Hợp đồng mua bán máy thận nhân tạo

docx 10 trang Lucy 30/10/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Hợp đồng mua bán máy thận nhân tạo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxhop_dong_mua_ban_may_than_nhan_tao.docx

Nội dung text: Hợp đồng mua bán máy thận nhân tạo

  1. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆTNAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG MUA BÁN Số: HĐMB/ • Căn cứ Bộ luật dân sự số 91/2015/QH13 của nước Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam được Quốc Hội khoá 11 thông qua ngày 24/11/2015 và có hiệu lực từ ngày 1/1/2017; • Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005 của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. • Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của hai bên; Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ..., chúng tôi gồm có: BÊN MUA: [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN MUA] Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Mã số thuế: Số tài khoản: Tại: Đại diện: Chức vụ: (Sau đây gọi tắt là Bên A) BÊN BÁN : [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN BÁN] Địa chỉ: Điện thoại: Mã số thuế: Số tài khoản: Đại diện: Chức vụ: (Sau đây gọi tắt là Bên B) Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa với các nội dung sau: Điều 1. Nội dung công việc giao dịch 1. Bên B bán cho Bên A hàng hóa sau:
  2. Đơn giá đã Ký mã hiệu Danh mục Số bao gồm thuế Thành tiền Stt Hãng sản xuất, hàng hóa lượng GTGT (Đồng) xuất xứ (Đồng) Ký hiệu: 4008A Hãng chủ sở hữu: Máy thận nhân Fresenius Medical Care tạo: AG & Co. KgaA 1 - Chất lượng: Mới 35 cái 327.600.000 11.466.000.000 Hãng sản xuất: 100%, sản xuất năm Fresenius Medical Care 2022 trở về sau. Deutschland GmbH Xuất xứ: Đức Ký hiệu: NAS/WTS- Hệ thống lọc nước RO-HD1500 RO cho thận nhân Hãng sản xuất: tạo 2 Công ty TNHH thương 02 Bộ 1.035.000.000 2.070.000.000 - Chất lượng: Mới mại dịch vụ kỹ thuật 100%, sản xuất năm Nhất An Sinh 2022 trở về sau. Xuất xứ: Việt Nam Ký hiệu: NAS/RDM- Máy rửa quả lọc AT04 thận Hãng sản xuất: 3 - Chất lượng: Mới Công ty TNHH thương 02 Cái 477.000.000 954.000.000 100%, sản xuất năm mại dịch vụ kỹ thuật 2022 trở về sau. Nhất An Sinh Xuất xứ: Việt Nam Tổng cộng 14.490.000.000 Bằng chữ: Mười bốn tỷ bốn trăm chín mươi triệu đồng. Điều 2. Đặc điểm hàng hóa cung cấp 1. Chất lượng hàng hóa: Mới 100%, Chất lượng sản phẩm theo đúng tiêu chuẩn nhà sản xuất 2. Quy cách hàng hóa: Đúng chủng loại, đúng ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất), nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất, đúng cấu hình và các thông số, đặc tính kỹ thuật, đáp ứng các tiêu chuẩn quy định tại Điều 1 và Phụ lục 01 của hợp đồng. 3.Đóng gói hàng hóa: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng nguyên đai, nguyên kiện đến tận nơi sử dụng, hàng hóa phải được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Đảm bảo hàng hóa không bị hư hỏng do va chạm trong khi bốc dỡ, vận chuyển và các tác động khác của môi trường. - Kích thước hàng hóa đảm bảo theo yêu cầu nhà sản xuất.
  3. Điều 3. Giá trị hợp đồng và phương thức thanh toán 1. Giá hợp đồng: 14.490.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười bốn tỷ bốn trăm chín mươi triệu đồng) Giá trên đã bao gồm thuế GTGT, chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và bảo hành tại các đơn vị sử dụng. 2. Phương thức thanh toán: - Phương thức thanh toán: Thanh toán qua chuyển khoản bằng tiền đồng Việt Nam 100% tổng giá trị hợp đồng. - Thời hạn thanh toán: Bên A thanh toán cho bên B làm 2 lần theo tiến độ sau: + Lần 1: Sau khi ký hợp đồng, bên bán nộp một Bảo lãnh tạm ứng do một Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành có giá trị bằng 30% giá trị hợp đồng (trong vòng 15 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng) với thời hạn 150 ngày kể từ ngày phát hành. Bên mua sẽ chuyển cho bên bán 30% giá trị hợp đồng ngay sau khi nhận được Bảo lãnh tạm ứng. + Lần 2: Sau khi giao hàng xong và có biên bản bàn giao tại đơn vị sử dụng, bên B nộp một Bảo lãnh bảo hành thiết bị do một Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành, có giá trị bằng 05% giá trị hợp đồng, có thời hạn 12 tháng kể từ ngày phát hành. Bên A sẽ thanh toán nốt cho bên B 70% giá trị hợp đồng còn lại của hợp đồng. 3. Đơn vị thụ hưởng thanh toán: ▪ Tên tài khoản: [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN BÁN] ▪ Số tài khoản: ▪ Tại: Điều 4. Thời gian thực hiện hợp đồng, thời hạn và địa đểm giao hàng: 1. Thời gian thực hiện hợp đồng: 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. 2. Thời gian giao hàng: 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Bên B sẽ thông báo lịch bàn giao tại đơn vị sử dụng cho bên A trước 04 ngày làm việc. 3. Địa điểm giao hàng: Tại đơn vị sử dụng theo yêu cầu của Bên A. 4. Việc thực hiện giao hàng được tiến hành theo trình tự như sau: - Ngay sau khi ký hợp đồng sẽ có kỹ sư của hãng khảo sát khu vực lắp đặt máy, Bên A đề nghị Chủ đầu tư và đơn vị sử dụng phê duyệt bản vẽ, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng do Bên B cung cấp. - Trong vòng 3 ngày sau khi nhận được thông báo của Bên A về việc thi công phòng lắp đặt máy thì Bên B sẽ đến kiểm tra và xác nhận phòng đã đạt chuẩn để lắp đặt thiết bị. Hai bên xác nhận bằng biên bản nghiệm thu xác nhận phòng đã đạt yêu cầu thiết kế của Bên B. Trong trường hợp Bên B không kiểm tra, điều chỉnh và xác nhận phòng mẫu theo lịch Bên A thông báo, mọi yêu cầu chỉnh sửa, xác nhận phòng không đạt chuẩn để lắp đặt của Bên B sau thời gian này làm ảnh hưởng đến tiến độ bàn giao, nghiệm thu thiết bị của Bên A không được coi là điều kiện để miễn trừ quy định phạt chậm tiến độ giao nhận, nghiệm thu cho Bên B.
  4. - Sau khi có xác nhận của Bên A về thời gian giao hàng, Bên B thực hiện giao hàng tại địa điểm giao hàng đã quy định. - Thời gian lắp đặt, vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng: không quá 14 ngày. -Hướng dẫn sử dụng: Ngay sau khi Bên B bàn giao thiết bị cho Bên A và được các bên liên quan nghiệm thu hàng hóa trước khi lắp đặt. Bên B sẽ tiến hành tổ chức lắp đặt, chạy thử thiết bị và hướng dẫn sử dụng thiết bị cho đơn vị sử dụng cho đến khi thành thạo. 5. Hai bên kiểm tra sản phẩm trên biên bản bàn giao và xác nhận rằng sản phẩm đã được giao đúng theo yêu cầu kỹ thuật. 6.Hồ sơ chất lượng sản phẩm theo đúng yêu của của thiết bị Bên B phải cung cấp khi nghiệm thu hàng hóa. Bên B cung cấp 01 bản scan cho bên A. Điều 5. Chứng từ cung cấp + Đối với Máy thận nhân tạo cung cấp giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất (C/Q), chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) do Phòng Thương mại và công nghiệp nước xuất khẩu hoặc của nước sản xuất cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. + Đối với Hệ thống lọc nước RO cho thận nhân tạo và máy rửa quả lọc thận cung cấp giấy chứng chỉ chất lượng, chứng nhận năm sản xuất bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (Hệ thống lọc nước RO cho thận nhân tạo trước khi đưa vào vận hành sử dụng phải được cơ quan chức năng có thẩm quyền kiểm định, chất lượng nước phải đạt tiêu chuẩn phục vụ cho chạy thận nhân tạo); Các phụ kiện đồng bộ kèm theo các loại máy có thể không phải do hãng cung cấp sản xuất mà được hãng cung cấp đặt hàng theo tiêu chuẩn của hãng, vì vậy có thể (C/Q) và (C/O) không được cấp kèm hoặc không thể hiện trên (C/Q) và (C/O); Tài liệu Hướng dẫn sử dụng; Hóa đơn tài chính theo qui định. Điều 6. Trách nhiệm của các Bên Trách nhiệm của Bên B: 1. Hàng hóa cung cấp phải đúng chủng loại, đúng ký hiệu, đúng hãng sản xuất, đúng xuất xứ, đúng tính năng kỹ thuật như đã nêu trong hợp đồng. Bất kỳ hàng hóa nào qua kiểm tra, thử nghiệm mà không phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng thì Bên A có quyền từ chối nhận thiết bị và Bên B phải có trách nhiệm thay thế bằng hàng hóa khác hoặc tiến hành những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật. Trường hợp Bên B không có khả năng thay thế hay điều chỉnh các hàng hóa không phù hợp, hai bên sẽ thỏa thuận để tìm ra giải pháp xử lý phát sinh nếu có. 2. Bên B có nghĩa vụ cung cấp đầy đủ hóa đơn, chứng từ, tài liệu hợp lệ theo quy định tại Điều 5 của Hợp đồng cho Bên A và chịu trách nhiệm pháp lý về tính hợp lệ của các hóa đơn, chứng từ, tài liệu đã giao. Nếu phát hiện chứng từ có sai sót cần lập tức điều chỉnh, cung cấp chứng từ thay thế cho bên A. 3. Phải chịu trách nhiệm pháp lý của tất cả các giấy tờ đi kèm hàng hóa (CO, CQ). Khi có yêu cầu bằng văn bản của cơ quan thẩm quyền, bên B có trách nhiệm phối hợp cung cấp.
  5. 4. Chịu trách nhiệm và có nghĩa vụ thanh toán toàn bộ chi phí bốc dỡ hàng hóa từ xe xuống khi Bên B vận chuyển hàng hoá đến đơn vị sử dụng của bên A. 5. Thực hiện lắp đặt thiết bị, cung cấp tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn vận hành, hỗ trợ, giải đáp cho bên A. Bên B tiến hành hướng dẫn sử dụng thành thạo thiết bị đã cung cấp. 6. Bên B có nghĩa vụ cung cấp mọi chỉ dẫn cần thiết đối với việc bảo quản, sử dụng hàng hoá theo quy định của Hợp đồng này cho Bên A. Hướng dẫn thực hành một số thao tác bảo dưỡng nhằm đảm bảo thiết bị luôn ở trạng thái hoạt động tốt. 7. Phối hợp với nhà sản xuất hỗ trợ bên A làm rõ các thông số kỹ thuật khi có yêu cầu của các bên liên quan. 8. Khảo sát vị trí lắp đặt trước khi lắp đặt. 9. Chịu trách nhiệm an toàn lao động trong suốt thời gian vận chuyển, giao hàng và thi công. 10. Bên B cam kết các thiết bị đưa vào sử dụng đồng bộ ổn định theo đúng yêu cầu của nhà sản xuất . 11. Bên B cung cấp thiết bị theo đúng yêu cầu đảm bảo hệ thống được lắp đặt hoàn chỉnh để nghiệm thu đưa vào sử dụng không bao gồm phần hạ tầng (đường điện, nước, vật tư tới vị trí lắp đặt thiết bị). 12. Cử đội ngũ kỹ sư tham gia đào tạo, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì có kinh nghiệm, có giấy chứng nhận đào tạo chính hãng 02 người. 14. Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế tối thiểu 10 năm. Báo giá phụ tùng, linh kiện thay thế không thay đổi tối thiểu 5 năm sau thời gian bảo hành. Trách nhiệm của Bên A: 1. Bên A có trách nhiệm thanh toán cho Bên B theo đúng tiến độ nêu tại Điều 3 của Hợp đồng, chuẩn bị mặt bằng, cơ sở hạ tầng, điện nước theo đúng yêu cầu kỹ thuật của bên B yêu cầu (theo đúng yêu cầu của nhà sản xuất). 2. Cử cán bộ nhận hàng, phối hợp cùng xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình lắp đặt tại địa điểm qui định khi có thông báo của Bên B. Yêu cầu thời gian chuẩn bị trong thời gian thực hiện hợp đồng. Sự chậm trễ do lỗi bên A, Bên A chịu hoàn toàn trách nhiệm. Điều 7: Bồi thường thiệt hại và phạt hợp đồng -Nếu một trong hai Bên không thực hiện đầy đủ các điều khoản đã ghi trong hợp đồng này dẫn đến thiệt hại về kinh tế cho Bên kia thì phải bồi thường toàn bộ phần thiệt hại đó. - Trong trường hợp Bên B giao hàng chậm một phần hoặc toàn bộ hàng hóa so với thời hạn quy định tại Điều 4 của hợp đồng này thì phải chịu phạt một khoản tiền trị giá bằng 0,3% giá trị phần hàng hóa giao chậm cho mỗi tuần lễ giao hàng chậm trong hai tuần lễ đầu tiên và 1% giá trị phần hàng hóa giao chậm cho mỗi tuần lễ tiếp theo bằng cách khấu trừ trực tiếp vào giá trị hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng không thực hiện được do lỗi của Bên B thì Bên B phải chịu phạt khoản tiền trị giá bằng 10% tổng giá trị hợp đồng. - Trong trường hợp Bên A thanh toán chậm so với quy định tại Điều 3 của hợp đồng thì phải chịu phạt một khoản tiền trị giá bằng 0,3% giá trị phần thanh toán chậm cho mỗi tuần lễ thanh
  6. toán chậm trong hai tuần lễ đầu tiên và 1% giá trị phần thanh toán chậm cho mỗi tuần lễ tiếp theo. Trong trường hợp hợp đồng không thực hiện được do lỗi của Bên A thì Bên A phải chịu phạt khoản tiền trị giá bằng 10% tổng giá trị hợp đồng. Điều 8. Bảo hành 1. Bên B có nghĩa vụ bảo hành toàn bộ hàng hóa cung cấp theo Hợp đồng này trong thời gian 12 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao và nghiệm thu thiết bị. Trong thời gian bảo hành trong vòng 24 giờ (chậm nhất là 3 ngày) sau khi nhận được thông báo máy có trục trặc, kỹ sư bảo trì của Bên B sẽ có mặt để kiểm tra thiết bị, tìm hướng giải quyết để máy có thể hoạt động trở lại bình thường trong thời gian ngắn nhất, mọi chi phí liên quan sẽ do bên B chịu. 2. Bên B không bảo hành đối với vật tư tiêu hao như thủy tinh, điện cực, hóa chất, các loại vật tư tiêu hao và các lỗi do đơn vị sử dụng không đúng quy định. 3. Địa điểm bảo hành: tại các đơn vị sử dụng. 4. Trong thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của bên B sẽ đến nơi lắp đặt bảo trì máy định kỳ 06 tháng/lần (02 lần/ năm), nếu thiết bị có hư hỏng khuyết tật phát sinh do lỗi của nhà sản xuất trong quá trình sử dụng hàng hóa thì Bên B phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư. 5. Sau khi hết thời gian bảo hành, khi thiết bị hư hỏng nếu Bên A có yêu cầu thì Bên B sẽ sửa chữa hoặc cung ứng vật tư, linh kiện theo yêu cầu của bên A, khi đó Bên A sẽ thanh toán cho Bên B các khoản chi phí phát sinh theo từng trường hợp cụ thể với giá cả thỏa thuận. 6. Sau khi hết thời gian bảo hành: Bên B sẽ ký hợp đồng bảo trì thiết bị nếu Bên A có nhu cầu. 7. Bảo trì miễn phí các thiết bị trong thời gian bảo hành. Cam kết cung cấp linh kiện thay thế chính hàng tối thiểu 10 năm kể từ khi hết bảo hành, bảng giá các phụ tùng linh kiện thay thế không thay đổi tối thiểu 05 năm sau thời gian bảo hành. 8. Chế độ bảo hành không áp dụng đối với những lỗi do người sử dụng gây ra, phụ kiện, đồ thủy tinh vật tư tiêu hao. 9. Các thiết bị sẽ không được bảo hành do các nguyên nhân bất khả kháng như: Bão lụt, hỏa hoạn, cháy nổ, sét đánh, côn trùng chuột bọ phá hoại. Điều 9. Những cam kết chung 1. Bên B giao hàng cho Bên A đúng như các quy định của hợp đồng này. Bên A có quyền từ chối nhận hàng nếu như hàng hóa Bên B giao sai khác với yêu cầu của hợp đồng. 2. Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc các điều khoản đã thỏa thuận trên, không đơn phương thay đổi hoặc hủy bỏ hợp đồng. 3. Hai bên cần chủ động thông báo cho nhau tiến độ thực hiện hợp đồng. Nếu có vấn đề gì bất lợi phát sinh các bên phải kịp thời thông báo cho nhau biết và tích cực bàn bạc giải quyết. 4. Vấn đề phát sinh chưa được thỏa thuận trong hợp đồng này sẽ được các bên giải quyết theo Qui định hiện hành của văn bản pháp luật về hợp đồng kinh tế. Mọi tranh chấp hai bên nếu
  7. không tự giải quyết được thì kết luận của Tòa án Kinh tế TP. Hà Nội là quyết định cuối cùng. Phần án phí do Bên sai chịu chi trả. Điều 10. Hiệu lực của hợp đồng 1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo Luật định. Hợp đồng này được làm thành 04 bản, có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 02 bản. ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B
  8. PHỤ LỤC 01: THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA THIẾT BỊ Ký mã hiệu Số STT Danh mục hàng hóa Hãng sản xuất, lượng xuất xứ I Máy thận nhân tạo 35 cái Ký hiệu: 4008A Hãng chủ sở hữu: Fresenius - Chất lượng: Mới 100%, sản xuất Medical Care AG & Co. KgaA năm 2022 trở về sau. Hãng sản xuất: Fresenius Medical Care Deutschland GmbH Xuất xứ: Đức Cấu hình thiết bị bao gồm: - Máy chính 01 cái - Giá đỡ màng lọc 01 cái - Khay đựng (tích hợp) 01 cái - Bộ dây hút dịch lọc 01 bộ - Bộ dây nối quả lọc 01 bộ - Dây nối với hệ thống nước RO 01 cái - Dây nối hệ thống xả 01 cái - Cọc đỡ dịch lọc mồi 01 cái II Hệ thống lọc nước RO cho thận 02 Bộ Ký hiệu: NAS/WTS-RO-HD1500 nhân tạo Hãng sản xuất: - Chất lượng: Mới 100%, sản xuất Công ty TNHH thương mại dịch năm 2022 trở về sau. vụ kỹ thuật Nhất An Sinh Xuất xứ: Việt Nam Cấu hình thiết bị bao gồm: 1 Cụm thiết bị tiền xử lý: - Thiết bị lọc đa chất 01 bộ - Thiết bị lọc than hoạt tính 02 bộ - Thiết bị lọc làm mềm nước 01 bộ - Bơm tiền lọc và phụ kiện 02 bộ - Khung máy 01 cái 2 Cụm thiết bị lọc thẩm thấu ngược R.O: - Bơm cao áp R.O 01 bộ - Màng lọc thẩm thấu ngược R.O 01 cái - Vỏ chứa màng R.O 01 cái - Bộ lọc phân tử 01 bộ - Bảng hiển thị thông số kỹ thuật 01 bộ
  9. Ký mã hiệu Số STT Danh mục hàng hóa Hãng sản xuất, lượng xuất xứ - Thiết bị đo và kiểm soát chất lượng 01 bộ nước đầu vào R.O - Thiết bị đo và kiểm soát chất lượng 01 bộ nước thành phẩm đầu ra R.O - Tủ điện điều khiển R.O 01 bộ - Khung máy 01 cái 3 Cụm thiết bị diệt khuẩn, cấp nước chạy thận: - Bơm cấp nước chạy thận 02 bộ - Đèn cực tím diệt khuẩn cấp 1 01 bộ - Đèn cực tím diệt khuẩn cấp 2 01 bộ - Ổn áp cho đèn cực tím 01 bộ - Lọc xác vi khuẩn sau đèn cực tím 01 bộ - Khung máy 01 cái 4 Bồn chứa nước: - Bồn chứa nước thô 01 bộ - Bồn chứa nước R.O 01 bộ III Máy rửa quả lọc thận 02 Cái Ký hiệu: NAS/RDM-AT04 Hãng sản xuất: - Chất lượng: Mới 100%, sản xuất Công ty TNHH thương mại dịch vụ năm 2022 trở về sau. kỹ thuật Nhất An Sinh Xuất xứ: Việt Nam Cấu hình thiết bị bao gồm: - Máy chính kèm các phụ kiện đồng 01 bộ bộ. Bao gồm: + Thân máy + Khoang rửa phía trước (có 04 ngăn) + Khoang kỹ thuật phía sau (có 02 ngăn) + Bộ pha trộn dung dịch sát khuẩn + Bộ bơm dung dịch sát khuẩn + Hệ thống van rửa tự động + Bảng điều khiển đa chức năng + Màn hình hiển thị thông tin + Còi báo sự cố
  10. Ký mã hiệu Số STT Danh mục hàng hóa Hãng sản xuất, lượng xuất xứ + Đồng hồ kiểm soát áp suất nước + Van điều chỉnh lưu lượng nước đầu vào + Hệ thống ống dẫn nước R.O và hóa chất rửa + Khớp nối nhanh (coupling) kết nối với quả lọc + Máng thoát nước thải + Giá treo quả lọc + Khay đựng bình dung dịch sát khuẩn