Hợp đồng thi công nhân công thi công hệ thống điện

docx 31 trang Lucy 11/09/2026 140
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Hợp đồng thi công nhân công thi công hệ thống điện", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxhop_dong_thi_cong_nhan_cong_thi_cong_he_thong_dien.docx

Nội dung text: Hợp đồng thi công nhân công thi công hệ thống điện

  1. Số /HĐTC . CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc HỢP ĐỒNG THI CÔNG (V/v: Nhân công thi công hệ thống điện) Công Trình: Địa điểm: - Căn cứ Bộ Luật Dân Sự số 91/2015/QH13 đã được Quốc Hội thông qua tại kỳ họp thứ 10 khóa XIII vào ngày 24/11/2015, có hiệu lực từ ngày 01/01/2017; - Căn cứ Luật Thương Mại số 36/2005/QH11 đã được Quốc Hội thông qua tại kỳ họp thứ 7 khóa 11 vào ngày 14/6/2005, có hiệu lực từ ngày 1/1/2006; - Căn cứ Luật Xây dựng số: 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 của Quốc hội khóa XIII, kỳ họp thứ 7, có hiệu lực ngày 01/01/2015; - Căn cứ Nghị định số: 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 về việc quản lý chất lượng công trình xây dựng; - Căn cứ luật doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 17/06/2020; - Căn cứ nhu cầu và năng lực của các bên. Hôm nay, ngày ...... tháng..........năm , tại , chúng tôi gồm: I. BÊN GIAO THẦU (Gọi tắt là Bên A): - Tên giao dịch: ... - Đại diện là: Chức vụ: - Địa chỉ: - Điện thoại: Fax: - Mã số thuế: - Tài khoản: tại Ngân hàng - Chi nhánh II. BÊN NHẬN THẦU (Gọi tắt là Bên B): - Tên giao dịch: Chức vụ: - Đại diện là: Ủy quyền số - Địa chỉ: - Điện thoại: - Mã số thuế: - Tài khoản:
  2. Sau khi bàn bạc và thảo luận hai Bên thống nhất ký kết hợp đồng thi công với những điều khoản sau: ĐIỀU 1. NỘI DUNG CÔNG VIỆC Bên A đồng ý giao và Bên B đồng ý nhận thi công hạng mục “Nhân công thi công hệ thống điện” Công trình: “...” Địa điểm: “...” theo đúng hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt, bản vẽ shop, chỉ dẫn kỹ thuật,... được Chủ Đầu Tư phê duyệt, đảm bảo chất lượng, tiến độ, an toàn và đủ điều kiện để các bên thống nhất nghiệm thu theo đúng các Tiêu chuẩn, Quy phạm về xây dựng của Việt Nam và các quy định riêng của hợp đồng. Các công việc cụ thể bên B phải thực hiện bao gồm: 1.1 Tiếp nhận bàn giao mặt bằng từ bên A, quản lý mặt bằng thi công công trình. 1.2 Thi công theo đúng hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt do Bên A cung cấp cho Bên B, bảng chỉ dẫn kỹ thuật và các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành. 1.3 Kiểm soát chất lượng; giám sát thi công công trình đối với công việc do bên B thực hiện. 1.4 Xử lý, khắc phục các sai sót, khiếm khuyết về chất lượng trong quá trình thi công. 1.5 Thực hiện nghiệm thu chuyển bước thi công, nghiệm thu giai đoạn thi công hoặc bộ phận hoàn thành hạng mục. 1.6 Thực hiện các công tác bảo đảm an toàn, bảo vệ và vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ. 1.7 Bảo vệ công trình, mặt bằng thi công trong phạm vi hợp đồng thi công. 1.8 Thực hiện các công tác bảo đảm an ninh trật tự cho khu vực công trình. 1.9 Hợp tác với các đơn vị khác (nhà thầu phụ khác) trên công trình. 1.10 Thu dọn rác thải trên công trình do bên B tạo ra, vận chuyển xuống đất và vận chuyển về bãi tập kết do BCH CT chỉ định và vệ sinh bàn giao sản phẩm sau khi hoàn thành. 1.11 Điều chỉnh bổ sung khối lượng công việc bao gồm việc tăng, giảm khối lượng của các công việc nêu trong hợp đồng và các công việc phát sinh mới không nêu trong hợp đồng. Các tài liệu sau đây được xem như là một phần của Hợp đồng này: + Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt do Bên A cung cấp cho Bên B; + Bảng chỉ dẫn kỹ thuật; + Các Phụ Lục hợp đồng; + Các qui định XDCB, TCVN hiện hành của Nhà nước; + Các tài liệu khác có liên quan; ĐIỀU 2. THỜI GIAN THỰC HIỆN 2.1 Thời gian thực hiện hợp đồng: Theo Bảng tiến độ chi tiết do Bên A (BCH công trình) cung cấp cho Bên B (là một phần không thể tách rời của hợp đồng này). 2.2 Nhân lực thi công theo tiến độ thi công công trình tại những thời điểm cụ thể, đảm bảo đủ nhân lực thi công theo tiến độ tổng thể cam kết. 2.3 Bên A sẽ cung cấp cho Bên B một số bản vẽ shop được phê duyệt (do đơn vị trước đã trình), nếu bản vẽ shop còn thiếu (chưa được duyệt) Bên B sẽ tiến hành vẽ shop để trình duyệt. 2.4 Tiến độ thi công bao gồm cả ngày lễ, chủ nhật và tăng ca (Trường hợp tiến độ không đáp ứng thì Đội thi công phải cam kết làm 03 ca theo yêu cầu của BCH công trình).
  3. 2.5 Căn cứ vào thời gian thực hiện hợp đồng, Bên B phải lập tiến độ thi công chi tiết trình cho Bên A trong vòng 03 ngày kể từ ngày Hợp đồng được ký kết. Bên B cũng phải trình tiến độ thi công đã được sửa đổi nếu tiến độ thực hiện trước đó không phù hợp với tiến độ thực tế. Bảng tiến độ này là một phần không thể tách rời của Hợp đồng này. 2.6 Bên B đảm bảo tiến độ thi công liên tục, theo yêu cầu của Bên A. Trừ trường hợp bất khả kháng (thiên tai, dịch bệnh, lũ lụt ). 2.7 Nếu trong quá trình thi công vì điều kiện mặt bằng chưa đáp ứng được yêu cầu so với tiến độ chi tiết được lập thì Bên B phải có văn bản phản hồi cho Bên A (phòng Kinh tế, phòng KTTC) về việc bàn giao mặt bằng theo thực tế tại công trình và tiến độ thi công sẽ được căn cứ theo văn bản được xác nhận giữa Bên B và BCH công trình để xác định lại tổng thời gian hoàn thành công việc. Đồng thời Bên A sẽ bố trí nhân sự cùng Bên B xác nhận sự việc theo phản hồi của Bên B và chốt lại thời gian hoàn thành công việc khi đó tiến độ thi công sẽ được lập lại và có sự xác nhận tiến độ thi công giữa Bên A và Bên B làm cơ sở để thực thi công việc. ĐIỀU 3. ĐIỀU KIỆN NGHIỆM THU 3.1 Chất lượng và các yêu cầu kỹ thuật: 3.1.1 Đảm bảo thi công đúng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và bản vẽ biện pháp thi công đã được phê duyệt. 3.1.2 Bên B đảm bảo thi công đạt chất lượng, nội dung và trình tự nghiệm thu công việc đã thi công xong để chuyển sang các bước tiếp theo. Phù hợp các tiêu chuẩn, Qui phạm về xây dựng của VN, đạt các yêu cầu của Bên A, Tư vấn Giám Sát, Chủ Đầu Tư...đã đưa ra. 3.1.3 Thi công theo đúng tài liệu kỹ thuật sản phẩm được duyệt và các yêu cầu chi tiết về kỹ thuật, chất lượng công trình đảm bảo đúng yêu cầu của Công trình, bảo đảm chính xác theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. 3.1.4 Biện pháp thi công, trình tự thi công theo yêu cầu và thông số kỹ thuật của nhà cung cấp được Chủ đầu tư phê duyệt. 3.2 Nghiệm thu công việc hoàn thành: 3.2.1 Bên A chỉ nghiệm thu hệ thống khi Bên B đảm bảo thi công đúng chất lượng theo quy định tại Điều 3.1 nêu trên. 3.2.2 Căn cứ nghiệm thu hệ thống là bản vẽ thiết kế, bản vẽ shopdrawing được Bên A và Chủ Đầu Tư phê duyệt và các đặc tính kỹ thuật vật liệu của bản vẽ thiết kế được duyệt (kể cả phần sửa đổi) được Bên A và Chủ Đầu Tư chấp thuận; Thuyết minh kỹ thuật; các quy chuẩn, tiêu chuẩn có liên quan; biểu mẫu hồ sơ nghiệm thu bàn giao. 3.2.3 Thành phần nhân sự tham gia nghiệm thu, bàn giao bao gồm: + Đại diện Chủ Đầu Tư. + Đại diện TVGS. + Đại diện Bên A + Đại diện Bên B. ĐIỀU 4. ĐƠN GIÁ – GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG: 4.1 Hình thức hợp đồng: Hợp đồng theo đơn giá cố định. Khối lượng nghiệm thu thực tế.
  4. 4.2 Đơn giá hợp đồng: Đơn Stt Mô tả công việc Đơn giá Ghi chú vị I HỆ THỐNG ĐIỆN PHẦN HỆ THỐNG MÁY PHÁT ĐIỆN: Lắp đặt Máng cáp (600x100) + nắp + co + tê + 1 m 92.334 Truy treo Þ10mm Lắp đặt Dây cáp điện CXV-PVC- 2 m 162.942 1x(4cx400.0mm²) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx400.0mm²) - 3 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 40.736 đất 4 Lắp đặt Tủ điện KT(700x400x250) loại cửa 2 tủ cái 814.709 PHẦN HỆ THỐNG TỦ BÙ 1: - Lắp đặt Dây cáp điện CXV-PVC- 5 m 162.942 1x(4cx400.0mm²) - (loại dây cáp đơn 1 sợi 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx240.0mm²) - 6 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 40.736 đất 7 Lắp đặt Tủ điện KT(1500x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.140.592 PHẦN HỆ THỐNG TỦ BÙ 2: - Lắp đặt Dây cáp điện CXV-PVC- 8 m 162.942 1x(4cx400.0mm²) - (loại dây cáp đơn 1 sợi 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx240.0mm²) - 9 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 33.023 đất 10 Lắp đặt Tủ điện KT(1500x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.140.592 PHẦN HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA ĐẲNG THẾ - CƠ ĐIỆN: Lắp đặt Ống nhựa xoắn bảo vệ dây cáp HDPE (Bao gồm đào 11 100 m 4.182.169 D105/80 và đắp đất) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx185.0mm²) - 12 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 29.873 đất 13 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D19, L=2400mm cọc 190.098 14 Lắp đặt Hộp đo điện trở tiếp địa hộp 244.413 15 Lắp đặt Thiết bị cắt sét lan truyền cái 244.413 TỦ ĐIỆN DB-PUMP BƠM NƯỚC SINH - HOẠT (THUỘC TỦ ĐIỆN DB-MSB): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx10.0mm²) - 16 m 30.959 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx10.0mm²) - 17 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 10.319 đất Lắp đặt MCCB: 3P - 50A - 18KA chức năng bảo 18 cái 200.962 vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương)
  5. Stt Mô tả công việc Đơn Đơn giá Ghi chú Lắp đặt MCCB: 3P - 15A - 18KA chức năng bảo 19 cái 162.942 vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) Lắp đặt MCB: 1P - 25A - 6KA chức năng bảo vệ 20 cái 92.334 ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx4.0mm²) - 21 m 12.548 (loại dây cáp đơn 4 sợi) - dây khiển phao điện Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx4.0mm²) - 22 m 12.548 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx4.0mm²) - 23 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 4.183 đất 24 Lắp đặt Tủ điện KT(700x400x250) loại cửa 2 tủ cái 814.709 PHẦN TỦ ĐIỆN DB-MSB 1: - Lắp đặt Máng cáp (600x100) + nắp + co + tê + 25 m 92.334 Truy treo Þ10mm Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-(1cx400.0mm²) - 26 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 162.942 đất Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx4.0mm²) - 27 m 12.548 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt dây Dây cáp điện báo cháy CXV-FR- 28 1x(3cx2.5mm²) - (loại dây cáp đơn 3 sợi) - dây m 8.963 tín hiệu Lắp đặt Tủ điện KT(2200x1400x600) loại cửa 2 29 cái 2.715.694 tủ PHẦN TỦ ĐIỆN DB-MSB 2: - Lắp đặt Máng cáp TRUNKING (600x100) + nắp 30 m 92.334 + co + tê + Truy treo Þ10mm Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-2x(1cx400.0mm²) - 31 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 40.736 đất Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx4.0mm²) - 32 m 12.548 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt dây Dây cáp điện báo cháy CXV-FR- 33 1x(3cx2.5mm²) - (loại dây cáp đơn 3 sợi) - dây m 8.963 tín hiệu Lắp đặt Tủ điện KT(2200x1400x600) loại cửa 2 34 cái 2.715.694 tủ TỦ ĐIỆN DB-FP HỆ THỐNG BƠM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (THUỘC TỦ ĐIỆN - BD-MSB): Lắp đặt Dây cáp điện chống cháy CXV-FR- 35 m 83.100 1x(4cx150.0mm²) - (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx150.0mm²) - 36 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 27.700 đất
  6. Stt Mô tả công việc Đơn Đơn giá Ghi chú 37 Lắp đặt Tủ điện KT(800x600x300) loại cửa 2 tủ cái 923.336 TỦ ĐIỆN DB1-FH2 CẤP NGUỒN ĐỘNG LỰC TẦNG HẦM 2 (THUỘC TỦ ĐIỆN - MSB1): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx35.0mm²) - 38 m 43.994 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx16.0mm²) - 39 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 12.492 đất 40 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB2 –FH1 CẤP NGUỒN ĐỘNG LỰC TẦNG HẦM 1 (THUỘC TỦ ĐIỆN - MSB2): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx16.0mm²) - 41 m 43.994 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx16.0mm²) - 42 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 12.492 đất 43 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB1 –FH1 CẤP NGUỒN ĐỘNG LỰC TẦNG HẦM 1 (THUỘC TỦ ĐIỆN - MSB1): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx95.0mm²) - 44 m 66.806 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx50.0mm²) - 45 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 54.810 đất 46 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB –ODU CẤP NGUỒN ĐỘNG LỰC TẦNG HẦM 15 (THUỘC TỦ ĐIỆN DB- - MSB2): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-PVC- 47 2x(4cx400.0mm²) - (loại dây cáp đơn 2 sợi 4 m 325.883 ruột) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx185.0mm²) - 48 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 29.873 đất 49 Lắp đặt Tủ điện KT(1200x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB - AC –B2 CẤP NGUỒN ĐỘNG - LỰC TẦNG 2 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB1): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx70.0mm²) - 50 m 60.289 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx35.0mm²) - 51 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 14.664 đất 52 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847
  7. Stt Mô tả công việc Đơn Đơn giá Ghi chú TỦ ĐIỆN DB-AC-B1 CẤP NGUỒN ĐỘNG - LỰC TẦNG 1 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB2): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx70.0mm²) - 53 m 60.289 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx35.0mm²) - 54 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 14.664 đất 55 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB-AC-B1 CẤP NGUỒN ĐỘNG - LỰC TẦNG 1 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB1): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx70.0mm²) - 56 m 60.289 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx35.0mm²) - 57 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 14.664 đất 58 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB-ODU CẤP NGUỒN ĐỘNG LỰC TẦNG 15 (THUỘC TỦ ĐIỆN DB- - MSB2): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-2x(4cx300.0mm²) - 59 m 299.813 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx300.0mm²) - 60 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 37.477 đất 61 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB2-FH1 CẤP NGUỒN ĐỘNG - LỰC TẦNG 1 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB2): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx35.0mm²) - 62 m 43.994 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx16.0mm²) - 63 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 12.492 đất TỦ ĐIỆN DB1-2F CẤP NGUỒN ĐỘNG LỰC - TẦNG 2 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB1): 64 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx150.0mm²) - 65 m 83.100 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx70.0mm²) - 66 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 20.096 đất 67 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB2-2F CẤP NGUỒN ĐỘNG LỰC - TẦNG 2 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB2): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-2x(4cx150.0mm²) - 68 m 83.100 (loại dây cáp đơn 4 sợi)
  8. Stt Mô tả công việc Đơn Đơn giá Ghi chú Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx150.0mm²) - 69 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 20.096 đất 70 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB2-2F CẤP NGUỒN ĐỘNG LỰC - TẦNG 2 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB2): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx240.0mm²) - 71 m 132.091 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx120.0mm²) - 72 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 25.474 đất 73 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB2-3F CẤP NGUỒN ĐỘNG LỰC - TẦNG 3 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB2): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx70.0mm²) - 74 m 60.289 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx35.0mm²) - 75 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 14.664 đất 76 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB1-4F CẤP NGUỒN ĐỘNG LỰC - TẦNG 4 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB1): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx185.0mm²) - 77 m 89.618 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx70.0mm²) - 78 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 20.096 đất 79 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB2-4F CẤP NGUỒN ĐỘNG LỰC - TẦNG 4 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB2): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx300.0mm²) - 80 m 149.906 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx150.0mm²) - 81 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 27.700 đất 82 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB2-4F CẤP NGUỒN ĐỘNG LỰC - TẦNG 4 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB2): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx120.0mm²) - 83 m 65.720 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx50.0mm²) - 84 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 16.838 đất 85 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB2-5F CẤP NGUỒN ĐỘNG LỰC - TẦNG 5 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB2):
  9. Stt Mô tả công việc Đơn Đơn giá Ghi chú Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx35.0mm²) - 86 m 43.994 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx16.0mm²) - 87 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 12.492 đất 88 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB1-6F CẤP NGUỒN ĐỘNG LỰC - TẦNG 6 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB1): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx35.0mm²) - 89 m 43.994 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx16.0mm²) - 90 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 12.492 đất 91 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB2-6F CẤP NGUỒN ĐỘNG LỰC - TẦNG 6 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB2): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx35.0mm²) - 92 m 43.994 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx16.0mm²) - 93 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 12.492 đất 94 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB1-7F CẤP NGUỒN ĐỘNG LỰC - TẦNG 7 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB1): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx50.0mm²) - 95 m 50.512 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx25.0mm²) - 96 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 14.664 đất 97 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB2-7F CẤP NGUỒN ĐỘNG LỰC - TẦNG 7 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB2): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx50.0mm²) - 98 m 50.512 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx25.0mm²) - 99 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 14.664 đất 100 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB1-8F CẤP NGUỒN ĐỘNG LỰC - TẦNG 8 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB1): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx50.0mm²) - 101 m 50.512 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx25.0mm²) - 102 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 14.664 đất 103 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847
  10. Stt Mô tả công việc Đơn Đơn giá Ghi chú TỦ ĐIỆN DB2-8F CẤP NGUỒN ĐỘNG LỰC - TẦNG 8 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB2): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx50.0mm²) - 104 m 50.512 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx25.0mm²) - 105 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 14.664 đất 106 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB1-9F CẤP NGUỒN ĐỘNG LỰC - TẦNG 9 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB1): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx50.0mm²) - 107 m 50.512 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx25.0mm²) - 108 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 14.664 đất 109 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB2-9F CẤP NGUỒN ĐỘNG LỰC - TẦNG 9 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB2): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx50.0mm²) - 110 m 50.512 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx25.0mm²) - 111 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 14.664 đất 112 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB1-10F CẤP NGUỒN ĐỘNG - LỰC TẦNG 10 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB1): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx150.0mm²) - 113 m 41.551 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx70.0mm²) - 114 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 20.096 đất 115 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB2-10F CẤP NGUỒN ĐỘNG - LỰC TẦNG 10 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB2): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx120.0mm²) - 116 m 141.551 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx70.0mm²) - 117 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 20.096 đất 118 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB1-11F CẤP NGUỒN ĐỘNG - LỰC TẦNG 11 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB1): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx70.0mm²) - 119 m 60.289 (loại dây cáp đơn 4 sợi)
  11. Stt Mô tả công việc Đơn Đơn giá Ghi chú Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx35.0mm²) - 120 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 14.664 đất 121 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB2-11F CẤP NGUỒN ĐỘNG - LỰC TẦNG 11 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB2): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx35.0mm²) - 222 m 43.994 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx16.0mm²) - 223 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 12.492 đất 224 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB1-12F CẤP NGUỒN ĐỘNG - LỰC TẦNG 12 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB1): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx70.0mm²) - 225 m 60.289 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx35.0mm²) - 226 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 14.664 đất 227 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB1-12F CẤP NGUỒN ĐỘNG - LỰC TẦNG 12 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB2): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx35.0mm²) - 228 m 43.994 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx16.0mm²) - 229 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 12.492 đất 230 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB1-13F CẤP NGUỒN ĐỘNG - LỰC TẦNG 13 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB1): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx50.0mm²) - 231 m 50.512 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx25.0mm²) - 232 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 14.664 đất 233 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB2-13F CẤP NGUỒN ĐỘNG - LỰC TẦNG 13 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB2): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx35.0mm²) - 234 m 43.994 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx16.0mm²) - 235 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 12.492 đất 236 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB1-14F CẤP NGUỒN ĐỘNG - LỰC TẦNG 14 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB1):
  12. Stt Mô tả công việc Đơn Đơn giá Ghi chú Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx185.0mm²) - 237 m 89.618 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx70.0mm²) - 238 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 20.096 đất 239 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB2-14F CẤP NGUỒN ĐỘNG - LỰC TẦNG 14 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB2): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx25.0mm²) - 240 m 40.736 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx16.0mm²) - 241 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 12.492 đất 242 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN MSB-TM-P1: - Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx16.0mm²) - 243 m 37.477 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx16.0mm²) - 244 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 12.492 đất 245 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN MSB-TM-P2&3: - Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx16.0mm²) - 246 m 37.477 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx16.0mm²) - 247 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 12.492 đất 248 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN MSB-TM-P4;5 (PCCC): - Lắp đặt Dây cáp điện CXV-FR-1x(4cx50.0mm²) 249 m 50.512 - (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx25.0mm²) - 250 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 14.664 đất 251 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB2-15F CẤP NGUỒN LỰC - TẦNG 15 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB2): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx95.0mm²) - 252 m 66.806 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx50.0mm²) - 253 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 16.838 đất TỦ ĐIỆN DB2-14F CẤP NGUỒN LỰC - TẦNG 15 (THUỘC TỦ ĐIỆN MSB2): 254 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847
  13. Stt Mô tả công việc Đơn Đơn giá Ghi chú TỦ ĐIỆN MSB-TM-P6;7: - Lắp đặt Dây cáp điện CXV-FR-1x(4cx50.0mm²) 255 m 50.512 - (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx25.0mm²) - 256 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 13.579 đất 257 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN MSB-TM-P08: - Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx16.0mm²) - 258 m 37.477 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx16.0mm²) - 259 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 12.492 đất 260 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN MSB-TM-P9;10: - Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx50.0mm²) - 261 m 50.512 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx25.0mm²) - 262 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 13.579 đất 263 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN MSB-TM-P12;13 (PCCC): - Lắp đặt Dây cáp điện CXV-FR-1x(4cx50.0mm²) 264 m 50.512 - (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx25.0mm²) - 265 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 13.579 đất 266 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN MSB-TM-P14: - Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx16.0mm²) - 267 m 37.477 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx16.0mm²) - 268 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 12.492 đất 269 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB1-14F-CWP (TẦNG SÂN - THƯỢNG): Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx10.0mm²) - 270 m 30.959 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx10.0mm²) - 271 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 10.319 đất 272 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 TỦ ĐIỆN DB1-14F-HWP: - Lắp đặt Dây cáp điện CXV-PVC- 273 m 50.512 1x(4cx50.0mm²) - (loại dây cáp đơn 4 sợi)
  14. Stt Mô tả công việc Đơn Đơn giá Ghi chú Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx25.0mm²) - 274 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 13.579 đất 275 Lắp đặt Tủ điện KT(1000x800x400) loại cửa 2 tủ cái 1.357.847 PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ + DÂY CÁP ĐIỆN + MÁNG CÁP + THANG MÁNG CÁP + - ÓNG BẢO VỆ: Lắp đặt Máng cáp TRUNKING (600x100) + nắp 276 m 92.334 + co + tê + Truy treo Þ10mm Lắp đặt Máng cáp TRUNKING (200x100) + nắp 277 m 35.304 + co + tê + Truy treo Þ10mm Lắp đặt Máng cáp TRUNKING (100x100) + nắp 278 m 30.959 + co + tê + Truy treo Þ10mm Lắp đặt Máng cáp TRUNKING (150x100) + nắp 279 m 33.132 + co + tê + Truy treo Þ10mm 280 Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 m 14.664 281 Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25 m 16.838 282 Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32 m 19.010 Lắp đặt Dây cáp điện CV-1x(1cx1.5mm²) - (loại 283 m 3.500 dây cáp đơn 1 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(3cx1.5mm²) - 284 m 6.029 (loại dây cáp đơn 3 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-1x(1cx2.5mm²) - (loại 285 m 3.900 dây cáp đơn 1 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-1x(1cx4.0mm²) - (loại 286 m 4.183 dây cáp đơn 1 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx4.0mm²) - 287 m 16.729 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-1x(1cx6.0mm²) - (loại 288 m 7.061 dây cáp đơn 1 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx6.0mm²) - 289 m 21.183 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-1x(1cx10.0mm²) - (loại 290 m 10.319 dây cáp đơn 1 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx10.0mm²) - 291 m 30.959 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-1x(1cx16.0mm²) - (loại 292 m 12.492 dây cáp đơn 1 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx16.0mm²) - 293 m 37.477 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx25.0mm²) - 294 m 40.736 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx35.0mm²) - 295 m 43.994 (loại dây cáp đơn 4 sợi)
  15. Stt Mô tả công việc Đơn Đơn giá Ghi chú Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx50.0mm²) - 296 m 50.512 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx70.0mm²) - 297 m 60.289 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx95.0mm²) - 298 m 66.806 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx120.0mm²) - 299 m 76.420 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx150.0mm²) - 300 m 83.100 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx185.0mm²) - 301 m 89.618 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx2.5mm²) - 302 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 3.900 đất Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx4.0mm²) - 303 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 4.183 đất Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx6.0mm²) - 304 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 7.061 đất Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx10.0mm²) - 305 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 10.319 đất Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx16.0mm²) - 306 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 12.492 đất Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx25.0mm²) - 307 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 13.579 đất Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx35.0mm²) - 308 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 14.664 đất Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx50.0mm²) - 309 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 16.838 đất Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx70.0mm²) - 310 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 20.096 đất Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx120.0mm²) - 311 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 25.474 đất Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng Led loại tấm 45w - 312 bộ 59.745 KT: 600x1200 (loại âm trần) - hoặc tương đương Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng Led loại tấm 45w - 313 bộ 54.314 KT: 600x600 (loại âm trần) - hoặc tương đương
  16. Stt Mô tả công việc Đơn Đơn giá Ghi chú Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng Led - KT: 300x1200 314 bộ 48.883 (loại âm trần) - hoặc tương đương Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng 1,2m bóng đôi - 315 bộ 48.883 2x36W (loại áp trần, tường) - hoặc tương đương Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng chống nổ 1,2m bóng 316 đôi - 2x36W (loại áp trần, tường) - hoặc tương bộ 70.608 đương Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng máng công nghiệp 317 1,2m bóng đôi - 2x36W (loại áp trần, tường) - bộ 48.883 hoặc tương đương Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng downlight - 1x18w - 318 bộ 46.166 d=180 - (hoặc tương đương) Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng downlight - 1x18w - 319 bộ 46.166 d=180 (lắp âm trần) - (hoặc tương đương) Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng downlight - 1x50w - 320 bộ 46.166 d=300 (lắp âm trần) - (hoặc tương đương) Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng ốp tường - 1x18w (lắp 321 bộ 46.166 nổi) - (hoặc tương đương) Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bật thang - 1x5w (lắp 322 bộ 46.166 âm trong tam cấp) - (hoặc tương đương) Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng D255- 1x18W (loại áp 323 bộ 48.883 tường, trần) - (hoặc tương đương) Lắp đặt Bộ đèn pha Led 80w (loại áp tường, trần) 324 bộ 70.608 - (hoặc tương đương) Lắp đặt Bộ quạt trần (loại áp tường, trần) - (hoặc 325 cái 70.608 tương đương) Lắp đặt Bộ công tắc âm chỉnh tốc độ quạt (loại 1 326 cái 41.822 công tắc) + (mặt + đế âm) Lắp đặt Bộ công tắc âm (loại 1 công tắc) + (mặt 327 cái 35.304 + đế âm) Lắp đặt Bộ công tắc âm (loại 2 công tắc) + (mặt 328 cái 38.563 + đế âm) Lắp đặt Bộ công tắc âm (loại 3 công tắc) + (mặt 329 cái 40.736 + đế âm) 330 Lắp đặt Bộ công tắc điện 2 chiều + (mặt + đế âm) cái 35.304 Lắp đặt Bộ công tắc điện 2 chiều (loại 2 công 331 cái 38.563 tắc) + (mặt + đế âm) Lắp đặt Bộ ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + (mặt + 332 cái 38.563 đế âm) Lắp đặt Bộ ổ cắm đôi 3 chấu âm tường gồm 2 bộ 333 cái 59.745 + (mặt + đế âm) Lắp đặt Bộ ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn + (mặt + đế 334 cái 70.608 âm) Lắp đặt Bộ ổ cắm 3 pha âm tường + (mặt + đế 335 cái 38.563 âm)
  17. Stt Mô tả công việc Đơn Đơn giá Ghi chú Lắp đặt Bộ ổ cắm 3 chấu 10 cái kết họp vào bản 336 cái 135.785 điện đầu giường 337 Lắp đặt Hộp nối dây (trung gian) cái 3.802 338 Lắp đặt Hộp nối dây thiết bị 11x11 cái 8.147 339 Lắp đặt Bộ đo biến dòng MCT (3xMCT/5A) cái 92.334 340 Lắp đặt Bộ đo biến dòng PCT (3xPCT/5A) cái 92.334 341 Lắp đặt Đồng hồ đo Vôn kế cái 92.334 342 Lắp đặt Đồng hồ đo Ampe kế cái 92.334 Lắp đặt Đèn báo hiệu pha pilot lemp led 220 vac 343 cái 59.745 (red, yellow, blue) 344 Lắp đặt Tủ điện âm tường 4-8 module cái 207.900 345 Lắp đặt Tủ điện âm tường 8-12 module cái 200.962 346 Lắp đặt Tủ điện KT(600x400x250) loại cửa 2 tủ cái 597.453 PHẦN NGUỒN THỨ HAI CHO PHÒNG - MỔ: Lắp đặt Dây cáp điện CV-1x(1cx16.0mm²) - (loại 347 m 12.492 dây cáp đơn 1 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx50.0mm²) - 348 m 50.512 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx70.0mm²) - 349 m 60.289 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(4cx150.0mm²) - 350 m 83.100 (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx16.0mm²) - 351 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 12.492 đất Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx25.0mm²) - 352 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 13.579 đất Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx35.0mm²) - 353 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 14.664 đất Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx50.0mm²) - 354 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 16.838 đất Hạng mục 31: Tổng mặt bằng – Phần cấp điện - PHẦN CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI: - Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA- 355 m 26.000 1x(4cx6.0mm²) - (loại dây cáp đơn 4 sợi) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx6.0mm²) - 356 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 12.000 đất Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA- 357 m 16.500 1x(4cx4.0mm²) - (loại dây cáp đơn 4 sợi)
  18. Stt Mô tả công việc Đơn Đơn giá Ghi chú Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx4.0mm²) - 358 (loại dây cáp đơn 1 sợi) - dây cáp điện bảo vệ nối m 4.500 đất Lắp đặt Dây cáp điện CXV-1x(3cx2.5mm²) - 359 m 7.500 (loại dây cáp đơn 3 sợi) Lắp đặt MCCB: 3P - 32A - 18KA chức năng bảo 360 cái 65.000 vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) Lắp đặt MCCB: 3P - 16A - 10KA chức năng bảo 361 cái 65.000 vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) Lắp đặt RCBO: 2P - 25A - 30mA chức năng bảo 362 cái 65.000 vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) Lắp đặt MCB: 1P - 16A - 10KA chức năng bảo 363 cái 65.000 vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) 364 Lắp đặt CONTACTOR 3P - 220/380 cái 120.000 Lắp dựng Trụ đèn chiếu sáng cao cấp tròn (bát 365 giác) sắt tráng kẽm dùng bóng led 150w, cao 8m 1 trụ 1.850.000 loại 1 trụ 1 cần đèn 366 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D19, L=2400mm cọc 195.000 Lắp đặt Đèn báo hiệu pha pilot lemp led 220 vac 367 cái 65.000 (red, yellow, blue) Lắp đặt Tủ điện KT(600x400x210) loại cửa 2 tủ 368 + kèm theo vật tư thiết bị + thanh cái (hoặc tương cái 1.500.000 đương) PHẦN CẤP ĐIỆN ĐẾN KHỐI NHÀ CHÍNH: Đơn giá bao Lắp đặt Ống nhựa xoắn bảo vệ dây cáp HDPE 369 100 m 5.227.711 gồm đào và đắp D160/125 đất Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA- 370 m 162.942 1x(4cx400.0mm²) II HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ CÓ DÂY 371 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 m 17.180 - Không bao gồm lắp thiết bị. 372 Lắp đặt Dây cáp mạng UTP CAT6 m 3.000 - Đơn giá bao gồm lắp đặt toàn bộ các loại đế Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx1.5mm²) - 373 m 3.000 âm tường (màn (loại dây cáp đơn 1 sợi) hình, đèn báo, nút chuông .) Lắp đặt Dây cáp điện CV-E-1x(1cx2.5mm²) - 374 m 3.000 (loại dây cáp đơn 1 sợi) III VẬT TƯ PHỤ
  19. Stt Mô tả công việc Đơn Đơn giá Ghi chú Cung cấp, lắp đặt vật tư phụ cho toàn bộ hệ thống điện (cho các mục I, II) : Băng keo các loại, ốc không bao gồm vít, tắc kê sắt các loại, tắc kê nhựa các loại, số VTP cho các 375 T.bộ 100.000.000 đeo đánh dấu các loại, đầu cos các loại + chụp công việc CĐT nhựa, ty ren, ty treo, giá đỡ thép tráng kẽm đã thực hiện. V,U,C, cùm U,C IV CÁC CÔNG TÁC KHÁC - Lắp đặt ống mềm D25 kết nối từ hành lang vào tủ cấp nguồn. - Lắp đặt ống mềm D20 gắn cho đèn chiếu sáng và quạt. - Lã lổ máng cáp để kéo cáp từ hành lang vào cấp nguồn cho tủ trong phòng. - Bên A cung - Đậy nắp máng cáp, gắn tiếp địa cho máng cáp cấp vật tư chính - Lắp đặt máng cáp TRUNKING 300x100 : Ống ruột gà, Lắp đặt ống mềm D25 (ống ruột gà, đi nổi) - Vật 1 m 9.500 dây Te, máng tư ống D25 Bên A cấp cáp, co máng Lắp đặt ống mềm D20 (ống ruột gà, đi nổi) - Vật cáp, nối giảm 2 m 8.000 tư ống D20 Bên A cấp máng cáp - Bên B cung 3 Đậy nắp box - Vật tư nắp box Bên A cấp cái 1.500 cấp vật tư phụ : 4 Lã lổ máng cáp Băng keo các Mở bulon, tháo máng cáp xuống m 15.000 loại, ốc vít, tắc Khoan lã lổ máng cáp lỗ 17.500 kê sắt các loại, Gắn nối răng vào máng cáp cái bao gồm tắc kê nhựa các Lắp lại máng cáp, xiết bulon tại vị trí cũ m 17.500 loại, số đeo đánh dấu các 5 Đậy nắp máng cáp loại, đầu cos các 200x100 m 6.500 loại + chụp 300x100 m 7.500 nhựa, ty ren, ty 6 Gắn tiếp địa máng cáp - Dây Te bên A cấp vị trí 5.000 treo, giá đỡ thép 7 Lắp đặt máng cáp TRUNKING 300x100 m 194.000 tráng kẽm V, U, 8 Lắp đặt co ngang máng cáp 300x100 cái 194.000 C, cùm U, C,... 9 Lắp đặt nối giảm máng cáp 300 -> 200 cái 194.000 Cung cấp , lắp đặt vật tư phụ treo đỡ máng cáp TRUNKING 300x100 (Ty treo D8, thép V3 dài 10 lô 2.100.000 500mm, bulon D8, long đền D8, tắc kê đạn D8, tán + bulong nối máng cáp) 4.2.1 Đơn giá hợp đồng chưa bao gồm thuế VAT 8%. Hóa đơn VAT xuất theo từng đợt thanh toán tương ứng với giá trị khối lượng thi công từng đợt và mức thuế suất thuế VAT theo quy định hiện hành của Nhà nước. 4.2.2 Nếu trong quá trình thi công có phát sinh thêm đầu mục công việc ngoài đầu mục được ký kết và phát sinh đơn giá thì hai Bên cùng nhau bàn bạc thống nhất và ký kết thêm PLHĐ làm cơ sở thi công và thanh (quyết) toán. 4.2.3 Đơn giá hợp đồng đã bao gồm toàn bộ các chi phí liên quan như: tiền trách nhiệm, kho bãi, vệ sinh những hạng mục nhà thầu cung cấp và lắp đặt, ốm đau, liên
  20. hoan, đi lại, ăn uống, chi phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm tai nạn, ATLĐ, bảo hộ lao động để phục vụ thi công toàn bộ các công việc trên. 4.2.4 Giá trị hợp đồng đã bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện công việc theo hợp đồng, đến bản quyền, lợi nhuận của Bên B và tất cả các loại thuế liên quan đến công việc theo quy định của pháp luật. 4.2.5 Trước khi triển khai thi công Bên B phải tiến hành trình bản vẽ shopdrawing cho Bên A cùng TVGS, CĐT duyệt trước khi thi công. Chi phí thực hiện bản vẽ shopdrawing đã bao gồm trong giá trị hợp đồng. 4.2.6 Đơn giá trên bao gồm chi phí vận chuyển vật tư từ vị trí tập kết của Bên A đến vị trí thi công. Bên A hỗ trợ vận thăng (nếu còn ở công trình) để Bên B vận chuyển vật tư thiết bị lên các tầng. Xà bần, rác thải sau khi thi công Bên B phải vận chuyển xuống đất và vận chuyển về bãi tập kết do BCH CT chỉ định. 4.2.7 Đơn giá trên bao gồm chi phí đục cắt tường, bê tông để lắp đặt đường ống, trám trét đầy vữa và đóng lưới trám trét hoàn thiện để hoàn trả lại mặt bằng. 4.2.8 Dàn giáo Bên A cung cấp, Bên B tự lắp đặt để thi công. Sau khi hoàn thành công việc Bên B tự tháo dỡ dàn giáo thi công và tập kết đúng vị trí theo yêu cầu của BCH công trình. 4.2.9 Nguồn điện, nước Bên A cung cấp tại vị trí tủ phân phối của công trình. Bên B tự tổ chức kéo dây và trang bị các thiết bị để đủ điều kiện thi công. ĐIỀU 5. PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN 5.1 Hình thức thanh toán: Chuyển khoản. 5.2 Đồng tiền thanh toán: tiền Đồng Việt Nam. 5.3 Phương thức thanh toán: 5.3.1 Thanh toán đợt: Sau mỗi 02 tuần thi công khối lượng được TVGS & BCH công trình nghiệm thu, Bên A sẽ thanh toán cho Bên B đến 85% giá trị khối lượng từng đợt nghiệm thu. Thời gian thanh toán trong vòng 07 ngày kể từ ngày Phòng Kế toán Bên A nhận đủ hồ sơ thanh toán hợp lệ của Bên B. Hồ sơ thanh toán bao gồm: + Giấy đề nghị thanh toán (theo mẫu Bên A); + Bảng tổng hợp giá trị và khối lượng thực hiện; Bảng chi tiết khối khối lượng thực hiện; + Biên bản nghiệm thu công việc được BCH công trình xác nhận; + Hóa đơn tài chính theo quy định; 5.3.2 Quyết toán: Sau khi Bên B thi công hoàn thành toàn bộ công việc theo hợp đồng (bao gồm phát sinh nếu có) và được Bên A nghiệm thu (kiểm tra lại toàn bộ hệ thống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh hoàn thiện thuộc phạm vi công việc thi công và hoàn thành công tác defect khác nếu có). Hai Bên cùng chốt lại toàn bộ khối lượng thi công thực tế, Bên A sẽ thanh toán cho Bên B đến 95% giá trị quyết toán sau khi khấu trừ tất cả giá trị các đợt đã thanh toán cho Bên B. Thời gian thanh toán trong vòng 15 ngày kể từ ngày Phòng Kế toán Bên A nhận đủ hồ sơ quyết toán hợp lệ. Hồ sơ quyết toán bao gồm: + Giấy đề nghị quyết toán thi công (theo mẫu của Bên A); + Bảng tổng hợp khối lượng và giá trị quyết toán; Bảng chi tiết khối lượng quyết toán; + Biên bản nghiệm thu bàn giao được BCH công trình xác nhận; + Hóa đơn tài chính theo quy định;