi ngày trễ hạn, tổng giá trị tiền phạt chậm giao hàng không được quá 8% giá trị hợp đồng và thời gian giao trễ không quá 02 tuần. - Nếu Bên A thanh toán trễ mà không được sự đồng ý của Bên B thì sẽ chịu phạt chậm tiến độ thanh toán 0,1% giá trị hợp đồng trước thuế trên mỗi ngày trễ hạn, tổng giá trị tiền phạt không được quá 8% giá trị hợp đồng và thời gian trả chậm không quá 02 tuần. - Trường hợp Bên B không giao hàng hoặc giao không đúng chủng loại, quy cách theo qui định của Nhà sản xuất mà không có phương án thay thế được Bên A chấp nhận thì Bên B có trách nhiệm hoàn trả toàn bộ số tiền mà Bên A đã đặt cọc, thanh toán theo Hợp đồng, đồng thời chi trả các thiệt hại phát sinh thực tế cho Bên A. - Sau khi hợp đồng có hiệu lực, tất cả các trường hợp xảy ra ngoài sự kiểm soát của các Bên bao gồm: thiên tại, tranh chấp lao động, bãi công, động đất, hỏa hoạn, lũ lụt, núi lửa và những thảm họa thiên nhiên khác: chiến tranh, nội chiến và dịch bệnh, làm ảnh hưởng đến việc thực hiện hợp đồng và được xem là trường hợp bất khả kháng. - Trong trường hợp sự việc bất khả kháng được hai Bên công nhận là đúng và sự việc bất khả kháng phải được sự xác nhận của cơ quan có thẩm quyền, Bên gặp trường hợp bất khả kháng sẽ không bồi thường vi phạm hợp đồng. ĐIỀU 8. ĐƠN PHƯƠNG CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG Bên A có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng và hoàn toàn không chịu bất kỳ trách nhiệm pháp lý hay 3
  4. bồi thường có liên quan trong các trường hợp cụ thể sau: - Bên B hoàn toàn không thực hiện hợp đồng hoặc một phần của nội dung công việc của hợp đồng trong thời gian quy định hoặc thời gian thực hiện hợp đồng đã được hai Bên đồng ý gia hạn (nếu có). - Bên A hoặc bất kỳ Bên nào có bằng chứng về việc Bên B có sự gian dối trong việc công bố chất lượng sản phẩm, hành vi đưa – nhận hối lộ... trong quá trình triển khai hợp đồng. - Bên B nộp đơn xin phá sản/ giải thể hoặc bị xét xử phá sản hoặc bị mất khả năng thanh toán hoặc chuyển nhượng vị lợi ích của các chủ nợ của Bên B. Điều 9. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH - Hai Bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản đã ghi trong hợp đồng. - Hai Bên chủ động thông báo cho nhau tiến độ hợp đồng. Nếu có vần đề bất lợi phát sinh, các Bên phải kịp thời thông báo cho nhau biết và tích cực cùng nhau bàn bạc giải quyết trên tinh thần hợp tác và hòa giải. - Trường hợp có nội dung tranh chấp không tự giải quyết được thì hai Bên thống nhất chuyển vụ việc đến Tòa án nhân dân Thành phố Hà Nội. Đây là cơ quan có đủ thẩm quyền giải quyết, các chi phí về kiểm tra, xác minh và lệ phí Tòa án do Bên có lỗi chi trả. - Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký, cho đến khi hai Bên hoàn thành công tác thanh quyết toán, nếu không có vướng mắc gì thì hợp đồng mặc nhiên được thanh lý trừ điều khoản Bảo hành. - Hợp đồng này làm thành 02 bản, Bên A giữ 01 bản, Bên B giữ 01 bản và có giá trị pháp lý như nhau. ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B 4