Hợp đồng thi công kết cấu móng, tầng hầm, thân và xây trát
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Hợp đồng thi công kết cấu móng, tầng hầm, thân và xây trát", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
hop_dong_thi_cong_ket_cau_mong_tang_ham_than_va_xay_trat.docx
Nội dung text: Hợp đồng thi công kết cấu móng, tầng hầm, thân và xây trát
- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc HỢP ĐỒNG THI CÔNG số: ... GÓI THẰU: THI CÔNG KẾT CẤU MÓNG, TẦNG HẦM, THÂN VÀ XÂY TRÁT DỰ ÁN: ĐỊA ĐIỂM: GIỮA --- VÀ ---
- MỤC LỤC CÁC CĂN CỨ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG...................................................................................1 CÁC ĐIỂU KHOẢN VÀ ĐIÊU KIỆN CỦA HỢP ĐÔNG ..................................................2 ĐIỀU 1. CÁC ĐỊNH NGHĨA VÀ DIÊN GIẢI......................................................................2 ĐIỀU 2. HÒ sơ CỦA HỢP ĐÒNG.........................................................................................4 ĐIÊU 3. THÔNG BÁO VÀ YÊU CẢU..................................................................................4 ĐIÊU 4. LUẬT VÀ NGÔN NGỮ sử DỤNG TRONG HỢP ĐÔNG..................................5 ĐIÊU 5. CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THựC HIỆN HỢP ĐÒNG .................................5 5.1. Bảo lãnh thực hiện Hợp Đồng .............................................................................5 5.2. Bảo lãnh tạm ứng:.................................................................................................5 ĐIỀU 6. PHẠM VI VÀ KHÓI LƯỢNG CÔNG VIỆC ......................................................6 6.1 Phạm vi Công Việc .................................................................................................6 6.2 Khối lượng Công Việc............................................................................................6 ĐIỀU 7. YÊU CẦU VỀ CHẤT LƯỢNG, NGHIỆM THU, BÀN GIAO VÀ BẢO HÀNH HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH .............................. *................................................................7 7.1 Yên cầu về chất lượng............................................................................................7 7.2 Kiểm tra, giám sát của Bên A ...............................................................................8 7.3 Nghiệm thu các Công Việc hoàn thành và bàn giao Hạng Mục Công Trình......8 7.4 Những nghĩa vụ chưa được hoàn thành...............................................................9 7.5 Trách nhiệm của Bên B đối với các sai sót.........................................................10 7.6 Bảo hành Hạng Mục Công Trình .......................................................................10 ĐIỀU 8. THỜI GIAN VÀ TIẾN Độ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC .....................................11 8.1. Ngày bắt đầu và thòi gian thực hiên Công Việc ................................................11 8.2. Gia hạn thời gian hoàn thành .............................................................................11 8.3. Tiến độ thực hiên Công Việc ...............................................................................12 8.4. Báo cáo tiến đệ đưực duyệt..................................................................................13 8.5. Kiểm soát tiến độ..................................................................................................13 ĐIỀU 9. GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ THANH TOÁN.........................................................13 9.1 Giá Trị Hợp Đồng.................................................................................................13 9.2 Tạm ứng ................................................................................................................15 9.3 Thanh toán (Chi tiết quy định tại Phụ lục số 07- Lưu đồ Thanh, quyết toán)16 9.4 Quyết toán (Chi tiết quy định tại Phụ lục số 07 Lưu đồ Thanh, quyết toán).16 9.5 Đồng tiền và hình thức thanh toán .....................................................................17 9.6 Biểu mẫu thanh toán, quyết toán........................................................................17 ĐIỀU 10. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A...............................................................18 ĐIỀU 11. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B...............................................................19 ĐIỀU 12. NHÂN LỰC CỦA BÊN B....................................................................................23
- 12.1. Nhân Lực của Bên B.............................................................................................23 12.2. Hoạt động của Bên B tại Công Trường. ............................................................24 ĐIÊU 13. TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ TƯ VẤN...............................................................24 DffiU 14. AN TOÀN LAO ĐỘNG, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÒNG CHÓNG CHÁY NỔ, ĐIỆN, NƯỚC, CÁC TIỆN ÍCH KHÁC VÀ AN NINH CÔNG TRƯỜNG.....................25 14.1. An toàn lao động ...................................................................................................25 14.2. Bảo vệ môẫ trường................................................................................................26 14.3. Phòng chống cháy nỗ:...........................................................................................26 14.4. Điện, nước trên Công Trường...................'..........................................................26 14.5. An ninh Công Trường ..........................................................................................26 ĐIỀU 15. TẠM DỪNG VÀ CHẮM DỨT HỢP ĐÔNG BỞI BÊN A...............................26 15.1. Tạm dừng thực hiện Công Việc bởi Bên A.........................................................26 15.2. Đon phương chấm dứt Hợp Đồng bởi Bên A.....................................................27 ĐIỀU 16. TẠM DỪNG VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG BỞI BÊN B................................28 16.1. Quyền tạm dừng Công Việc của Bên B..............................................................28 16.2. Dơn phương chấm dứt Họp Đồng bởi Bên B....................................................29 ĐIỀU 17. BẢO HIỂM............................................................................................................29 ĐIỀU 18. BẤT KHẢ KHÁNG ...... ... ........................................................................ 30 ĐIÈU 19. BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ................................................................. .............31 ĐIỀU 20. PHẠT VI PHẠM HỢP ĐÔNG............................................................................32 ĐIỀU 21. QUY ĐỊNH VỀ CHÓNG THAM NHŨNG VÀ HỐI Lộ...................................34 ĐIỀU 22. XỬ LÝ CÁC TRANH CHẤP ..............................................................................35 ĐIỀU 23. THANH LÝ HỢP ĐÒNG........................................ ;..........................................35 ĐIỀU 24. HIỆU Lực CỦA HỢP ĐÒNG..............................................................................35 24.1 Thời điểm có hiệu lực của Họp Đồng.................................................................35 24.2 Tính pháp lý của Họp Đồng.................................................................................35 ĐIÈU 25. ĐIỀU KHOẢN CHUNG ......................................................................................35 PHỤ LỤC SỐ 01....................................................................................................................37 BIỂU CHI TIẾT GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG ........ ................................................................37 PHỤ LỤC SỐ 02....................................................................................................................52 PHẠM VI CÔNG VIỆC VÀ TRÁCH NHIỆM ..............................................................52 ĐÈ XUẤT KỸ THUẬT....................................................................................................57 PHỤ LỤC SỐ 03....................................................................................................................58 DANH MỤC CÁC VẬT TƯ CHÍNH..............................................................................58 PHỤ LỤC SỐ 04 ....................................................................................................... 59 HÌNH THỨC VÀ MỨC xử PHẠT Đối VÓI HÀNH VIVI PHAM VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG (ATLĐ); VỆ SINH MÔI TRƯỜNG (VSMT); PHONG CHỐNG CHÁY
- NỔ (PCCN); AN NINH TRẬT Tự (ANTT); MỨC xử PHẠT ĐÓI VỚI HÀNH VI VI PHẠM VỀ CHẤT LƯỢNG .................... ..................................................................59 PHỤ LỤC SỐ 05 ...................................................................................................................73 MẴU BẢO LÃNH ............................................................................................................73 PHỤ LỤC SỐ 06 ...................................................................................................................79 TỔNG TIẾN ĐỘ THI CÔNG.........................................................................................79 . PHỤ LỤC SỐ 07 ....................................................................................................................86 LƯU ĐỒ THANH QUYẾT TOÁN ................................................................................86
- CÁC CẲN CỨ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 24/11/2015; Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được Quốc hội nước CHXHCN Vỉệt Nam thông qua ngày 18/6/2014; Luật Thương mại số 36/2005/QH11 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 14/6/2005; Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 21/11/2007; Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 46/2015/ND-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình và bảo trì công trình xây dựng; Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng; - Căn cứ thông tư số 14/2014/TT-BXD ngày 05 tháng 9 năm 2014 của Bộ Xây dựng về ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia An toàn trong xây dựng; Căn cứ Thông báo số................................... ngày tháng năm Vv: Kết quả chào giá cạnh tranh gói thầu “Thi công Kết cấu Móng, Tầng hầm, Phần thân và xây trát” dự án ...; Theo thỏa thuận của Các Bên. 1
- CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA HỢP ĐỒNG Hôm nay, ngày tháng năm , tại ... chúng tôi gồm: 1. CHỦ ĐẦU TƯ: BÊN A Tên giao dịch : Đại diện : Ông/Bà Chức vụ : Địa chỉ : Điện thoại : Tài khoản số : Mã số thuế : VÀ 2. NHÀ THẦU: BÊN B Tên giao dịch : Đại diện : Chức vụ : ủy quyền số : ngày Địa chỉ : Điện thoại : Tài khoản số : Mã số thuế : Bên A và Bên B, sau đây được gọi chung là “Hai Bên ” hoặc “Các Bển ” và gọi riêng là “Bên” hoặc “Mỗi Bên”, tùy theo ngữ cảnh. Các Bên đã bàn bạc, thoả thuận và cùng thống nhất ký kết hợp đồng thi công này với những điều kiện và điều khoản như sau: ĐIỀU 1. CÁC ĐỊNH NGHĨA VÀ DIỄN GIẢI Trong họp đồng thi công này, các từ và cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1.1. Dự Án: được hiểu là Dự án ... tại .... 1.2. Hạng Mục: được hiểu là Thi công Kết cấu Móng, Tầng hầm, Phần thân và Công tác xây trát cho Công Trình thuộc Dự Án. 1.3. Gói Thầu: được hiểu là gói thầu thi công xây dựng phần thô và hoàn thiện cho Công Trình thuộc Dự Án. 1.4. Công Trường: được hiểu là địa điểm Bên A giao cho Bên B để thi công Công Trình cũng như bất kỳ địa điểm nào khác được quy định trong Hợp Đồng. 1.5. Hợp Đồng: được hiểu là họp đồng thi công này bao gồm cả các phụ lục kèm theo được ký kết bởi Bên A và Bên B và tất cả các văn bản khác được Các Bên thỏa thuận tạo thành một phần của họp đồng kể cả những văn bản chưa được liệt kê là tài liệu của hợp đồng tại thời điểm ký kết. 1.6. Công Việc: được hiểu là các công việc mà Bên B có nghĩa vụ phải thực hiện theo thỏa thuận tại Hợp Đồng này, các phụ lục bổ sung trong quá trình thực hiện Hợp Đồng và các 2
- công việc khác để hoàn thiện các công việc thuộc nghĩa vụ/trách nhiệm của Bên B theo quy định tại Họp Đồng này và/hoặc quy định của pháp luật. 1.7. Giá Trị Họp Đồng: được hiểu là tổng số tiền tạm tính nêu tại Điều 9.1 Họp Đồng mà Bên A phải thanh toán cho Bên B khi Bên B thực hiện các Công Việc theo Họp Đồng này. 1.8. Giá Trị Quyết Toán: được hiểu là tổng số tiền mà Bên A thanh toán cho các Công Việc Bên B hoàn thành trên thực tế và được Bên A nghiệm thu. 1.9. Vật Tư: được hiểu là vật tư và/hoặc vật liệu và/hoặc thiết bị và/hoặc hàng hóa và/hoặc sản phẩm hoàn thiện được Bên B sản xuất và/hoặc gia công và/hoặc cung cấp cho Bên A theo quy định của Hợp Đồng này. 1.10. Đại Dỉện Chủ Đầu Tư/Đạỉ Diện Bên A: được hiểu là người được Bên A nêu ra trong Hợp Đồng hoặc được Bên A ủy quyền/chỉ định thay mặt cho Bên A thực hiện các quyền và nghĩa vụ của Bên A theo Họp Đồng này. 1.11. Đại Diện Nhà Thầu/Đạỉ Diện Bên B: được hiểu là người được Bên B nêu ra trong Hợp Đồng hoặc được Bên B ủy quyền/chỉ định thay mặt cho Bên B thực hiện các quyền và nghĩa vụ của Bên B theo Hợp Đồng này. 1.12. Nhà Thầu Phụ: được hiểu là tổ chức hay cá nhân giao kết họp đồng với Bên B để trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ Công Việc của Bên B. 1.13. Nhà cung cấp của Bên B: được hiểu là tổ chức hay cá nhân giao kết họp đồng với Bên B để trực tiếp cung cấp vật tư, thiết bị cho Bên B. 1.14. Nhân Lực: được hiểu là cá nhân chịu sự quản lý về lao động của Bên A và/hoặc của Bên B có đủ điều kiện năng lực, có chứng chỉ hành nghề, trình độ chuyên môn, kinh nghiệm cần thiết theo quy định của pháp luật để thực hiện Công Việc theo quy định của Hợp Đồng này. 1.15. Nhà Tư vấn (nếu có): được hiểu là tổ chức, cá nhân do Bên A ký hợp đồng thuê để thực hiện một hoặc một số công việc chuyên môn liên quan đến việc quản lý thực hiện các Công Việc của Hợp Đồng. Nhà Tư vấn có thể là tư vấn quản lý dự án hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình. Sự thay thế nhà tư vấn (nếu có) không làm mất đi hiệu lực của các xác nhận, phê duyệt mà Nhà tư vấn trước đó đã thực hiện. 1.16. Đại Diện Nhà Tư vấn (nếu có): được hiểu là người được Nhà Tư vấn uỷ quyền làm đại diện để thực hiện các nhiệm vụ do Nhà Tư vấn giao. 1.17. Thiết Bị Thỉ Công: được hiểu là toàn bộ thiết bị máy móc, phương tiện, xe cộ và các phương tiện, thiết bị khác yêu cầu phải có để Bên B thi công và sửa chữa bất cứ sai sót nào (nếu có). 1.18. Bên Thứ Ba: được hiểu là bất kỳ tổ chức, cá nhân nào không tham gia ký kết Hợp Đồng này. 1.19. Ngày hoặc ngày: được hiểu là ngày dương lịch và Tháng hoặc tháng: được hiểu là tháng dương lịch. 3
- 1.20. Ngày Làm Việc: được hiểu là bất kỳ ngày nào, trừ Chủ Nhật và các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật Việt Nam và quyết định của Cơ Quan Có Thẩm Quyền. 1.21. Sự Kiện Bất Khả Kháng: được hiểu là sự kiện được quy định tại Điều 18.1 của Họp Đồng. 1.22. Pháp Luật: được hiểu là toàn bộ hệ thống luật pháp của nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam. ĐIỀU 2. HỒ SƠ CỦA HỢP ĐỒNG 2.1. Hồ sơ hợp đồng bao gồm các tài liệu làm căn cứ ký kết Họp Đồng; các điều khoản và điều kiện của Họp Đồng này; các phụ lục của Hợp Đồng và các văn bản, tài liệu khác có liên quan đến việc ký kết, thực hiện Hợp Đồng được Các Bên thỏa thuận tạo thành một phần của hồ sơ họp đồng kể cả những văn bản chưa được liệt kê là tài liệu của hồ sơ họp đồng tại thời điểm ký kết Họp Đồng này. 2.2. Các tài liệu trong Hồ sơ Họp Đồng và giá trị pháp lý của các tài liệu này được xếp theo thứ tự ưu tiên như sau: a) Họp Đồng và các phụ lục của Hợp Đồng. b) Các tài liệu và các phụ lục bổ sung khác được Các Bên ký kết trong quá trình thực hiện Họp Đồng. c) Hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn kỹ thuật mời thầu; d) Các tài liệu khác có liên quan. ĐIỀU 3. THÔNG BÁO VÀ YÊU CÀU 3.1. Các thông báo, chấp thuận, quyết định hoặc bất cứ việc truyền đạt thông tin nào khác do một trong Các Bên đưa ra phải được thể hiện bằng hình thức văn bản và được chuyển đến Bên nhận bằng đường bưu điện, bang fax, hoặc thư điện tử theo địa chỉ Các Bên đã quy định thống nhất tại phần đầu Hợp Đồng này. 3.2. Thông báo bằng văn bản nêu trên được coi là đã nhận sau khi gửi (trong trường hợp gửi trực tiếp), sau khi có tín hiệu báo hiệu việc truyền fax được thực hiện thành công, xác nhận của Bên nhận về việc đã nhận được thư điện tử hoặc sau 03 (ba) ngày kể từ ngày gửi thư bảo đảm. 3.3. Trong thời hạn 03 (ba) ngày kể từ ngày nhận được thông báo, nếu Bên nhận thông báo không có ý kiến trả lời bằng văn bản cho Bên gửi thông báo, thì coi như Bên nhận thông báo đã chấp nhận những nội dung được ghi trong thông báo, trừ trường hợp có quy định khác trong Hợp Đồng này. 3.4. Bất kỳ Bên nào của Hợp Đồng này có thể thay đối địa chỉ và người nhận thông báo bàng cách gửi thông báo đến Bên còn lại trong thời hạn 03 (ba) ngày trước ngày dự kiến thay đổi. Nếu Bên thay đổi thông tin liên lạc mà không thông báo cho Bên kia thì phải chịu mọi hậu quả do việc thay đổi thông tin mà không thông báo. ĐIỀU 4. LUẬT VÀ NGÔN NGỮ SỬ DỤNG TRONG HỢP ĐỒNG 4.1. Hợp Đồng này chịu sự điều chỉnh của hệ thống pháp luật Việt Nam. 4
- 4.2. Ngôn ngữ của Hợp Đồng này được thể hiện bàng tiếng Việt. ĐIỀU 5. CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THựC HIỆN HỢP ĐỒNG 5.1. Bảo lãnh thực hiện Hợp Đồng Bên B phải nộp cho Bên A một Bảo lãnh để đảm bảo thực hiện Hợp Đồng (“Bảo Lãnh Thực Hiện Họp Đồng”) có giá trị bằng 10% (mười phần trăm) Giá Trị Hợp Đồng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ ngày Họp Đồng được ký kết. Bảo Lãnh Thực Hiện Họp Đồng được phát hành bởi một Ngân hàng thương mại được thành lập và hoạt động hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam và có nội dung được Bên A chấp thuận. Bảo Lãnh Thực Hiện Họp Đồng vô điều kiện và không hủy ngang có hiệu lực trong vòng 450 (bốn trăm năm mươi) ngày kể từ ngày Bảo Lãnh Thực Hiện Hợp Đồng có hiệu lực hoặc cho tới khi Hai Bên ký kết Biên Bản Nghiệm Thu Hoàn Thành Hạng Mục Công Trình Và Đưa Vào Sử Dụng. Tối thiểu 07 (bày) ngày trước ngày Bảo Lãnh Thực Hiện Hợp Đồng hết hiệu lực, Bên A có quyền yêu cầu Bên B gia hạn thờỉ hạn của Bảo Lãnh Thực Hiện Hợp Đồng trong trường hợp tiến độ thực hiện Cồng Việc bị kéo dài. Chi phí liên quan đến việc phát hành và gia hạn Bảo Lãnh Thực Hiện Hợp Đồng do Bên B thanh toán (trừ trường hợp tiến độ bị kéo dài không do lỗi của Bên B, trong trường họp này chi phí gia hạn sẽ do bên A chi trả). 5.2. Bảo lãnh tạm ứng: Bên B có trách nhiệm nộp cho Bên A một bảo lãnh để đảm bảo Bên B sẽ hoàn trả cho Bên A tiền tạm ứng (“Bảo Lãnh Tạm ứng”) có giá trị bằng tồng giá trị Bên B đề nghị tạm ứng. Bảo Lãnh Tạm ứng được phát hành bởi một Ngân hàng thương mại được thành lập và hoạt động hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam và có nội dung được Bên A chấp thuận. Bảo Lãnh Tạm ứng vô điều kiện và không hủy ngang có hiệu lực trong vòng 420 (Bốn trăm hai mươi) ngày kể từ ngày Bảo Lãnh Tạm ứng có hiệu lực hoặc đến khi Bên A thu hồi hết giá trị tạm ứng. Tối thiểu 07 (bảy) ngày trước ngày Bảo Lãnh Tạm ứng hết hiệu lực mà Bên A chưa thu hồi hết giá trị tạm ứng, Bên A có quyền yêu cầu Bên B gia hạn thời hạn của Bảo Lãnh Tạm ứng. Giá trị của Bảo Lãnh Tạm ứng được gia hạn tương đương với giá trị tạm ứng còn lại mà Bên A chưa thu hồỉ. Chi phí liên quan đến việc phát hành và gia hạn Bảo Lãnh Tạm ứng do Bên B thanh toán. ĐIỀU 6. PHẠM VI VÀ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC 6.1 Phạm vi Công Việc Bên A đồng ý giao và Bên B đồng ý nhận thực hiện Công Việc sau (“Công Việc”): Cung cấp Vật Tư và thi công Hạng Mục Công Trình thuộc Dự Án theo đúng bản vẽ thiết kế, bản vẽ thi công được Bên A phê duyệt. Phạm vi Công Việc bao gồm nhưng không giới hạn bởi các phần sau: a) Thi công kết cấu bê tông cốt thép toàn khối móng, cột, vách, dầm, sàn, cầu thang toàn bộ phần móng, tầng hầm, phần thân và xây trát Công Trinh, bể ngầm, chống thấm phần ngầm; 5
- b) Cung cấp Vật Tư và thi công Hạng Mục Công Trình theo quy định của Hợp Đồng; c) Sửa chữa sai sót và hoàn thiện Công Việc theo đúng bản vẽ thiết kế thi công được Bên A phê duyệt. Phạm vi Công Việc và trách nhiệm các Bên được quy định chi tiết tại Phụ Lục số 01 và Phụ Lục số 02 của Họp Đồng này 6.2 Khối lượng Công Việc a) Khối lượng Công Việc Bên B thực hiện được quy định chi tiết tại Phụ Lục số 01 của Hợp Đồng này. b) Trong quá trình thực hiện Công Việc, nếu bên B do lỗi của mình gây chậm tiến độ 10 ngày (theo mốc tiến độ tại điều 20.1 của Hợp đồng) mà không có biện pháp khắc phục thì tùy theo tiến độ và chất lượng Công Việc mà Bên B thực hiện, Bên A có quyền cắt bỏ một phần hoặc toàn bộ khối lượng Công Việc bị chậm mà Bên B thực hỉện và sẽ thông báo cho Bên B trong vòng 03 (ba) ngày trước khi thực hiện và Bên B phải tuân thủ theo quyết định đó của Bên A mà không được đưa ra bất kỳ lỷ do gì để trì hoãn hoặc gây chậm trễ thực hiện. c) Đối với đầu mục công việc phát sinh ngoài hợp đồng phải được Hai bên thống nhất bàng vãn bản (có chữ ký của Đại diện bên A) về đơn giá và tiến độ trước khi thực hỉện. Bên A sẽ xem xét và phê duyệt khối lượng, giá tri phát sinh trong vòng từ 3 (ba) đến 5 (năm) Ngày Làm Việc. ĐIỀU 7. YÊU CẰU VÈ CHẤT LƯỢNG, NGHIỆM THU, BÀN GIAO VÀ BẢO HÀNH HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH 7.1 Yêu cầu về chất lượng a) Bên B chịu trách nhiệm thực hiện Công Việc theo bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật đã được Bên A và/hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành; đảm bảo chất lượng, an toàn vệ sinh môi trường theo quy định pháp luật hiện hành và yêu cầu của Bên A. b) Yêu cầu chất lượng Vật Tư: i. Vật Tư phải đảm bảo đúng chủng loại theo quy định, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật được Bên A chấp nhận; có chất lượng như trong hồ sơ thiết kế và phải được Bên A phê duyệt trước khi đưa vào thi công; ii. Đối với Vật Tư nhập khẩu bẳt buộc phải có các chứng từ sau: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của nhà sản xuất, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO): bản sao có chứng thực/bản sao y của nhà nhập khẩu trực tiếp; iii. Đối với Vật Tư khác: phải có Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); iv. Vật Tư phải được lấy mẫu thí nghiệm, kiểm nghiệm chất lượng có sự chứng kiến của Bên A và/hoặc Nhà Tư vấn. Việc thí nghiêm này phải được thực hiện bởỉ phòng thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định, số lượng và chủng loại thí nghiệm tuân theo 6
- quy định hiện hành. Toàn bộ các chi phí thí nghiệm, kiểm nghiệm sẽ do Bên B chịu; V. Bên B phải nộp các mẫu vật tư và thông tin cần thiết sau đây cho Bên A xem xét và chịu mọi chi phí về: - Các mẫu vật tư tiêu chuẩn của nhà sản xuất, các mẫu mã khác được nêu cụ thể trong Hợp Đồng; và - Các mẫu bổ sung do Bên A yêu cầu (nếu có) Từng mẫu phải được gắn nhãn hiệu về xuất xứ và việc sử dụng được dự kiến trong công trình. vi. Những Vật Tư không bảo đảm về chủng lóại, chất lượng, các tiêu chuẩn kỹ thuật cũng như bản vẽ thiết kế, v.v...buộc phải di chuyển khỏi Công Trường trong vòng 24 giờ khi Bên A yêu cầu. Trường hợp Bên B không chấp thuận chuyển số Vật Tư không đạt yêu cầu trên, Bên A sẽ thuê Bên Thứ Ba thực hiện. Chi phí để trả cho Bên Thứ Ba sẽ do Bên B thanh toán hoặc được trừ vào giá trị thanh toán của Bên B. c) Thiết Bị Thi Công: Thiết Bị Thi Công đưa vào Công Trường phải có đầy đủ hồ sơ pháp lý; đảm bảo đã được kiểm định và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định của pháp luật, giấy tờ kiểm định còn hiệu lực sử dụng. Những Thiết Bị Thi Công không bảo đảm các yêu cầu trên buộc phải di chuyển khỏi Công Trường ngay khi Bên A yêu cầu. Chi phí cho việc di dời này sẽ do Bên B chịu. Trường họp Bên B không chấp thuận di chuyển số Thiết Bị Thi Công không đạt yêu cầu ra khỏi Công Trường, Bên A sẽ thuê Bên Thứ Bạ thực hiện. Chi phí để trả cho Bên Thứ Ba sẽ do Bên B thanh toán hoặc được trừ vào giá trị thanh toán của Bên B. d) Biện pháp thi công Trong vòng 03 (ba) ngày sau khi ký Họp Đồng, Bên B phải lập và trình cho Bên A biện pháp thi công để Bên A phê duyệt. Biện pháp thi công bao gồm phương án tổ chức thi công, tập kết Vật Tư, sắp xếp Thiết Bị Thi Công tại Công Trường; phải đảm bảo không làm ảnh hường đến hoạt động xung quanh; phù họp với yêu cầu công nghệ, tiến độ cung cấp Vật Tư, Thiết BỊ Thi Công; phù họp với tiến độ xây dựng và điều kiện thực tế tại Công Trường. 7.2 Kiểm tra, giám sát của Bên A Bên A, Nhà Tư vấn có quyền kiểm tra, giám sát mọỉ hoạt động của Bên B liên quan đến việc thực hiện Hợp Đồng. Đối với các phàn Công Việc sau khi Bên B thực hiện xong mà phần Công Việc đó bị phủ lấp, phá dỡ hoặc đóng gói để lưu kho hoặc vận chuyển đi, thì Bên B phải thông báo cho Bên A và/hoặc Nhà Tư Vấn để kiểm tra, nghiệm thu trước khi phần Công Việc đó bị phủ lấp, phá dỡ hoặc đóng gói để lưu kho hoặc vận chuyển đi. Trường hợp Bên B không thông báo thì phần Công Việc đó coi như không được chấp nhận, trừ trường hợp Bên A có quyết định khác. 7
- 7.3 Nghiệm thu các Công Việc hoàn thành và bàn giao Hạng Mục Công Trình a) Sau khỉ một phàn hoặc toàn bộ các Công Việc theo Hợp Đồng được hoàn thành, đáp ứng yêu cầu của Hợp Đồng thì Bên B sẽ thông báo cho Bên A, Nhà Tư vấn để tiến hành nghiệm thu Công Việc. Trong vòng 02 (haỉ) ngày kể từ ngày nhận được thông báo yêu cầu nghiệm thu của Bên B, Bên A/Nhà Tư vấn phải cử người tham gia nghiệm thu Công Việc. b) Bên A, Nhà Tư vấn chỉ nghiệm thu các Công Việc của Hợp Đồng khi các Công Việc này đảm bảo chất lượng theo quy định tại Điều 7.1 nêu trên và quy định khác của Hợp Đồng. Neu Bên A không đồng ý nghiệm thu, Bên A phải thông báo cho Bên B bằng văn bản trong đó nêu cụ thể lý do không nghiệm thu và những công việc mà Bên B càn phải làm để được cấp Biên bản nghiệm thu. c) Căn cứ nghiệm thu Công Việc: Hồ sơ Hợp Đồng; thiết kế được duyệt và sửa đổi thiết kế được duyệt (nếu có); biện pháp thi công đã được Bên A phê duyệt (nếu có); các văn bản quy phạm pháp luật; các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành và các hồ sơ tài liệu khác có liên quan. d) Thành phần nhân sự tham gia nghiệm thu, bàn giao gồm: i. Đại Diện Bên A; ii. Đạỉ Diện Bên B; iii. Đại Diện Nhà Tư vấn; iv. Bên Thứ Ba khác theo yêu cầu của Bên A (nếu có). e) Biên bản nghiệm thu phải có tối thiểu các nội dung sau: Đối tượng nghiệm thu; thành phàn trực tiếp nghiệm thu; thời gian và địa điểm nghiệm thu; kết luận nghiệm thu (đạt yêu cầu hoặc không đạt yêu cầu); chữ ký, họ tên, chức vụ người tham gia nghiệm thu và đóng dấu pháp nhân của các bên nghiệm thu. f) Hồ sơ nghiệm thu bao gồm: i. Nhật ký thi công, hồ sơ hoàn công hoặc bản vẽ sơ họa hoàn công: bản gốc; ii. Biên bản nghiệm thu chất lượng Công Việc Bên B hoàn thành có xác nhận của Bên A, Nhà Tư vấn: bản gốc; iii. Đối với Vật Tư nhập khẩu bát buộc phải có các chứng từ sau: Chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của nhà sản xuất, Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO): bản sao có chứng thực/bản sao y của nhà nhập khẩu trực tiếp; iv. Đối với Vật Tư khác: phải có Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); V. Kết quả thí nghiệm Vật Tư: bản gốc; vi. Các tài liệu khác có liên quan theo quy định pháp luật và yêu cầu của Bên A. g) Sau khi Công Việc đủ điều kiện để nghiệm thu toàn bộ, Hai Bên lập biên bản nghiệm thu, bàn giao Hạng Mục Công Trình hoàn thành và đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp 8
- luật hiện hành (“Biên Bản Nghiệm Thu Hoàn Thành Hạng Mục Công Trình Và Đưa Vào Sử Dụng”). 7.4 Những nghĩa vụ chưa được hoàn thành Sau khi đã cấp biên bản nghiệm thu và/hoặc Biên Bản Nghiệm Thu Hoàn Thành Hạng Mục Công Trình Và Đưa Vào Sừ Dụng, Mỗi Bên sẽ phải chịu trách nhiệm hoàn thành các nghĩa vụ vẫn chưa được thực hiện ghi trong biên bản nghiệm thu/Biên Bản Nghiệm Thu Hoàn Thành Hạng Mục Công Trình Và Đưa Vào Sử Dụng tại thời điểm đó. Hợp Đồng vẫn được coi là có hiệu lực đổi với nội dung và phạm vi của những nghĩa vụ chưa được hoàn thành. 7.5 Trách nhiệm của Bên B đỗi vỗi các sai sót a) Bằng kinh phí của mình Bên B phải hoàn thành các công việc còn tồn đọng vào ngày đã nêu trong biên bản nghiệm thu. Trường hợp biên bản nghiệm thu không quy định về ngày hết hạn sửa chữa sai sót, Bên A sẽ ấn định và thông báo cho Bên B về ngày để hoàn thành việc sửa chữa các sai sót hay hư hỏng này. Nếu thời gian sửa chữa sai sót (Do lỗi của Bên B) dẫn đến việc Bên B chậm hoàn thành Công Việc theo quy định của Hợp Đồng thì Bên B sẽ bị phạt theo quy định của Hợp Đồng. b) Bằng kinh phí của mình Bên B phải hoàn thành các công việc còn tồn đọng vào ngày đã nêu Biên Bản Nghiêm Thu Hoàn Thành Hạng Mục Công Trình Và Đưa Vào Sử Dụng. Bên A sẽ ấn định và thông báo cho Bên B về ngày để hoàn thành việc sửa chữa các sai sót hay hư hỏng này. Sau khi hai Bên đã thống nhất về thời gian sửa chữa sai sót mà Bên B do lỗi của mình chậm hoàn thành sửa chữa các sai sót này thì Bên B sẽ bị phạt theo quy định của Hợp Đồng. c) Nếu Bên B không sửa chữa được các sai sót hay tồn đọng trong khoảng thời gian quy định tại Điểm (a) Điều này, Ben A có thể tự tiến hành Công Việc hoặc thuê Bên Thứ Ba thực hiện theo cách thức hợp lý và Bên B phải chịu mọi chi phí liên quan. Chi phí này được Bên B thanh toán hoặc được khấu trừ vào giá trị thanh toán của Bên B theo yêu cầu của Bên A. Bên B sẽ không phải chịu trách nhiệm về công việc sửa chữa hay giải quyết tồn đọng do Bên A tự thực hiện hoặc thuê Bên Thứ Ba thực hiện nhưng vẫn phải chịu trách nhiệm tiếp tục nghĩa vụ của mình theo Hợp Đồng. d) Nếu những sai sót hoặc hư hỏng do lỗi của Bên B dẫn đến việc Bên A bị mất toàn bộ lợi ích từ Công Trình hay phần lớn Công Trình không thể đưa vào sử dụng cho mục đích đã định, Bên B sẽ phải bồi thường toàn bộ thiệt hại cho Bên A phát sinh từ những sai sót hoặc tồn đọng trên. 7.6 Bảo hành Hạng Mục Công Trình a) Bên B có trách nhiệm bảo hành Hạng Mục Công Trình (bao gồm bảo hành công tác thi công) trong thời hạn 24 (hai mươi từ) tháng kể từ ngày Hai Bên ký vào Biên Bản Nghiệm Thu Hoàn Thành Hạng Mục Công Trình Và Đưa Vào Sử Dụng. b) Trong thời gian bảo hành, Bên B phải tiến hành khắc phục, sửa chữa sai sót trong vòng 9
- 02 (hai) ngày kể từ ngày Bên A thông báo cho Bên B. Quá thời hạn trên mà Bên B không cử người sửa chữa kịp thời hoặc Bên B đã cố gắng mà không thể khắc phục được những sai sót đó, Bên A sẽ thuê Bên Thứ Ba để thực hiện công việc sửa chữa. Chi phí để sửa chữa những sai sỏt này sẽ được trừ trực tiếp vào Bảo Lãnh Bảo Hành của Bên B và/hoặc được thanh toán từ Bên B. Trong trường hợp Bảo Lãnh Bảo Hành không đủ để chi trả chi phí này, Bên B có nghĩa vụ chi trả thêm phần còn thiếu trong vòng 07 (bảy) ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu thanh toán từ của Bên A. c) Bên B có trách nhiệm nộp cho Bên A một Bảo lãnh bảo hành (“Bảo Lãnh Bảo Hành” ) có gỉá trị bằng 5% (năm phần trăm) Giá Trị Quyết Toán sau khi Bên A ký duyệt Giá Trị Quyết Toán cuối cùng của Hợp Đồng. Bảo Lãnh Bảo Hành được phát hành bởi một Ngân hàng thương mại được thành lập và hoạt động họp pháp trên lãnh thổ Việt Nam và cổ nội dung được Bên A chấp thuận. Bảo Lãnh Bảo Hành có hiệu lực trong vòng 24 (hai mươi từ) tháng kể từ ngày Bảo Lãnh Bảo Hành có hiệu lực hoặc cho đến khi Bên B hoàn thành trách nhiệm bảo hành Công Trình theo quy định tại Họp Đồng, tùy thời điểm nào đến sau. Tối thiểu 15 (mười lăm) ngày trước ngày Bảo Lãnh Bảo Hành hết hiệu lực Bên B có trách nhiệm liên hệ với Bên A để thực hiện các công việc kiểm tra, xác nhận và nghiệm thu các công việc bảo hành mà Bên B đã thực hiện; Trong trường hợp phát sinh nghĩa vụ bảo hành hoặc Bên B vẫn chưa hoặc không hoàn thành trách nhiệm bảo hành của mình thì Bên A có quyền yêu cầu Bên B và/hoặc Ngân hàng phát hành bảo lãnh gia hạn thời hạn của Bảo Lãnh Bảo Hành theo yêu càu của Bên A và trong mọi trường họp, thời gian gia hạn sẽ không ít hơn 01 (một) tháng. Chi phí cho việc phát hành và gia hạn Bảo Lãnh Bảo Hành do Bên B thanh toán. ĐIỀU 8. THỜI GIAN VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC Hạn hoàn thành bàn giao cho Bên A: 420 ngày kể từ Ngày bắt đầu, thời gian thi công đã bao gồm thời gian chuẩn bị công trường và chưa bao gồm ngày nghỉ lễ Tet nguyên đán. 8.1. Ngày bắt đầu và thòi gian thực hiện Công Việc a) Ngày bắt đầu thực hiện Công Việc là ngày Họp Đồng này có hiệu lực ("Ngày Bắt Đầu"). Ngày bắt đầu tính tiến độ thi công là Ngày / / .... Bên B thi công xong 50% khối lượng phần móng vào ngày / / .... b) Bên B phải hoàn thành toàn bộ Công Việc của Hợp Đồng trong vòng 420 (Bốn trăm hai mươi.) ngày kể từ Ngày Bắt Đầu. Để làm rõ, thời gian hoàn thành toàn bộ Công Việc nêu trên đã bao gồm thời gian giải quyết các sai sót do lỗi của Nhà thầu để các công việc đủ điều kiện nghiệm thu. c) Thời gian làm việc của Bên B được hiểu là 07 ngày 1 tuần. Trong trường họp Bên B làm ngoài giờ thì phải thông báo cho Bên A trước 17 giờ cùng ngày và phải có lý do được Bên A chấp nhận là họp lý. 10
- 8.2. Gia hạn thời gian hoàn thành a) Bên B được quyền yêu cầu Bên A gia hạn thời gian hoàn thành Công Việc nếu xảy ra một trong các trường họp sau đâỵ: - Có sự thay đổi phạm vi Công Việc, thiết kế hoặc biện pháp thi công (ngoại trừ nguyên nhân do biện pháp thi công của Bên B không đảm bảo phù họp với thực tế thi công) theo yêu cầu của Bên A làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện Công Việc; - Do Bên A thay đổi chủng loại, quy cách, chất lượng của Vật Tư khác so với quy định tại Hồ sơ Họp Đồng; - Do ảnh hưởng của Sự Kiện Bất Khả Kháng như quy định tại Điều 18.1 Họp Đồng; - Các nguyên nhân gây chậm trễ do Bên A và/hoặc các nhà thầu khác của Bên A trên Công Trường kể cả các trường hợp chậm phê duyệt các tài liệu thi công, mẫu vật tư vật liệu, chậm nghiệm thu, trừ trường hợp do lỗi của Bên B; - Khi mưa to, giông, bão hoặc có gió từ cấp 5 trở lên ảnh hưởng đến thi công tầng hầm, thân được ghi nhận trong nhật ký thi công; - Chủ đầu tư chậm trễ tạm ứng, thanh toán quá 10 ngày làm việc tính kể từ ngày đến hạn thanh toán cho Bên B, ngoại trừ do lỗi của Bên B liên quan đến công tác tạm ứng, thanh toán; - Các trường hợp khác theo quy định của Hợp Đồng. b) Khi xẩy ra sự kiện được quy định tại điều 8.2.a Bên B sẽ gửi văn bản đề nghị Gia hạn đến Bên A xem xét và chấp thuận. c) Khi tiến độ thi công bị kéo dài không phải do lỗi của Bên B thì ngoài việc được gia hạn tương ứng, Bên B còn được Bên A thanh toán chi phí phát sinh hợp lý được hai Bên thống nhất. d) Khi tiến độ thi công bị kéo dài do bất khả kháng áp dụng theo quy định của Điều 18. 8.3. Tiến độ thực hiện Công Việc Trong vòng 07 (bảy) ngày kể từ ngày ký Họp Đồng, Bên B sẽ phải đệ trình cho Bên A, Nhà Tư vấn bản tiến độ chi tiết bao gồm: a) Trình tự thực hiện Công Việc của Bên B và thời gian dự tính cho mỗi giai đoạn chính, bao gồm nhưng không giới hạn: Chuẩn bị tài liệu của Bên B, Vật Tư, Thiết Bị Thi Công, quá trình và thời gian thử nghiệm khi hoàn thành từng phần hoặc toàn bộ Công Việc, nghiệm thu, bàn giao, v.v... b) Báo cáo bổ trợ bao gồm: - Các chi tiết cho thấy sự ước tính hợp lý của Bên B ve so lượng mỗi loại Nhân Lực và mỗi loại Thiết Bị Thi Công càn thiết để thực hiện Công Việc cho mỗi giai đoạn chính; Phương án thay thế Thiết Bị Thi Công trong trường hợp các Thiết Bị Thi Công được đưa đến Công Trường bị hỏng hóc lớn ảnh hưởng đến tiến độ thi công; - Thời điểm hoàn thành mỗi khu vực để phù hợp với tiến độ tổng thể của Hợp Đồng do Bên A phê duyệt; c) Nếu bản tiến độ chi tiết do Bên B lập không phù hợp với tiến độ thực tế hoặc nghĩa vụ của Bên B, trong vòng 03 (ba) ngày kể từ ngày nhận được thông báo yêu cầu sửa đổi của 11
- Bên A, Bên B phải lập và trình cho Bên A bản tiến độ chi tiết đã được sửa đổi và chỉ được thực hiện sau khi Bên A phê duyệt. 8.4. Báo cáo tiến độ đưực duyệt a) Tại các cuộc họp giao ban, Bên B chuẩn bị và nộp cho Bên A và/hoặc Nhà Tư Vấn báo cáo về tiến độ thực hiện của những ngày trước đó cũng như kế hoạch thực hiện các phần việc tiếp theo. Việc báo cáo phải liên tục cho tới khi Bên B hoàn thành toàn bộ Công Việc. b) Mỗi báo cáo phải thể hiện: vị trí của các khu vực đã hoàn thành, so sánh giữa tiến độ thực tế với tiến độ theo kế hoạch, cùng với chi tiết của mọi sự việc hoặc tình huống có thể cản trở cho việc hoàn thành theo Hợp Đồng, và các biện pháp đang (hoặc sẽ) được áp dụng để khắc phục sự chậm trễ. 8.5. Kiếm soát tiến độ Neu, bất cứ lúc nào: a) Tiến độ thực tế quá chậm để hoàn thành Công Việc trong khoảng thời gian hoàn thành; và/hoặc b) Tiến độ đã bị hoặc sẽ bị chậm hơn so với tiến độ thực hiện Công Việc đó theo bảng tiến độ chi tiết; mà không phải do những nguyên nhân đã nêu trong Điều 8.2, khi đó Bên A hoặc Nhà Tư vấn có thể yêu cầu Bên B trình một bản tiến độ được sửa đổi và báo cáo mô tả các biện pháp được sửa đổi mà Bên B đề xuất áp dụng để thực hiện tiến độ và hoàn thành trong thời gian hoàn thành. Trừ khi Bên A có thông báo khác, Bên B sẽ áp dụng những phương pháp đã được sửa đổi này, như: có thể yêu cầu tăng số giờ làm việc và số lượng Nhân Lực của Bên B và/hoặc Vật Tư (nếu có), V.V.. Mọi rủi ro và chi phí tăng thêm cho Bên A do việc điều chỉnh này sẽ do Bên B chi trả. ĐIỀU 9. GIÁ TRỊ HỢP ĐÒNG VÀ THANH TOÁN 9.1 Giá Trị Họp Đồng a) Hình thức Họp Đồng: Đơn giá cố định; b) Giá Trị Hợp Đồng đã bao gồm thuế GTGT 10% là: + Giá trị họp đồng chưa bao gồm phần thép xây dựng: . VNĐ (Bằng chữ: đồng.). + Giá trị phần thép xây dựng: Chi tiết Giá Trị Họp Đồng được nêu tại Phụ Lục số 01. và + Giá trị Tiền vật tư thép là: VNĐ (Bằng chữ: đồng) + Tổng giá trị hợp đồng: VNĐ (Bằng chữ: đồng) c) Khối lượng hợp đồng là tạm tính; d) Sau khi hợp đồng có hiệu lực trong vòng 15 ngày Bên B phải trình lại toàn bộ khối lượng cho Bên A xem xét và Phê duyệt để làm căn cứ ký Phụ lục hợp đồng điều chỉnh (Thời gian phê duyệt của Bên A là 07 ngày làm việc). 12
- e) Trong quá trình thanh toán, nếu khối lượng hạng mục công việc nếu tăng quá 10% khối lượng so với Phụ lục họp đồng điều chỉnh lần 01 thì phải bổ sung thêm Phụ lục hợp đồng để làm căn cứ thanh toán (tối đa không quá 04 lần); í) Trong trường hợp đến hạn thanh toán nhưng các Phụ lục hợp đồng điều chỉnh vẫn chưa được Bên A phê duyệt, thì Bên B vẫn được thanh toán theo khối lượng của Phụ lục 01 và bổ sung thêm 70% giá trị khối lượng phát sinh. g) Khối lượng thực hiện là toàn bộ công việc Nhà thầu thực hiện trên công trường được Bên A nghiệm thu hoặc và xác nhận thực hiện, và tính theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ triển khai thi công (shopdrawing) được phê duyệt và hướng dẫn tại Quyết định 451/QĐ-BXD ngày 23/05/2017 của Bộ trưởng Bộ xây dựng về việc hướng dẫn đo bóc khối lượng xây dựng công trình. Đối với các khối lượng thực hiện không thể hiện trên các bản vẽ sẽ được tính toán trên khối lượng thực hiện trên thực tế. Riêng đối với khối lượng thép thanh toán được tính theo đường kính danh nghĩa (Barem), Bảng đơn trọng thép được đính kèm theo Hợp đồng. h) Đơn giá Hợp Đồng: i. Đơn giá những công việc tại Phụ Lục số 01 (“Đơn Giữ") là cổ định trong suốt quá trình thực hiện Hợp Đồng. Đơn Giá sẽ không thay đổi theo bất kỳ sự trượt giá nào về Vật Tư hay nhân công. Đơn Giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí liên quan để Bên B hoàn thành toàn bộ nghĩa vụ theo Họp Đồng; Đơn Giá được áp dụng cho các công việc phát sinh có tính chất tương tự. Đơn giá cho những công việc phát sinh khác sẽ do Hai Bên thỏa thuận Nếu trong Họp Đồng không có mức giá nào áp dụng được cho công việc thay đổi/bổ sung thì Bên B sẽ đệ trình mức giá vặ biện pháp thực hiện cho các công việc thay đổi/bổ sung. Bên A sẽ xem xét, kiểm tra và thông báo bằng văn bản cho Bên B việc chấp thuận/ hoặc từ chối trong vòng 7 ngày tính kể từ ngày nhận được thông báo của Bên B; ii. Đơn Giá được áp dụng cho các công việc phát sinh có, tính chất tương tự trong phạm vi tiến độ hợp đồng này. iii. Đơn giá cho những công việc phát sinh khác sẽ do Hai Bên thỏa thuận. Neu trong Hợp Đồng không có mức giá nào áp dụng được cho công việc thay đổi/bổ sung thì Bên B sẽ đệ trình mức giá và biện pháp thực hiện cho các công việc thay đổi/bổ sung. Bên A sẽ xem xét, kiểm tra và thông báo bằng văn bản cho Bên B việc chấp thuận (nếu Bên A chấp thuận). i) Đơn Giá được điều chỉnh trong những trường hợp sau: i. Bên A thay đổi phạm vi Công Việc của Hợp Đồng; ii. Bên A thay đổi phương án thiết kể làm ảnh hưởng đến việc thực hiện Công Việc của Bên B; iii. Bên A thay đổi chủng loại, xuất xứ hay chất lượng của Vật Tư khác với quy định tại Hợp Đồng; 13
- iv. Tiến độ thi công kéo dài quá 6 tháng không phải do lỗi của Bên B. Trường hợp này Bên B sẽ được quyền đệ trình đơn giá bị trượt giá đến Bên A cùng với các tài liệu là cơ sở tính toán cho yêu cầu này. Trong trường hợp chưa thống nhất, các Bên vẫn áp dụng đơn giá cũ để thanh toán; v. Trường hợp khác theo quy định của Hợp đồng (nếu có) hoặc do Bên B đệ trình được Bên A chấp thuận. 9.2 Tạm ứng a) Bên A sẽ tạm ứng Hợp đồng cho bên B thành 02 lần như sau: ❖ Tạm ứng lần 1: Ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực Bên A sẽ tạm ứng cho Bên B 15% (mười lăm phần trăm) Giá Trị Hợp Đồng sau thuế trong vòng 05 (năm) Ngày Làm Việc sau khi Bên A nhận được từ Bên B đủ hồ sơ sau đây: i. Hợp Đồng đã được Hai Bên ký kết: bản sao; ii. Công văn đề nghị tạm ứng của Bên B: bản gốc; iii. Bảo lãnh tạm ứng lần 1: bản gốc; iv. Hóa đơn GTGT: bản gốc; V. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Bản gốc; ❖ Tạm ứng lần 2: Sau 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Bên A sẽ tạm ứng hợp đồng lần 2 cho bên B với giá trị tạm ứng bằng 5% (năm phần trăm) Giá trị Hợp đồng sau thuế trong vòng 05 (năm) Ngày Làm Việc sau khi Bên A nhận được từ Bên B đủ hồ sơ sau đây: i. Hợp Đồng đã được Hai Bên ký kết: bản sao; ii. Công văn đề nghị tạm ứng của Bên B: bản gốc; iii. Bảo lãnh tạm ứng lần 2: bản gốc; iv. Hóa đơn GTGT: bản gốc; b) Bên A sẽ tiến hành việc thu hồi tiền tạm ứng ngay từ lần thanh toán đầu tiên và sẽ thu hồi hết toàn bộ tiền tạm ứng trước khi tổng giá trị Bên B hoàn thành đạt 80% (Tám mươi phần trăm) Giá Trị Hợp Đồng. Tỷ ỉệ thu hồi tiền tạm ứng mỗi lần thanh toán bằng 20% (hai mươi phần trăm) giá trị công việc Bên B hoàn thành của lần thanh toán và khấu trừ hết khi thi công hoàn thành đạt 80% giá trị họp đồng. 9.3 Thanh toán (Chi tiết quy định tại Phụ lục số 07- Lưu đồ Thanh, quyết toán) a) Hàng kỳ mỗi tháng, cứ đến ngày 25 hàng tháng Bên B chuyển cho bên A hồ sơ thanh toán tháng. Trong vòng 05 (năm) Ngày Làm Việc kể từ ngày Bên A nhận đủ hồ sơ thanh toán (đạt điều kiện thanh toán) của Bên B, Bên A sẽ thanh toán cho Bên B: - Phần kết cấu móng, tầng hầm, phần thân: đến 85% giá trị Công Việc Bên B hoàn thành và trừ đi giá trị thu hồi tiền tạm ứng như quy định tại Điều 9.2.(b) Hợp Đồng sau khi nhà thầu chỉ có kết quả nén mẫu R7. - Phần kết cấu móng, tầng hầm, phần thân: đến 90% giá trị Công Việc Bên B hoàn thành 14
- và trừ đi giá trị thu hồi tiền tạm ứng như quy định tại Điều 9.2.(b) Họp Đồng sau khi nhà thầu có kết quả nén mẫu R28. - Phần hoàn thiện: đến 90% giá trị Công Việc Bên B hoàn thành và trừ đi giá trị a thu hồi tiền tạm ứng như quy định tại Điều 9.2.(b) Họp Đồng. Các đợt thanh toán như sau: Hổ sơ thanh toán bao gồm: - Hồ sơ nghiệm thu theo quy định tại Điều 7.3 (f) tương ứng với từng giai đoạn thanh toán (trừ kết quả nén mẫu bê tông R28 nhưng tối thiểu Nhà thầu cung cấp kết quả nén mẫu bê tông R7; Công tác xây trát có kết quả nén mẫu vữa R28; - Biên bản xác nhận khối lượng Công Việc Bên B hoàn thành có xác nhận của Bên A, Nhà Tư vấn;. - Bảng tính gỉá trị Công Việc Bên B hoàn thành có xác nhận của Bên A; - Công văn đề nghị thanh toán được ký và đóng dấu bởi đại diện hợp pháp của Bên B; - Hóa đơn tài chính họp lệ tương ứng giá trị Công Việc hoàn thành số lượng hồ sơ thanh toán: 08 (tám) bộ gốc, 04 (bốn) bộ sao. - Đợt thanh toán sau Bên B phải hoàn cho Bên A kết quả thí nghiệm nén mẫu bê tông R28 của kỳ trước đó. Bên A được quyền bằng văn bản yêu cầu Bên B chỉnh sửa hồ sơ thanh toán 01 (một) làn duy nhất (nếu có). Sau khi Bên A yêu cầu Bên B chỉnh sửa mà Bên B chỉnh sửa chưa đạt yêu cầu của Bên A thì Bên A có quyền từ chối việc thanh toán cho đến khi Bên B hoàn thiện hồ sơ thanh toán. 9.4 Quyết toán (Chi tiết quy định tại Phụ lục số 07 Lưu đồ Thanh, quyết toán) 'I a) Trong vòng 30 (ba mươi) Ngày Làm Việc kể từ ngày Biên Bản Nghiệm Thu Hoàn Thành Hạng Mục Công Trình Và Đưa Vào Sử Dụng được Các Bên xác nhận theo quy định, Bên B phải trình cho Bên A 08 (tám) bộ gốc hồ sơ quyết toán Hợp Đồng với các tài liệu được trình bày chi tiết theo mẫu mà Bên A đã chấp thuận, bao gồm các tài liệu sau: - Hồ sơ quản lý chất lượng cho toàn bộ Công Việc của Hợp Đồng theo quy định pháp luật hiện hành; - Bảng tính khối lượng Công Việc Bên B hoàn thành có xác nhận của Bên A, Nhà Tư vấn bao gồm cả phần phát sinh ngoài phạm vi của Hợp Đồng; - Bảng tính Giá Trị Quyết Toán Hợp Đồng có xác nhận cùa Bên A (trong đó nêu rõ phần đã thanh toán và giá trị còn lại mà Bên A còn phải thanh toán); - Hóa đơn tài chính hợp lệ tương đương với Giá Trị Quyết Toán và trừ đi giá trị đã xuất hóa đơn tại các lần thanh toán trước đó; - Bảo Lãnh Bảo Hành; - Công văn đề nghị quyết toán của Bên B; - Các tài liệu khác theo thoả thuận trong Họp Đồng và yêu cầu của Bên A theo quy định 15
- của Pháp luật hiện hành. b) Bên A sẽ kiểm tra hồ sơ quyết toán cho Bên B trong vòng 15 (mười lăm) Ngày Làm Việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ quyết toán như trên. Bên A được quyền yêu cầu bằng văn bản đến Bên B chỉnh sửa sai sót hoặc bổ sung hồ sơ quyết toán 01 làn duy nhất (nếu có). Sau khi Bên A yêu cầu Bên B chỉnh sửa mà Bên B chỉnh sửa chưa đạt yêu cầu của Bên A thì Bên A có quyền từ chối việc thanh toán cho đến khi Bên B hoàn thiện hồ sơ quyết toán Trong vòng 15 (mười lăm) Ngày Làm Việc sau khi Hồ sơ quyết toán của Bên B được Bên A chấp thuận, Bên A sẽ thanh toán cho Bên B đến 100% (một trăm phần trăm) Giá Trị Quyết Toán và trừ đi các khoản tiền sau: tiền đã tạm ứng, tiền đã thanh toán, tiền bồi thường thiệt hại, tiền phạt vi phạm Hợp Đồng và các khoản tiền khác mà Bên B phải thanh toán hoặc hoàn trả theo quy định của Hợp Đồng này (nếu có). 9.5 Đồng tiền và hình thửc thanh toán a) Đồng tiền thanh toán: Việt Nam Đồng (VNĐ). b) Hình thức thanh toán: chuyển khoản vào tài khoản của Bên B theo quy định tại phần đầu của Hợp Đồng này. 9.6 Biểu mẫu thanh toán, quyết toán: - Trong vòng 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày hợp đồng được ký kết, bên A cung cấp đầy đủ các biểu mẫu thanh toán, quyết toán để bên B thực hiện. Và mẫu thanh toán này không thay đổi trong quá trình thanh quyết toán. ĐIỀU 10. QUYỀN VÀ NGHĨA vụ CỦA BÊN A 10.1. Cung cấp các thông tin, tài lỉệu liên quan để Bên B thực hiện các Công Việc theo Hợp Đồng. 10.2. Bàn giao mặt bằng và mốc tọa độ để định vị Công Trình đảm bảo đủ điều kiện triển khai thi công theo đúng bản tiến độ chi tiết và biện pháp thi công do Bên B lập được Bên A phê duyệt. 10.3. Cung cấp điểm đấu nối điện, nước để Bên B thực hiện Công Việc. Bên B chịu trách nhiệm xử lý công suất trong phạm vi Công việc của Bên B và Bên B tự thanh toán các chi phí điện nước này cho Bên A và/hoặc đơn vị cung cấp. Đơn giá cho các chi phí này sẽ được áp dụng theo quy định cùa Bên A tại Công Trường và Bên A không tính chi phí quản lý, lợi nhuận đối với chi phí điện, nước thu từ Bên B (theo công tơ tổng của Bên A). Trong trường hợp có sự cố về điện hoặc nước mà do lỗi của Bên B thì Bên B phải chủ động ngăn chặn khắc phục và bồi thường thiệt hại. 10.4. Cung cấp bảo vệ Công Trường vòng ngoài. 10.5. Cung cấp hoặc thông báo cho Bên B tên, nhiệm vụ và quyền hạn của những người được chỉ định là Đại Diện Bên A. Neu Bên A muốn thay thế bất cứ người nào được chỉ định làm Đại Diện Bên A, trong vòng 03 (ba) ngày trước ngày thay đổi, Bên A phải cung cấp/thông báo cho Bên B tên, nhiệm vụ, quyền hạn và ngày chỉ định người thay thế. 10.6. Theo yêu cầu của Bên B, nghiệm thu, xác nhận Vật Tư do Bên B cung cấp trước khi Bên B 16

