Hợp đồng thiết kế và thi công xây dựng nhà xưởng (song ngữ Việt - Anh)

docx 50 trang Lucy 11/09/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Hợp đồng thiết kế và thi công xây dựng nhà xưởng (song ngữ Việt - Anh)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxhop_dong_thiet_ke_va_thi_cong_xay_dung_nha_xuong_song_ngu_vi.docx

Nội dung text: Hợp đồng thiết kế và thi công xây dựng nhà xưởng (song ngữ Việt - Anh)

  1. CONTRACT Contract No. : / / PROJECT: FACTORY LOCATION: IP, TOWN, CITY, PROVINCE HO CHI MINH CITY, OCTOBER 20
  2. HỢP ĐỒNG THI CÔNG CONSTRUCTION CONTRACT Số: / / Contract No.: / / V/v: Thiết kế và thi công nhà xưởng mới Re.: Design and construction of new factory Công Trình / Project: factory Địa Điểm / Location: ... IP, ... city, ... province • Căn cứ vào Bộ luật dân sự của nước Cộng Hòa XHCN Việt nam có hiệu lực từ ngày 01/01/2006; Based on the Civil Law of the Socialist Republic of Vietnam, taking effect from January 1st,2006; • Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003; Based on the No.16/2003/QH11 Construction Law by the National Assembly through 26/11/2003; • Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 12/2009/NĐ-CP (gọi chung là Nghị định 12/2010/NĐ-CP); Based on the Decree No. 12/2009/ND-CP dated 12/02/2009 of the Government on management of investment projects on construction has been amended and supplemented by Decree No. 83/2009/ND-CP 15/10/2009 amending and supplementing a number of articles of Decree No. 12/2009/ND-CP (collectively referred to as Decree No. 12/2009/ND-CP); • Căn cứ Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về Quản lý chất lượng công trình xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/04/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 209/2004/NĐ- CP ( gọi chung là Nghị định 209/2004/NĐ-CP); Based on the Decree No. 209/2004/ND-CP dated 16/12/2004 of the Government on management of construction quality has been amended and supplemented by Decree No. 49/2008/ND-CP dated 18 / 04/2008 of the Government amending and supplementing a number of articles of Decree No. 209/2004/ND-CP (collectively referred to as Decree No. 209/2004/ND-CP); • Căn cứ Thông tư số 08/2010/TT-BXD ngày 29/07/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp điều chỉnh giá hợp đồng; Based on the Circular dated 29/07/2010 No.08/2010/TT-BXD of the Ministry of Construction guiding methodology adjusted contract price; • Nhu cầu và khả năng của hai bên. Demand and capabilities of the both parties Hôm nay, ngày tháng 10 năm 20 / Today, October 2nd, 20 , we are included: Contract No.08/2014/FCVN Page 1 of 13
  3. BÊN A : CÔNG TY TNHH PARTY A: CORPORATION Địa chỉ : Đường số , khu công nghiệp , phường , thành phố , tỉnh Address : Road No ., Industrial Park, Ward, city, province, Vietnam Số điện thoại /Tel: Fax: MST/Tax Code : Tài khoản số : Ngân Hàng Tokyo Mitsubishi UFJ, chi nhánh Hồ Chí Minh Account No : The Bank of Tokyo – Mitsubishi UFJ, Ltd, Ho Chi Minh branch Đại diện : Ông Chức vụ: Tổng giám đốc Represented by : Mr. Position: General Director BÊN B : CTY TNHH XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP PARTY B: CIVIL AND INDUSTRIAL CONSTRUCTION CO., LTD Địa chỉ : P.XX Chung cư XX, Ung Văn Khiêm, XX, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM Addres : P.XX Apartment XX, Ung Văn Khiem Street, Ward XX, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam. Điện thoại / Tel : Fax: Tài khoản số : Tại Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam - chi nhánh Hồ Chí Minh (BIDV Hồ Chí Minh) Account No : at BIDV HCMC MST/Tax Code : Đại diện : Ông Chức vụ : Giám đốc Represented by : Mr. Position : Director Sau khi thảo luận, hai bên thống nhất ký hợp hợp đồng kinh tế với các điều kiện và điều khoản như sau: After discussion, the two parties agreed and signed the contract with the following terms and conditions; ĐIỀU 1. NỘI DUNG CÔNG VIỆC VÀ SẢN PHẨM HỢP ĐỒNG ARTICLE 1. SCOPE OF WORK AND OUTCOME OF THE CONTRACT 1.1 Nội dung công việc / Scope of work Bên A đồng ý giao và Bên B đồng ý nhận thực hiện tháo dỡ xưởng hiện hữu, thiết kế, xin phép xây dựng, cung cấp vật tư và nhân công thi công hoàn thiện cho công trình nhà xưởng .. tại đường số , KCN LB, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai theo đúng thiết kế sơ bộ đã được Bên A phê duyệt và theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam. Party A has agreed to assign Party B to dismantle the eixsiting factoy, design, obtain construction permits, provide materials and wokers for constructing of Factory in road No. , LB IP, Long Binh ward, Bien Hoa city, Dong Nai province in accordance with priliminarily design approved by Party A in accordance with Vietnamese law. Contract No.08/2014/FCVN Page 2 of 13
  4. 1.2 Chất lượng công việc theo hợp đồng / The quality of work according to the contract 1.2.1 Bên B thi công theo đúng yêu cầu của Bên A, tuân thủ theo quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam Party B will carry out the work as the requirments of Party A and compliance with standards and regulations of Vietnam. 1.2.2 Bên B phải chịu trách nhiệm về kỹ thuật thi công và chất lượng thiết bị tại công trình, tiến độ và đảm bảo thi công theo đúng các tiêu chuẩn kỹ thuật đã được Bên A phê duyệt (theo báo giá) và được thống nhất giữa hai bên. Party B will be responsible for technique and quality of equipments and schedule, and ensure the construction in accordance with the technical standards as Party A approved (as quotation) and the two parties’ agreement. 1.2.3 Cung cấp mẫu vật tư, cấu tạo của vật tư cho Bên A duyệt, nếu Bên B muốn thay đổi vật tư nào đều phải được sự chấp thuận của Bên A bằng văn bản. Providing materials and their specifications for Party A to approve before using, any change of materials and equipments (if any) will be approved by Party A in writing. 1.2.4 Những vật tư, vật liệu sử dụng cho dự án trong công trường không đạt yêu cầu về quản lý chất lượng, không được bảo quản đúng quy cách và quy định của nhà sản xuất buộc phải di chuyển ra khỏi công trường ngay hoặc ngay khi Bên A yêu cầu. The supplies and materials used in construction projects do not meet requirements for quality management, are not preserved properly, and regulation of manufacture, are forced to move out of work site immediately or when requested by Party A ĐIỀU 2. VĂN BẢN PHÁP LÝ CỦA HỢP ĐỒNG ARTICLE 2.: LEGAL DOCUMENTS OF CONTRACT 2.1 Các văn bản pháp lý của Hợp đồng bao gồm các văn bản sau đây: The legal documents of the contract are included as the following: 2.1.1 Bảng mô tả công việc và dự toán tại Phụ lục 01 Scope of work description and cost estimate in Appendix 01 2.1.2 Danh mục, quy cách, nguồn gốc vật tư và thiết bị List of materials and equipments together with their specifications and origins 2.1.3 Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng. The master schedule 2.1.4 Các tài liệu liên quan khác. Other related documents 2.2 Các văn bản pháp lý nói trên sẽ đồng thời không tách rời khỏi nhau và là bộ phận không thể tách rời của Hợp đồng này. The above mentioned legal documents will also be a part and inseparable parts of this contract. ĐIỀU 3. THỜI HẠN THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG ARTICLE 3. DURATION OF CONTRACT WORKS 3.1 Thời gian hoàn thành toàn bộ gói thầu của hợp đồng là 195 ngày và bắt đầu từ ngày 02/10/20 đến ngày 01/05/20 , bao gồm các ngày lễ Tết được nghỉ theo quy định của pháp luật và nhưng không bao gồm thời gian chậm trễ của Bên B được Bên A chấp thuận. Contract No.08/2014/FCVN Page 3 of 13
  5. The duration of construction shall be 195 days, and starting from October 2nd, 20 to May 1st, 20 . It is including the holiday days in accordance with the law and but not including the delay days (if any) of Party B which are approved by Party A 3.2 Thời hạn hoàn thành từng hạng mục của gói thầu phải đúng theo tiến độ của Bên B lập được duyệt bởi Bên A The completion of each item of the package must be properly on time as schedule of party B, and approved by Party A 3.3 Thời gian thực hiện Hợp đồng bao gồm cả thời gian Bên B sửa chữa, khắc phục các sai sót xảy ra trong quá trình thi công tại công trình để công trình được nghiệm thu, đưa vào sử dụng. Contract execution time shall be including the time that Party B repairing, troubleshooting the errors which may occur during the execution for acceptance and putting into operation. ĐIỀU 4. HÌNH THỨC VÀ GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG ARTICLE 4. THE VALUE OF THE CONTRACT 4.1 Giá trị hợp đồng / The value of the contract: Tổng giá trị hợp đồng trọn gói là / : 17,250,000,000 VND The value of the contract is a lump sum VAT 0% : 0 VND Tổng Cộng / Total : 17,250,000,000 VND Bằng chữ: Mười bảy tỷ, hai trăm năm mươi triệu đồng. / In words: Seventeen billion, two hundred and fifty million VND. 4.2 Giá trị hợp đồng là giá dựa trên bảng báo giá chi tiết và bảng phạm vi công việc được thỏa thuận giữa hai bên, nếu có chỉnh sửa về thiết kế thì bên A sẽ tính phát sinh cho Bên B. The value of the contract is based on the bill of quantity detailed in the quotation and scope of work agreed by the both parties. if there is any change of design, Party A will pay these variations to Party B. ĐIỀU 5. PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN ARTICLE 5: TERMS OF PAYMENT 5.1 Tiến độ thanh toán / Payment schedule: Bên A sẽ thanh toán cho Bên B làm các đợt như sau: Party A will pay for Party B in times: 5.1.1 Đợt tạm ứng: Bên A sẽ tạm ứng cho Bên B 20% giá trị hợp đồng sau khi hợp đồng được ký kết 1 tháng (02/11/20 ). The advance payment: Party A will pay in advance for Party B 20% of the value of the contract after one month the contract is signed (November 2nd 20 ) Hồ sơ thanh toán gồm: • Thư đề nghị thanh toán • Hóa đơn giá trị gia tăng bằng giá trị đề nghị thanh toán Legal documents for payment: • Payment request Contract No.08/2014/FCVN Page 4 of 13
  6. • VAT invoice corresponding to the payment value 5.1.2 Đợt 2 : Bên A sẽ thanh toán cho Bên B 20% giá trị hợp đồng sau khi bên B hoàn thành hạng mục phần móng nhà xưởng. The 2nd payment: Party A will pay 20% of the value of the contract after Party B complete the foundation of the factory which will be accepted by party A. Hồ sơ thanh toán gồm: • Thư đề nghị thanh toán • Hóa đơn giá trị gia tăng bằng giá trị đề nghị thanh toán • Biên bản xác nhận hoàn thành phần móng được đại diện Bên A ký Legal documents for payment: • Payment request • VAT invoice corresponding to the payment value • The confirming minute for completing of the foundation of the factory signed by representative of Party A 5.1.3 Đợt 3 : Bên A sẽ thanh toán cho Bên B 20% giá trị hợp đồng sau khi bên B hoàn thành đổ bê tông tầng 2. The 3rd payment: Party A will payment 20% of the value of the contract after Party B complete the concreting of 2FL which will be accepted by party A Hồ sơ thanh toán gồm: • Thư đề nghị thanh toán • Hóa đơn giá trị gia tăng bằng giá trị đề nghị thanh toán • Biên bản xác nhận hoàn thành bê tông tầng 2 được đại diện Bên A ký Legal document for payment: • Payment request • VAT invoice corresponding to the payment value • The confirming minute for completing of the concreting of 2FL signed by representative of Party A 5.1.4 Đợt 4 : Bên A sẽ thanh toán cho Bên B 30% giá trị hợp đồng sau khi bên B hoàn thành lắp đặt mái tole mái nhà xưởng. The rth payment: Party A will payment 30% of the value of the contract after Party B complete the installing the roof sheet of the factory which will be accepted by party A Hồ sơ thanh toán gồm: • Thư đề nghị thanh toán • Hóa đơn giá trị gia tăng bằng giá trị đề nghị thanh toán • Biên bản xác nhận hoàn thành lắp đặt mái tole nhà xưởng được đại diện Bên A ký Legal document for payment: • Payment request • VAT invoice corresponding to the payment value • The confirming minute for completing of installing the roof sheet of the factory signed by representative of Party A Contract No.08/2014/FCVN Page 5 of 13
  7. 5.1.2 Đợt quyết toán: Bên A sẽ thanh toán cho Bên B 10% giá trị còn lại sau khi Bên B hoàn thành công việc và có biên bản nghiệm thu và bàn giao công trình. The final payment: Party A will pay 10% of the contract value remaining after finishing the contract works and confirming minutes of inspection. Hồ sơ thanh toán gồm: • Thư đề nghị thanh toán. • Hóa đơn giá trị gia tăng bằng giá trị đề nghị thanh toán. • Bảng khối lượng quyết toán. • Biên bản nghiệm thu hoàn thành và đưa công trình vào sử dụng. • Hồ sơ quản lý chất lượng. • Bản vẽ hoàn công. • Chứng thư bảo lãnh bảo hành công trình có giá trị bằng 5% giá trị quyết toán, có hiệu lực 12 tháng Legal documents for payment: • Payment request. • VAT invoice corresponding to the payment value. • Final value calculation sheet. • Inspection minute of completed work and put project into use. • The quality control document for project. • The set of as built drawing. • Bank guarantee value of 5% of the final value for warranty. Time ensuring for warranty is twelve (12) months from the date of signing the inspection minute of completed the work and put project into use. 5.2 Phương thức thanh toán / Payment method: Thanh toán bằng tiền đồng Việt Nam và được chuyển khoản thông qua ngân hàng The value of the contract will be paid in Viet Nam Dong by bank transfer. 5.3 Thời gian thanh toán / Payment time: Trong vòng 7 ngày sau khi Bên A nhận đầy đủ hồ sơ đề nghị thanh toán của Bên B The payment will be made within seven days after Party A received the payment document submitted by Party B ĐIỀU 6. CÔNG TÁC NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH ARTICLE 6: INSPECTION OF THE CONTRACT WORK 6.1 Công tác nghiệm thu kỹ thuật: Căn cứ theo hồ sơ báo giá, hồ sơ thiết kế thi công, quy phạm theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhà nước ban hành ở thời điểm thực hiện. As for technique: Based on the quotation, detailed design drawings and current technical norm promulgated by the State. 6.2 Công tác nghiệm thu khối lượng: theo hồ sơ thiết kế thi công, bảng tính giá trị của Bên B, trong trường hợp có khối lượng phát sinh phải có biên bản thỏa thuận giữa Bên A và Bên B Contract No.08/2014/FCVN Page 6 of 13
  8. For the quantity work: Based on the documents of detailed design, value calculation sheet of Party B, if there is any variation beyond the bill of quantity, the both parties will discuss and agree in writing. 6.3 Sau khi hoàn tất công việc của Hợp đồng, hai Bên sẽ ký biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa công trình vào sử dụng. When the works are completed, the two parties will sign the final inspection minute and put the project into use Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành công trình và bàn giao đưa vào sử dụng gồm: • Bộ bản vẽ hoàn công công trình • Nhật ký công trình • Hồ sơ quản lý chất lượng công trình The documents for inspection of completed and put project into use including: • Set of as-built drawing • Site dairy • Quality control document 6.4 Biên bản nghiệm thu và các hồ sơ hoàn thành công trình, hồ sơ quyết toán công trình hoàn thành được duyệt là chứng cứ pháp lý để hai bên tiến hành thanh toán, quyết toán công trình. As-built documents and acceptance records, approved project settlement records shall be legal evidence for both sides to make payment and settlement for works. ĐIỀU 7. TRÁCH NHIỆM CỦA HAI BÊN ARTICLE 7: PARTIES’ OBLIGATION 7.1 Trách nhiệm của Bên A: Party A is responsible for: 7.1.1 Bàn giao mặt bằng thi công cho Bên B theo đúng tiến độ đã được thống nhất. Handing over the construction site for Party B 7.1.2 Cử cán bộ giám sát thi công thường xuyên có mặt tại hiện trường để giám sát chất lượng công trình, xác nhận khối lượng công tác thực hiện và giải quyết kịp thời các vấn đề phát sinh nếu có. Assign the supervisors to the site to supervise the quality of the work, confirm the quantity of the work and solve related problems (if any). 7.1.3 Thanh toán giá trị hợp đồng đúng thời hạn theo Điều 5 của Hợp đồng, nếu việc thanh toán chậm trễ, Bên A sẽ trả lãi cho Bên B bằng 1.2 lần lãi suất của ngân hàng của Bên B vào thời điểm thanh toán. Nếu việc thanh toán chậm trể hơn 15 ngày thì Bên B sẽ ngừng thi công tại công trường và sẽ không chịu trách nhiệm tiến độ. Paying the value of the contract following article 5 in the contract, if the payment is late, Party A will pay the interest 1.2 times based on the rate from bank of Party B . If the payment time is later than 15 days, Party B will stop working at the site and won’t be responsible for the project progress. Contract No.08/2014/FCVN Page 7 of 13
  9. 7.1.4 Bên A có trách nhiệm cùng Bên B giải quyết những vấn đề thủ tục pháp lý liên quan đến công việc của hợp đồng này. Party A and Party B are responsible for solving the legal procedures related to this package 7.2 Trách nhiệm của Bên B Party B is responsible for 7.2.1 Bên B chịu hoàn toàn trách nhiệm về chất lượng thi công công trình do mình đảm nhận trước pháp luật và Bên A. Party B shall take full responsibility for the quality of the construction works undertaken under the Vietnamese law and Party A. 7.2.2 Bên B chịu trách nhiệm mua bảo hiểm cho công trình, máy móc thiết bị và nhân công của mình trong suốt quá trình thi công. Responsibility for purchasing the insurance for construction work, equipments and employees 7.2.3 Bên B chịu sự giám sát kỹ thuật của Bên A và đại diện của Bên A ( Ban quản lý dự án và tư vấn giám sát) được thông báo chính thức bằng văn bản. Party B will be working under the technical supervision of Party A (or Party A's construction management) officially notified in writing. 7.2.4 Thi công hạng mục công trình theo đúng hồ sơ thiết kế thi công được duyệt và đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật được Nhà nước quy định. Carrying out the works following the detailed design documents approved by Party A, technical procedure and norms promulgated by the State. 7.2.5 Tổ chức thi công công trình đảm bảo đúng tiến độ, biện pháp thi công. Organizing performance as schedule and method statement approved by the Parties 7.2.6 Cung cấp vật tư đúng theo chủng loại thiết kế và bảng báo giá. Supply material with specification as the design and breakdown quotation 7.2.7 Chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn lao động và phòng chống cháy nổ trong khi thi công. Insuring safety and precautions against fire and explosion at work during working period. ĐIỀU 8. PHẠT VI PHẠM HỢP ĐỒNG ARTICLE 8: PENATY FOR BREACH OF CONTRACT 8.1 Trường hợp Bên B vi phạm về tiến độ thi công được duyệt do tổng thời gian thực hiện của Bên B vượt quá thời gian thi công thể hiện trong bảng tiến độ thi công do Bên B lập đã được Bên A phê duyệt thì Bên B sẽ chịu phạt với mức phạt bằng 0,2% (không chấm hai phần trăm) giá trị hợp đồng quy định tại Điều 5 của Hợp đồng này cho 01 (một) ngày chậm trễ. Tổng giá trị bị phạt không quá 10% giá trị hợp đồng. Nếu thời gian chậm trễ kéo dài quá 50 (năm mươi) ngày so với tiến độ thi công được duyệt, Bên A sẽ được quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng mà không có trách nhiệm bồi thường bất cứ thiệt hại nào cho Bên B mà ngược lại Bên B phải có trách nhiệm bồi thường cho Bên A các thiệt hại do sự chậm trễ gây ra. In case of the construction period is exceeded comparison with it in the master schedule made by party B and approved by party A, party B will be punished for this delay, and the Contract No.08/2014/FCVN Page 8 of 13
  10. punishment amount will be 0,2% the contract value stated in Article 5 for one day delay. However, the total punishment amount will be not exceeded 10% the contract value. If the numbers of delay day exceeds 50 days comparison with approved master schedule, party A has a right to terminate the contract without paying any damage compensation for party B , and party B must indemnify party A from and against any cost, loss, expense, damage or liability sustained or incurred by party A as a result of this delay. 8.2 Bên B vi phạm do không hoàn thành khối lượng theo Hợp đồng hoặc chất lượng sản phẩm không đạt yêu cầu quy định trong Hợp đồng thì Bên B phải bổ sung, sửa chữa, thay thế cho đúng chất lượng. Mọi chi phí liên quan đến việc bổ sung, sửa chữa, thay thế Bên B phải chịu trách nhiệm thanh toán. Công việc sửa chữa này không làm ảnh hưởng đến tiến độ chung đã được hai bên thỏa thuận ngay thời điểm ký Hợp đồng. In case of parts of the construction completed are not complied with the quantities or quality stated in the contract, party B must repair or replace them accordance with the quality codes. All cost for these repairing or replacing will be paid by party B and these works must not affect the master schedule stated in the contract. ĐIỀU 9. BẤT KHẢ KHÁNG ARTICLE 9: FORCE MAJEURE 9.1 Sự kiện bất khả kháng là sự kiện mang tính chất khách quan nằm ngoài sự kiểm soát của 1 bên như: động đất, bão, lũ lụt, sóng thần, lở đất, hỏa hoạn, sự thay đổi chính sách hoặc ngăn cấm của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam. Forece Majeure events are unusual events or circumstances beyond the control of one party such as: earthquake, hurricanes, floods, landsides, fires, the change of policy or prohibition of Vietnam authority 9.2 Việc một bên không hoàn thành nghĩa vụ của mình do sự kiện bất khả kháng sẽ không là cơ sở để bên kia chấm dứt hợp đồng. Tuy nhiên, bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng có nghĩa vụ: The party does not fulfill it’s obligations due to force majeure event will not be the basis for other party to terminate the contract. However, Party that influenced by the event of force majeure has responsibilities: • Tiến hành các biện pháp ngăn ngừa hợp lý và các biện pháp thay thế cần thiết để hạn chế tối đa ảnh hưởng của sự kiện bất khả kháng Carry out the preventive measures and reasonable alternative measures needed to minimize the affects of force majeure events • Thông báo ngay cho bên kia về sự kiện bất khả kháng trong vòng 24 giờ sau khi sự kiện bất khả kháng xảy ra Immediately notify the other party about the force majeure events within 24 hours after the force majeure events happened 9.3 Trong trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng, thời gian thực hiện hợp đồng được kéo dài bằng thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng mà bên bị ảnh hưởng không thể thực hiện được nghĩa vụ của mình theo hợp đồng. In case of the force majeure event, the period of performance of contract will be extended by the period the force majeure events happened. ĐIỀU 10. TẠM NGỪNG VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG ARTICLE 10: CONTRACT SUSPENSION AND TERMINATION Contract No.08/2014/FCVN Page 9 of 13
  11. 10.1 Tạm dừng và chấm dứt Hợp đồng bởi Bên A / Contract suspension and termination by Party A: 10.1.1 Tạm ngừng Hợp đồng bởi Bên A / Suspension the contract by Party A: Nếu bên B không thực hiện nghĩa vụ theo Hợp đồng, Bên A có quyền ra thông báo tạm ngừng Hợp đồng và yêu cầu Bên B phải thực hiện sửa chữa các sai sót, thời gian tạm ngừng tối đa là 15 (mười lăm) ngày. Thời gian tạm ngừng Hợp đồng vẫn sẽ được tính vào tiến độ hợp đồng. If the Party B does not perform its obligations at the Contract, Party A has the right to suspension the contract and request Party B to implement and correct flaws at specific time. The period of suspension the contract is not more than 15 days. This suspension period shall be counted in the schedule of contract. 10.1.2 Chấm dứt Hợp đồng bởi Bên A / Termination by Party A: Bên A được quyền chấm dứt Hợp đồng mà không phải bồi thường bất cứ chi phí nào cho Bên B trong các trường hợp sau: Party A has the right to terminate the contract if Party B: a) Bên B không thực hiện đúng thông báo theo mục 10.1.1 nêu trên. Do not obey notice in accordance with Item 10.1.1 b) Bên B giao cho thầu phụ toàn bộ công trình hoặc chuyển nhượng Hợp đồng mà không được Bên A chấp thuận. Give the whole work to sub-constructor or transfer the Contract without agreement upon request. c) Bên B bị phá sản, vỡ nợ, bị quản lý tài sản. Bankrupt or close, managed in the respect of asset d) Bỏ dở công trình quá 07 (bảy) ngày hoặc có căn cứ rõ ràng không tiếp tục thực hiện nghĩa vụ Hợp đồng. Leave the Work more than 7 days or have intention to not keep obligation performance specified in the Contract. Khi xảy ra một trong các trường hợp trên, Bên A thông báo bằng văn bản cho Bên B trước 07 (bảy) ngày kể từ ngày dự định chấm dứt Hợp đồng. If there is one of such cases, the Party A may, by notice to the Party B prior to 21 days, terminate the Contract and expel the Party B from the work site Sự lựa chọn của Chủ đầu tư trong việc quyết định chấm dứt Hợp đồng sẽ không được làm ảnh hưởng đến các quyền lợi khác của Chủ đầu tư, theo Hợp đồng. Choice of the Party A in the respect of the Contract termination shall not affect to other rights and interests of the Party As upon the Contract. Nhà thầu phải rời Công trường và chuyển các hàng hóa cần thiết, các tài liệu của Nhà thầu và các hồ sơ thiết kế khác của Nhà thầu cho Chủ đầu tư. Tuy nhiên, Nhà thầu sẽ cố gắng hết mức để tuân thủ ngay lập tức các hướng dẫn hợp lý được nêu trong thông báo The Party B must leave the Work and give the Party A necessary goods, documents and other design documents of the Party B. However, the Party B shall try its best to immediately obey appropriate guidelines specified in the notice Contract No.08/2014/FCVN Page 10 of 13
  12. Sau khi chấm dứt Hợp đồng, Chủ đầu tư có thể hoàn thành Công trình và/hoặc sắp đặt cho các đơn vị khác thực hiện. Chủ đầu tư và các đơn vị này khi đó có thể sử dụng bất cứ hàng hóa, tài liệu nào của Nhà thầu nào và các tài liệu thiết kế khác do Nhà thầu After terminating the Contract, the Party A may complete the Work and/or organize other units perform. Then the Party A and these units may use any goods, documents of any Party B and other design documents made by the Party B Chủ đầu tư sẽ thông báo rằng thiết bị của Nhà thầu và các Công trình tạm thời sẽ được giải phóng cho Nhà thầu ở tại hoặc gần Công trường. Nhà thầu sẽ ngay lập tức sắp xếp để chuyển đi, rủi ro và chi phí cho việc này sẽ do Nhà thầu chịu. The Party A shall notify that equipment of the Party B and Work shall be temporarily liberated for the Party B at or near the Work site. The Party B shall immediately arrange to move them; risk and expense of this work shall be incurred by the Party B 10.2 Quyền tạm ngừng và chấm dứt Hợp đồng của Bên B / Suspension and termination by Party B: 10.2.1 Quyền tạm ngừng Hợp đồng của Bên B / Suspension the contract by Party B: Nếu Chủ đầu tư không tuân thủ điều 5 của hợp đồng, Nhà thầu có thể, sau khi thông báo cho Chủ đầu tư không muộn hơn 15 ngày, sẽ tạm ngừng công việc (hoặc giảm tỷ lệ công việc) trừ khi và cho đến khi Nhà thầu được tạm ứng, thanh toán theo các điều khoản của Hợp đồng. If Party A does not comply with Clause 5 [Payment], Party B may, after notice to Party A no later than 15 days, will stop works (or reduce the rate of work) unless and until Party B shall get the advanced money, paid under the terms of the contract. Nếu Nhà thầu tiếp đó nhận được tạm ứng hoặc thanh toán (như đã nêu trong Khoản tương ứng và trong thông báo trên) trước khi thông báo chấm dứt hợp đồng, Nhà thầu phải tiếp tục tiến hành công việc trở lại như bình thường ngay khi có thể được. If next Party B receives an advance or payment (as stated in the corresponding amount and in the message above), before informing to terminate the contract, Party B shall have to work as usual again right after they can be 10.2.2 Quyền chấm dứt Hợp đồng bởi Bên B / Termination the contract by Party B Nhà thầu được quyền chấm dứt hợp đồng nếu : Party B has the right to terminate the contract if : a) Nhà thầu không nhận được số tiền được thanh toán đúng theo Hợp đồng trong vòng 21 ngày làm việc sau khi hết hạn thời gian thanh toán được nêu trong điều 5 Party B fails to get payment within 21 days after time expiration for payment b) Chủ đầu tư về cơ bản không thực hiện nghĩa vụ theo Hợp đồng Party A, basically, does not implement its duty in the contract c) Việc tạm ngừng bị kéo dài ảnh hưởng đến toàn bộ công trình The stopover is being expanded, caused the effect to the work d) Chủ đầu tư bị phá sản, vỡ nợ, bị đóng cửa, bị quản lý tài sản Party As is bankrupt, insolvent, be closed, managed in the respect of asset Contract No.08/2014/FCVN Page 11 of 13
  13. Trong bất cứ sự kiện hoặc trường hợp nào được nêu trên, Nhà thầu có thể, bằng thông báo trước 15 ngày cho Chủ đầu tư để chấm dứt Hợp đồng. Tuy nhiên trong trường hợp của điểm (d) Nhà thầu có thể thông báo chấm dứt Hợp đồng ngay lập tức. In any event or circumstance described above, Party B may, by notice to Party A 15 days in advance, to terminate the contract. But in the case of (d) Party B may inform to terminate the contract immediately ĐIỀU 11. BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH ARTICLE 1: WARRANTY 11.1 Bên B có trách nhiệm thực hiện bảo hành công trình sau khi bàn giao cho Bên A. Nội dung bảo hành công trình bao gồm khắc phục, sửa chữa, thay thế thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết hoặc vận hành, sử dụng không bình thường do lỗi của Bên B gây ra. Party B shall perform warranty for works after transfering the works to Party A. The Contents of warranty include fixing, repairing and replacing damaged equipment, construction defect or operation and using not normal due to errors caused by Party B 11.2 Thời hạn bảo hành là 12 tháng kể từ ngày Bên A ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. The warranty period is 12 months from the date of party A signing the inspection minute of completion and put into use 11.3 Trong thời gian bảo hành, Bên B sẽ chịu trách nhiệm sửa chữa, thay thế miễn phí những hư hỏng do lỗi của Bên B gây ra trong thời gian không quá 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên A bằng bất kỳ hình thức liên lạc nào. In the warranty period, Party B will be responsible for repairs, free replacement of damaged caused by the fault of Party B in a period not exceeding 2 days after receiving notice of Party A in any form contacts. 11.4 Trong trường hợp có hư hỏng trong thời gian bảo hành nếu Bên B không thể hoặc không có thiện chí sửa chữa và khắc phục ngay như đã cam kết, Bên A có quyền thuê nhà thầu khác sửa chữa và khấu trừ chi phí này vào số tiền bảo hành. In case of damage during the warranty period if Party B is unable or unwilling to repair and fix, Party A has the right to hire other Party Bs to repair and deduct costs in the amount of warranty. 11.5 Bên B sẽ được hoàn trả số tiền bảo hành sau khi kết thúc thời gian bảo hành và được Bên A xác nhận hoàn thành công việc bảo hành công trình. Party B will be refunded the amount after the end of the warranty period and to be confirmed complete the warranty work by Party A ĐIỀU 12. BẢO MẬT ARTICLE 12: CONFIDENCIALITY Các điều khoản và điều kiện của hợp đồng này được giữ bí mật giữa bên A và bên B và không được tiết lộ cho bên khác biết nếu không được sự đồng ý trước bằng văn bản của Bên A The terms and conditions of this contract shall remain confidential between Party A and Party B and shall not be disclosed to any other party without the prior written consent of Party A. ĐIỀU 13. ĐIỀU KHOẢN CHUNG Contract No.08/2014/FCVN Page 12 of 13
  14. ARTICLE 13: COMMON ARTICLE 13.1 Hai bên cam kết thực hiện đúng những điều đã quy định trong hợp đồng này The two parties are mutually pledged to comply with regulations of this contract 13.2 Hợp đồng được lập thành 04 bản song ngữ tiếng Việt và tiếng Anh mỗi bên giữ 2 bản làm căn cứ thực hiện. Nếu có sự sai khác giữa bản tiếng Việt và bản tiếng Anh thì bản tiếng Anh sẽ được ưu tiên trước This contract is made in four (04) copies bilingual in Vietnamese and in English. Each party keep two copies. If there are any discrepancies between the two versions, the English content shall prevail. 13.3 Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày các bên đã ký. This Contract comes into effect from the signing date. ĐẠI DIỆN BÊN A/ ON BEHALF OF ĐẠI DIỆN BÊN B/ ON BEHALF OF PARTY A PARTY B Tổng Giám Đốc / General Director Giám đốc / Director Contract No.08/2014/FCVN Page 13 of 13
  15. APPENDIX No.1 Contract No. : / / QUOTATION AND LIST OF MATERIAL
  16. SUM OF QUOTATION PROJECT: ... FACTORY LOCATION: LB IP, DONG NAI PROVINCE STT UNIT PRICE DESCRIPTION M/M2/ M3 AMOUNT NOTE No (VND/M2) A Design and application fee 2,403.00 460,000,000 191,427 B Preliminaries 2,403.00 1,303,800,000 542,572 C CIVIL WORKS 10,369,699,460 1 Factory 2,403.00 10,369,699,460 4,315,314 D ELECTRICAL SYSTEM 2,746,055,558 1 Power supply for factory 2,403.00 1,274,114,366 530,218 2 Lighting and socket system 2,403.00 1,329,067,554 553,087 3 Extra low voltage system 2,403.00 142,873,638 59,456 E MECHANICAL SYSTEM 1,475,651,234 1 Water supply and waste water for production machines 2,403.00 118,765,901 49,424 2 Fire fighting system and lightning protection system 2,403.00 820,556,250 341,472 3 Air conditioner for office area 2,403.00 488,938,921 203,470 4 Air compressor pipe system 2,403.00 47,390,161 19,721 F ADDITIONAL REQURIED ITEMS 1,112,489,268 Moving the existing items outside the construction area 1 and changing the roof sheet for office 2,403.00 753,379,711 313,516 2 Temporary items: grinding room, air compressor room, 2.1 Grinding room 2.5x7.0m 17.50 60,249,854 3,442,849 2.2 Air compressor room 2.5x7.0m 17.50 72,321,910 4,132,681 2.3 Mechanical room 4.0x10.0m 40.00 115,086,883 2,877,172 2.4 Renewing the existing toilet 111,450,910 GENERAL Page 1 of 33
  17. 3 Camera system 2,403.00 346,864,100 144,346 4 Public address system 2,403.00 102,217,500 42,537 DEDUCT VALUE BECAUSE OF KEEPING THE G EXISTING AND IMPROVEMENT GROUND SLAB 2,403.00 -400,000,000 -166,459 TOTAL 17,516,777,120 7,289,545 DISCOUNT 266,777,119.84 1.52% TOTAL AFTER DISCOUNT 17,250,000,000 Note: Date: October 2 nd 20 1. The quotation doesn't include: NAM VIET CIVIL AND INDUSTRIAL CONSTRUCTION Co., Ltd 1.1. Transformer Director 1.2. Air conditioner for office + QA room 1.3. Cooling system Vo Minh The GENERAL Page 2 of 33
  18. QUOTATION PROJECT: ... FACTORY ITEM: DESIGN AND APPLICATION FEE UNIT PRICE No. DESCRIPTION UNIT QUANTITY AMOUNT (VND) NOTE (VND) 1 Design work lot 1.00 350,000,000 350,000,000 Architectural work Structural work ME work Shop drawing AS-Built drawing 2 Application fee lot 1.00 110,000,000 110,000,000 Design approval fee Fire fighting system certificate application fee Environment certificate application fee Construction permit application fee T TOTAL 460,000,000 A. Design And Application Page 3 of 33
  19. QUOTATION PROJECT: ... FACTORY ITEM: PRELIMINARIES UNIT PRICE No. DESCRIPTION UNIT QUANTITY AMOUNT (VND) NOTE (VND) Navicons get the steel structure, and 1 Demolishing the old factory m2 1,836.00 300,000 550,800,000 steel in concrete 2 Site office for Contractor sum 1.00 50,000,000 50,000,000 3 Temporary fence sum 1.00 100,000,000 100,000,000 Temporary warehouses & workshops (formwork, rebar 4 ) sum 1.00 50,000,000 50,000,000 5 Temporary power for construction sum 1.00 100,000,000 100,000,000 6 Temporary water supply for construction sum 1.00 50,000,000 50,000,000 7 Security guard month 6.00 23,000,000 138,000,000 8 Material testing fees sum 1.00 30,000,000 30,000,000 9 Temporary house for workers sum 1.00 100,000,000 100,000,000 10 Insurance for worker, equipment sum 1.00 55,000,000 55,000,000 11 Protecting the 3 existing DBs sum 1.00 80,000,000 80,000,000 T TOTAL 1,303,800,000 B. Preliminaries Page 4 of 33
  20. QUOTATION PROJECT: ... FACTORY ITEM: FACTORY UNIT PRICE No. DESCRIPTION UNIT QUANTITY AMOUNT (VND) NOTE (VND) I EARTH WORKS 256,901,228 1 Excavation for footings m3 515.68 40,950 21,116,994 2 Excavation for ground beams m3 380.04 40,950 15,562,638 3 Backfilling by excavated soil m3 666.18 40,950 27,279,907 4 Remove surplus soil m3 229.54 35,100 8,056,907 5 Compacting soil, K=0.9 m2 1,836.00 17,550 32,221,800 6 Stone 0x40mm, K=0.95 m3 367.20 373,336 137,089,113 7 Nylon layer, 0.3mm thick m2 1,836.00 8,483 15,573,870 II CONCRETE WORKS 1,485,984,882 8 Lean concrete 50mm thk., grade 15Mpa, aggre 10x20 m3 22.04 1,428,995 31,491,487 9 Concrete for footings, grade 250, aggre 10x20 m3 93.69 1,500,525 140,584,187 10 Concrete for Column base, grade 250, aggre 10x20 m3 13.88 1,500,525 20,824,286 11 Concrete for ground beam, grade 250, aggre 10x20 m3 99.94 1,500,525 149,956,466 12 Concrete for Column, grade 250, aggre 10x20 m3 71.54 1,500,525 107,340,056 13 Concrete for beams, grade 250, aggre 10x20 m3 184.00 1,500,525 276,096,600 14 Concrete for ground floor, grade 250, aggre 10x20 m3 367.20 1,500,525 550,992,780 15 Concrete for slab, grade 250, aggre 10x20 m3 117.98 1,500,525 177,031,940 Concrete for bracing beam, lintel, grade 250, aggre 16 10x20 m3 21.10 1,500,525 31,667,080 III FORMWORK 554,538,758 17 Lean concrete m2 50.37 157,950 7,955,942 C1. Factory Page 5 of 33