Hợp đồng xử lý rác thải công nghiệp

docx 8 trang Lucy 29/09/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Hợp đồng xử lý rác thải công nghiệp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxhop_dong_xu_ly_rac_thai_cong_nghiep.docx

Nội dung text: Hợp đồng xử lý rác thải công nghiệp

  1. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc —————– , ngày tháng năm HỢP ĐỒNG XỬ LÝ RÁC THẢI CÔNG NGHIỆP Số: ./ (năm) / (Ký hiệu hợp đồng) PHẦN I: Căn cứ pháp lý ● Căn cứ dựa theo Bộ luật Dân sự năm 2015; ● Căn cứ dựa theo Luật Thương mại hợp nhất năm 2019; ● Căn cứ dựa theo Luật Bảo vệ môi trường năm 2015; ● Căn cứ dựa theo Nghị định số 38/2015/NĐ-CP; ● Căn cứ dựa theo Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT; ● Căn cứ dựa theo thỏa thuận giữa các bên. PHẦN II: Các bên ký hợp đồng BÊN A: [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN THUÊ DỊCH VỤ] ● Tên người đại diện: ● Chức vụ: ● Địa chỉ: ● Điện thoại: ● Mã số thuế: ● Giấy đăng ký kinh doanh: ● Số tài khoản: (Theo giấy ủy quyền số . ngày của (nếu có)). BÊN B: [TÊN GIAO DỊCH CỦA BÊN CUNG CẤP DỊCH VỤ] ● Tên người đại diện: ● Chức vụ: ● Địa chỉ: ● Điện thoại: ● Mã số thuế: ● Giấy đăng ký kinh doanh: ● Số tài khoản: (Theo giấy ủy quyền số . ngày của (nếu có)).
  2. Sau khi hai bên bàn bạc, thỏa thuận và đã chính thức quyết định ký kết hợp đồng xử lý rác thải số /HĐDV- với nội dung như sau: Phần III. Nội dung hợp đồng ĐIỀU 1. NỘI DUNG HỢP ĐỒNG Nhận thấy Bên A có nhu cầu cần xử lý rác thải, Bên B là đơn vị đạt đủ tiêu chuẩn xử lý rác thải theo đúng quy định. Vì vậy, Bên A đồng ý thuê Bên B và Bên B cũng đồng ý xử lý rác thải cho Bên A. ĐIỀU 2. THỜI HẠN HỢP ĐỒNG Hợp đồng này có thời hạn trong vòng , kể từ ngày đến ngày Thời gian tiến hành thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải:... ĐIỀU 3. ĐỐI TƯỢNG HỢP ĐỒNG 3.1. Nội dung công việc cần làm Theo những ký kết có trong hợp đồng, những công việc chính mà Bên B cần thực hiện bao gồm: ● Thu gom rác thải ở khu vực: ● Vận chuyển rác thải đến địa điểm xử lý tại: ● Xử lý rác thải theo đúng quy trình và theo đúng quy định của pháp luật. 3.2. Yêu cầu công việc Bên B phải thực hiện đúng những yêu cầu dưới đây như đã thỏa thuận với Bên A: ● Công nghệ xử lý rác: ● Quy trình xử lý: được quy định cụ thể bằng sơ đồ và diễn giải tại phụ lục của hợp đồng này. ● Tần suất tiếp nhận: Vào các thứ hàng tuần. ● Thời gian bắt đầu tiếp nhận: từ lúc . giờ đến giờ. ● Tiến độ: Thời gian xử lý rác thải là không quá . ngày sau khi tiếp nhận. ● Chất lượng đầu ra: ĐIỀU 4. GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG & HÌNH THỨC THANH TOÁN 4.1. Giá trị hợp đồng Bên A sẽ thanh toán chi phí cho Bên B vào ngày hàng tháng, theo đơn giá điều chỉnh. Chi phí cần thanh toán bao gồm cả giá dịch vụ xử lý rác thải, các chi phí khác theo hợp đồng và thuế giá trị gia tăng (VAT). 4.2. Phương thức thanh toán
  3. Bên A sẽ thanh toán cho Bên B theo hình thức chuyển khoản qua tài khoản ngân hàng theo thông tin sau đây: ● Tên tài khoản: ● Số tài khoản: ● Ngân hàng: 4.3: Trường hợp Bên A thanh toán chậm Bên A phải thanh toán chi phí đầy đủ và đúng thời gian cho Bên B. Nếu Bên A thanh toán chậm hơn so với quy định trong hợp đồng thì Bên B có nghĩa vụ trả khoản tiền phạt là % cộng thêm với tiền lãi vì lý do trả chậm % (tính theo lãi suất tín dụng cho các khoản vay ngắn hạn từ Ngân hàng Thương mại của Bên B) tính dựa trên số dư nợ đến hạn và trả chậm. ĐIỀU 5. GIÁM SÁT VÀ KIỂM TRA THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG 5.1. Giám sát thực hiện hợp đồng ● Đối tượng giám sát: ○ Khối lượng công việc; ○ Chất lượng công việc: đáp ứng tốt các yêu cầu công việc, tuân thủ các văn bản quy phạm và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (theo Nghị định 38/2014/NĐ- CP;...) ● Phương pháp giám sát: ○ Trực tiếp giám sát của Bên A; ○ Với số liệu giám sát sẽ có xác nhận của cả 2 bên. ● Thời gian giám sát: Định kỳ trong suốt thời gian thực hiện công việc; ● Trách nhiệm giám sát: Cán bộ được Bên A phân công và cán bộ phối hợp của B. 5.2. Kiểm tra thực hiện hợp đồng ● Đối tượng kiểm tra: ○ Khối lượng công việc; ○ Chất lượng đầu ra công việc sau khi hoàn thành; ● Phương pháp kiểm tra: ○ Kiểm tra ngay tại hiện trường, tổng hợp tài liệu giám sát cùng các tài liệu liên quan,... ○ Thực hiện lập Biên bản kiểm tra và có xác nhận đầy đủ của 2 bên đối với kết quả kiểm tra; ○ Có ý kiến cụ thể về khối lượng hoặc chất lượng cung cấp dịch vụ; ● Trách nhiệm kiểm tra: ○ Cán bộ được Bên A phân công; ○ Bên B cử cán bộ phối hợp cùng Bên A thực hiện kiểm tra.
  4. ĐIỀU 6. NGHIỆM THU 6.1. Căn cứ nghiệm thu Hai bên tiến hành thực hiện tổ chức nghiệm thu dựa trên các căn cứ dưới đây: ● Các quy định hiện hành; ● Các yêu cầu công việc và quy định chất lượng công việc được nêu trong hợp đồng; ● Biên bản giám sát, kiểm tra cùng các chứng từ, tài liệu có liên quan trong quá trình thực hiện hợp đồng. 6.2. Nội dung nghiệm thu ● Bên A nghiệm thu các đầu công việc đã hoàn thành. Đảm bảo yêu cầu về số lượng và chất lượng theo điều khoản hợp đồng. Những phần công việc chưa thực hiện hoặc có thực hiện nhưng không đảm bảo chất lượng sẽ không được nghiệm thu. ● Khối lượng công việc được thanh toán sẽ dựa vào khối lượng công việc mà Bên B nghiệm thu. ĐIỀU 7. QUYỀN & NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN 7.1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A: ● Quyền của Bên A: ○ Yêu cầu bên B thực hiện đúng thỏa thuận đã ký kết trong hợp đồng; ○ Kiểm tra, yêu cầu bên B báo cáo tiến độ công việc; ○ Có quyền áp dụng chế tài và đơn phương chấm dứt hợp đồng theo đúng quy định của pháp luật và hợp đồng; ○ Một số quyền khác theo quy định của pháp luật đề ra. ● Nghĩa vụ của Bên A: ○ Thanh toán đầy đủ và đúng thời hạn cho Bên B theo quy định hợp đồng; ○ Nghiệm thu các công việc Bên B đã hoàn thành; ○ Tạo mọi điều kiện thuận lợi để Bên B thực hiện tốt công việc; ○ Một số nghĩa vụ khác theo quy định pháp luật đề ra. 7.2. Quyền và nghĩa vụ của Bên B ● Quyền của Bên B: ○ Yêu cầu Bên A thực hiện thanh toán đầy đủ và đúng thời hạn giá trị của hợp đồng; ○ Có quyền áp dụng chế tài và đơn phương chấm dứt hợp đồng theo đúng quy định của pháp luật và hợp đồng; ○ Một số quyền lợi khác theo quy định pháp luật đề ra. ● Nghĩa vụ của Bên B:
  5. ○ Thực hiện công việc theo đúng quy trình và tiến độ đã thỏa thuận trong hợp đồng; ○ Kê khai và thanh toán đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí liên quan đến hợp đồng này; ○ Bảo đảm đủ yêu cầu về nhân lực, cơ sở, máy móc cùng các trang thiết bị được quy định rõ trong hợp đồng này; ○ Chịu toàn bộ trách nhiệm về quy trình và chất lượng xử lý rác thải; ○ Phải tự chịu trách nhiệm về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng có liên quan; ○ Một số nghĩa vụ khác theo quy định pháp luật đề ra. ĐIỀU 8. ĐIỀU CHỈNH HỢP ĐỒNG 8.1. Trường hợp có thể điều chỉnh trong hợp đồng Một số trường hợp trong hợp đồng có thể điều chỉnh bao gồm: ● Nội dung, khối lượng công việc phát sinh hợp lý không xuất phát từ lỗi của đơn vị cung ứng dịch vụ gây ra và được cơ quan có thẩm quyền/người có thẩm quyền chấp thuận; ● Định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá được nhà nước/địa phương có sự điều chỉnh, sửa đổi ảnh hưởng trực tiếp đến giá trị hợp đồng và được sự cho phép điều chỉnh của cơ quan có thẩm quyền/người có thẩm quyền. ● Một số thay đổi khác dẫn đến tăng/giảm chi phí hoạt động để cung cấp dịch vụ của Bên B như: ○ Thay đổi về luật trong tương lai dẫn đến Bên B phải nâng cao chất lượng dịch vụ cung cấp, dẫn đến tăng các khoản chi phí hoạt động của Bên B; ○ Giá của nhiên liệu hoặc tiền lương, giá vật tư, thiết bị do Nhà nước kiểm soát được nêu trong hợp đồng có biến động lớn, gây ảnh hưởng trực tiếp đến thực hiện hợp đồng được cơ quan có thẩm quyền/người có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương và các nguyên tắc điều chỉnh; ○ Lạm phát/giảm phát. 8.2. Thực hiện điều chỉnh hợp đồng Thủ tục điều chỉnh giá trị hợp đồng như sau: ● Trường hợp nếu có điều chỉnh giá trị hợp đồng, Bên B phải lập hồ sơ dự toán điều chỉnh và trình cho bên A; Bên A sẽ có trách nhiệm xem xét, điều chỉnh (nếu có) và thực hiện các thủ tục phê duyệt hồ sơ dự toán đã điều chỉnh theo quy định. ● Việc điều chỉnh giá trị hợp đồng được thực hiện theo đúng hướng dẫn, quy định hiện hành của Nhà nước.
  6. ĐIỀU 9. CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG 9.1: Điều kiện chấm dứt hợp đồng Một trong hai bên vi phạm hoặc không thực hiện đúng điều khoản ghi trong hợp đồng; hoặc không khắc phục vi phạm đó trong khoảng thời gian ngày, kể từ ngày nhận được thông báo bằng văn bản của bên còn lại. 9.2: Thủ tục thực hiện Bên muốn chấm dứt hợp đồng phải gửi thông báo bằng văn bản cho bên còn lại trước 60 ngày. 9.3: Các trách nhiệm pháp lý ● Bên A vẫn có nghĩa vụ phải thanh toán đầy đủ các khoản tiền còn nợ cho Bên B; ● Bên vi phạm hợp đồng bị phạt % và phải bồi thường thiệt hại (nếu có). ĐIỀU 10: NHỮNG TRƯỜNG HỢP BẤT KHẢ KHÁNG 10.1. Những trường hợp bất khả kháng như: hành động, sự kiện hoặc hoàn cảnh ngoài sự kiểm soát của các bên có liên quan khiến cho một bên không thể thực hiện hay chậm trễ trong quá trình thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng, ví dụ như: ● Chiến tranh, hành động khủng bố, tụ tập phá rối trật tự công cộng, đình công; ● Sự phá hủy tổ chức hoặc các trang thiết bị của bất kỳ bên cung cấp nào, thiếu năng lượng (sự cố cắt điện kéo dài,...) hoặc nhiên liệu; ● Thiên tai như động đất, núi lửa phun, lụt, mưa bão trong đó lượng mưa lớn hơn hoặc các thiên tai bất thường khác; ● Hỏa hoạn; ● Các trường hợp liên quan khác (nếu có). 10.2: Cách giải quyết trong trường hợp bất khả kháng ● Bên không có khả năng thực hiện hoặc chậm trễ trong thực hiện công việc trong trường hợp bất khả kháng thì phải thông báo cho bên còn lại trong vòng 7 ngày về sự việc xảy ra. Bên B sẽ không được chi trả các dịch vụ không thực hiện được do ảnh hưởng bất khả kháng và không được xem là vi phạm hợp đồng; ● Hai bên cùng có trách nhiệm thảo luận để đưa ra phương án xử lý rác thải nếu không may trường hợp bất khả kháng xảy ra. ĐIỀU 11: BẢO HIỂM HỢP ĐỒNG Bên B phải mua đầy đủ bảo hiểm trong quá trình thực hiện công việc và thực hiện theo đúng luật bảo hiểm bao gồm: bảo hiểm con người, bảo hiểm tài sản & bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
  7. ĐIỀU 12: BẢO LÃNH HỢP ĐỒNG Sau khi hợp đồng đã ký kết, Bên B có trách nhiệm bảo lãnh thực hiện hợp đồng thông qua ngân hàng , bảo đảm cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo nội dung hợp đồng đã ký với bên A. ĐIỀU 13. QUYẾT TOÁN & THANH LÝ HỢP ĐỒNG Trong vòng ngày, sau khi ký kết biên bản nghiệm thu hoàn thành toàn bộ khối lượng công việc thực hiện theo quy định trong hợp đồng, Bên B sẽ trình Bên A bộ quyết toán hợp đồng với đầy đủ các tài liệu theo mẫu mà bên A đã chấp thuận, bao gồm: ● Biên bản nghiệm thu chất lượng và khối lượng công việc hoàn thành. ● Biên bản xác nhận giá trị khối lượng công việc phát sinh (nếu có). ● Bảng tính giá trị quyết toán hợp đồng (gọi là quyết toán giữa Bên A và Bên B), trong đó nêu rõ phần đã thanh toán và phần chưa thanh toán mà Bên A có trách nhiệm thanh toán cho Bên B. ○ Nhật ký giám sát & biên bản kiểm tra; ○ Những tài liệu khác theo quy định hiện hành. Sau khi Hồ sơ quyết toán đã được Bên A hoặc cấp có thẩm quyền/người có thẩm quyền của Bên A phê duyệt (nếu có), hai bên sẽ ký biên bản thanh lý hợp đồng. Và Bên A sẽ thanh toán giá trị còn lại theo quyết toán được duyệt cho Bên B. ĐIỀU 14: HỒ SƠ HỢP ĐỒNG Hồ sơ hợp đồng bao gồm những tài liệu sau đây: ● Văn bản hợp đồng; ● Phụ lục hợp đồng; ● Bảo lãnh thực hiện hợp đồng; ● Bất kỳ sửa đổi hoặc thay đổi được sự thống nhất của cả 2 bên; ● Những tài liệu khác kèm theo (nếu có). ĐIỀU 15: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP Mọi tranh chấp phát sinh trong thời gian thực hiện hợp đồng sẽ được giải quyết bằng thương lượng, hòa giải. Trường hợp thương lượng, hòa giải không thành thì tranh chấp sẽ được giải quyết tại Tòa án nhân dân có thẩm quyền. Hợp đồng gồm tất cả trang, được lập thành 02 bản, có giá trị pháp lý như nhau và mỗi bên giữ một bản. Hợp đồng này bắt đầu có hiệu lực kể từ ngày được ký. Đại diện Bên A Đại diện Bên B