Hợp đồng thi công cung cấp và lắp đặt barrier và gờ giảm tốc
Bạn đang xem tài liệu "Hợp đồng thi công cung cấp và lắp đặt barrier và gờ giảm tốc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
hop_dong_thi_cong_cung_cap_va_lap_dat_barrier_va_go_giam_toc.docx
Nội dung text: Hợp đồng thi công cung cấp và lắp đặt barrier và gờ giảm tốc
- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Địa điểm, ngày tháng năm HỢP ĐỒNG THI CÔNG Số: / /HĐTC/ GÓI THẦU: CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT BARRIER VÀ GỜ GIẢM TỐC ĐỊA ĐIỂM: KHU ĐÔ THỊ GIỮA [TÊN GIAO DỊCH CỦA CHỦ ĐẦU TƯ] VÀ [TÊN GIAO DỊCH CỦA NHÀ THẦU] [ĐỊA DANH], [THÁNG]/[NĂM] Page | 1
- CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------o0o------------ HỢP ĐỒNG THI CÔNG Số: . /.../HĐTC/... V/v: Cung cấp và lắp đặt Barrier và gờ giảm tốc Địa điểm: Khu đô thị ... - Căn cứ Bộ Luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24 tháng 11 năm 2015; - Căn cứ Nhu cầu, năng lực và thỏa thuận giữa 2 bên. Hôm nay, ngày tháng năm , tại văn phòng Công ty ..., chúng tôi gồm: 1. Chủ đầu tư: CÔNG TY ... (Sau đây gọi tắt là Bên A) - Người đại diện: Bà - Chức vụ: Phó Tổng Giám đốc (Giấy Ủy quyền số ngày tháng năm ) - Địa chỉ: - Tài khoản số: tại Ngân hàng - CN - Mã số thuế: - Điện thoại: 2. Nhà thầu thi công: CÔNG TY ... (Sau đây gọi tắt là Bên B) - Người đại diện: Ông - Chức vụ: Giám đốc - Địa chỉ: - Tài khoản số: tại Ngân hàng – CN - MST: - Số điện thoại: Email: HAI BÊN THỎA THUẬN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG VỚI NHỮNG ĐIỀU KHOẢN SAU Điều 1: NỘI DUNG CÔNG VIỆC: Bên A đồng ý giao và bên B đồng ý nhận thi công hoàn thiện gói thầu “ Cung cấp và lắp đặt Barrier và gờ giảm tốc ” tại một số vị trí, tuyến đường trong Khu đô thị Casamia, bao gồm nhưng không giới hạn bởi các công việc sau: a) Tiếp nhận, quản lý mặt bằng xây dựng; b) Tự tổ chức cung cấp, vận chuyển tới công trình và chi trả kinh phí về: vật liệu Page | 2
- xây dựng, nhân lực, máy và thiết bị thi công; c) Thi công lắp đặt theo đúng hồ sơ được thống nhất; d) Thực hiện các trình tự nghiệm thu công việc, nghiệm thu giai đoạn thi công, nghiệm thi hoàn thành các hạng mục công trình theo quy định; e) Thực hiện bảo đảm an toàn lao động, bảo đảm an ninh trật tự cho khu vực, bảo vệ công trường, mặt bằng thi công, bảo đảm vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ; f) Thực hiện xử lý, khắc phục các sai sót, khiếm khuyết về chất lượng trong quá trình thi công xây dựng (nếu có); g) Tự bố trí khu ở, khu làm việc cho cán bộ, công nhân của mình và kho bãi để bảo quản vật tư, thiết bị, của mình; h) Thu dọn công trường và bàn giao sản phẩm sau khi hoàn thành; i) Các vông việc khác liên quan đến công trường và công việc liên quan nội dung trong các hợp đồng theo các quy định của Pháp luật. (Chi tiết công việc được theo Phụ lục đính kèm hợp đồng này). Điều 2. YÊU CẦU VỀ CHẤT LƯỢNG Công trình phải được thi công chỉ dẫn kỹ thuật được Bên A phê duyệt và các quy định về chất lượng công trình. Các loại vật tư, thiết bị được cung cấp đảm bảo mới 100% nguyên đai nguyên kiện và sản xuất vào năm ... đảm bảo các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn xuất khẩu của nhà sản xuất. Thiết bị phải được đóng gói bao bì theo quy cách của nhà sản xuất. Các loại hàng hóa được cấp phải đúng theo yêu cầu của bên mua sau khi đã có sự thống nhất giữa hai bên về sản phẩm. Bên B phải cung cấp đầy đủ CO, CQ của các loại thiết bị lắp đặt vào công trình. Nhà thầu chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý về hóa đơn, nguốn gốc xuất xứ và chi trả kinh phí cho các đơn vị cung cấp theo quy định đối với các vật liệu, vật tư, thiết bị sử dụng trong hợp đồng này. Điều 3. THỜI GIAN VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN: 1. Sau khi hai bên ký hợp đồng, bên B tiến hành thi công hoàn thành toàn bộ công việc được nêu tại Điều 1 trong thời gian 10 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng giữa hai bên (bao gồm cả thứ bảy, chủ nhật, không bao gồm ngày lễ). 2. Nếu tiến độ thi công bị chậm trễ do tình huống bất khả kháng hoặc do lỗi của Bên A, hai bên sẽ thống nhất gia hạn thời gian thực hiện Hợp đồng và được ký kết thành phụ lục Hợp đồng để thực hiện. 3. Trường hợp bên A có thay đổi thiết kế, bổ sung khối lượng thì thời gian thi công phát sinh được cộng vào tiến độ thi công công trình. Điều 4. GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN: 1. Giá Hợp đồng Giá trị Hợp đồng trọn gói (sau thuế) là: đồng Page | 3
- Bằng chữ: đồng./. Trong đó: Tổng giá trị trước thuế là: ... đồng Thuế VAT (8%) là: ... đồng Giá hợp đồng trên đã bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện công việc theo hợp đồng, bản quyền, lợi nhuận của Nhà thầu và tất cả các loại thuế, phí liên quan đến công việc theo quy định của pháp luật. Thuế giá trị gia tăng (VAT) là tạm tính. Mức thuế giá trị gia tăng (VAT) sẽ được áp tại từng thời điểm phát sinh hoá đơn thuế giá trị gia tăng theo chính sách về thuế của Nhà nước tại thời điểm đó. 2. Hình thức thực hiện Hợp đồng: Hợp đồng trọn gói. 3. Phương thức thanh toán: 3.1. Tạm ứng: Sau khi Hợp đồng được 2 bên ký kết và bên A nhận được đề nghị tạm ứng của bên B. Bên A sẽ tạm ứng cho bên B 40% giá trị hợp đồng trong vòng 05 ngày làm việc. 3.2. Thanh toán: được thực hiện trên cơ sở khối lượng công việc thực tế hoàn thành được nghiệm thu nhân với đơn giá trong Hợp đồng, cụ thể: Thanh toán đợt 01: sau khi bên B hoàn thành công trình và được bên A đồng ý nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hai bên sẽ tiến hành quyết toán và thanh lý hợp đồng, Bên A thanh toán đến 95% giá trị Hợp đồng hoàn thành được nghiệm thu (bao gồm cả 40% giá trị đã tạm ứng Hợp đồng); 5% còn lại sẽ được giữ lại để bảo hành. Trong vòng 15 ngày làm việc, bên A sẽ thanh toán đầy đủ cho bên B sau khi nhận được đầy đủ bộ hồ sơ thanh toán (theo mẫu của bên A) và hóa đơn giá trị gia tăng. - Hóa đơn giá trị gia tăng; - Hồ sơ Quyết toán và thanh lý Hợp đồng theo mẫu của bên A; Thanh toán đợt 02: sau 06 tháng kể khi công trình được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bên A sẽ mời bên B kiểm tra đánh giá lại tình trạng hoạt động của thiết bị lắp đặt vào công trình (bộ Barie); trong trường hợp thiết bị hoạt động ổn định, Bên A sẽ thanh toán nốt 5% giá trị giá trị giữ lại Bảo hành sau khi nhận được đề nghị thanh toán của bên B.. 4. Đồng tiền và hình thức thanh toán a) Đồng tiền thanh toán: giá hợp đồng sẽ được thanh toán bằng đồng tiền Việt Nam. b) Hình thức thanh toán: thanh toán bằng hình thức chuyển khoản. Điều 5. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B. 1. Quyền của Bên B Được quyền đề xuất với Bên A về khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng để Bên A xem xét, xác nhận; từ chối thực hiện công việc và những yêu cầu trái pháp luật của Bên A. Được thay đổi các biện pháp thi công nếu được Bên A chấp thuận nhằm đẩy nhanh Page | 4
- tiến độ, bảo đảm chất lượng, an toàn, hiệu quả kinh tế trên cơ sở giá hợp đồng đã ký kết. 2. Nghĩa vụ của Bên B Bên B phải thi công xây dựng công trình đúng chất lượng, tiến độ, an toàn, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ. Bên B phải cung cấp nhân lực, vật liệu, máy móc, thiết bị thi công và các điều kiện vật chất liên quan khác đủ số lượng, chủng loại để thi công đáp ứng tiến độ. Bên B phải chịu trách nhiệm toàn diện tính hợp pháp (nguồn gốc, nhà cung cấp, tiến độ giao hàng, chất lượng, chứng từ, hóa đơn, thanh toán với nhà cung cấp...) của vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình. Bên B chịu trách nhiệm toàn diện về việc quản lý, sử dụng nhân lực phục vụ cho gói thầu đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật (Hợp đồng lao động, tiền lương, tiền thưởng, bảo hiểm....). Bên B phải khảo sát kỹ công trường...đề xuất biện pháp thi công cho phù hợp để giảm thiểu tối đa các ảnh hưởng do thi công gây tiếng ồn, gây rung, nứt các kết cấu khác. Bên B phải đảm bảo thời gian làm việc theo đúng quy định. Trường hợp cần đẩy nhanh tiến độ thi công để hoàn thành gói thầu (đảm bảo thời gian hoàn thành theo hợp đồng) thì Bên B phải làm việc tăng ca, tăng kíp và không được tính thêm kinh phí phát sinh do tăng tiến độ thi công hoặc do yêu cầu về kỹ thuật, yêu cầu phục vụ an toàn giao thông, an toàn công trường. Bên B thi công phải thực hiện mua bảo hiểm đối với các thiết bị, nhân lực của Bên B. Bên B phải bồi thường kịp thời nếu gây ra ảnh hưởng, thiệt hại do mình gây ra trong quá trình thi công xây dựng. Bên B có quyền dừng thi công nếu Bên A không thanh toán cho Bên B theo Điều 4 của hợp đồng này, và thời gian dừng thi công chờ thanh toán không được tính vào tiến độ thi công. Trong trường hơp này Bên B phải làm công văn thông báo cho Bên A trước 05 ngày trước khi dừng viêc thi công và bên A phải nghiệm thu được khối lượng mà Bên B đã thưc hiện với bên A. Điều 6. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A: Bàn giao mặt bằng thi công đúng thời hạn và đủ điều kiện cho Bên B thi công. Cử nhân viên giám sát thi công giải quyết kịp thời các vướng mắc và những thay đổi nảy sinh. Trong quá trình thi công, nếu Bên A có những thay đổi phù hợp với tình hình thực tế thì Bên A phải cung cấp đầy đủ hồ sơ liên quan để Bên B kịp thời chỉnh sửa tương ứng cho phù hợp với tiến độ thi công đã được hai bên thống nhất. Phối hợp với Bên B để thực hiện công việc giám sát thi công theo đúng thời gian quy định. Trong quá trình thi công, Bên A có quyền yêu cầu Bên B: Chuyển khỏi công trường bất cứ vật tư, thiết bị dụng cụ thi công nào không phù hợp với Hợp đồng này. Thay thế bằng các thiết bị, dụng cụ thích hợp và thi công lại bất cứ phần việc nào không phù hợp với Hợp đồng này. Page | 5
- Bên A sẽ đình chỉ thi công và thậm chí đơn phương hủy hợp đồng với Bên B, nếu xét thấy trong quá trình thi công bên B không đảm bảo các yêu cầu về an toàn lao động, trình độ tay nghề kỹ thuật, tiến độ thời gian thi công, chất lượng xây dựng không đúng với cam kết.v.v... Nghiệm thu các khối lượng công việc do Bên B thực hiện theo Hợp đồng. Thanh toán cho Bên B theo đúng thời hạn. Điều 7. BẢO HÀNH Bên B chịu trách nhiệm bảo hành các phần việc đã thực hiện theo hợp đồng (không tính thêm bất kỳ khoản phí nào) là 12 tháng đối với vật tư thiết bị cung cấp, lắp đặt mới (Bộ Barie), kể từ ngày ký Biên bản nghiệm thu giữa hai Bên. Nếu phát sinh lỗi bảo hành không phải do lỗi của Bên B, Bên B sẽ được quyền tính phí nhân công. Công trình sẽ không được bảo hành nếu: Xác định được nguyên nhân gây hư hỏng do Bên A hoặc do rủi ro khách quan như: do nguồn điện không ổn định, thiên tai, hỏa hoạn, môi trường ẩm ướt, do vận chuyển hoặc do các tác nhân khác từ bên ngoài xâm nhập. Điều 8. ĐIỀU KHOẢN CHUNG: 1. Hai bên cam kết thực hiện tốt các điều khoản đã thỏa thuận trong Hợp đồng. 2. Hiệu lực của Hợp đồng: Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký. 3. Nếu có sự thay đổi so với Hợp đồng này, hai bên sẽ làm tiếp phụ lục Hợp đồng cho các sự thay đổi đó. Hợp đồng làm thành 05 bản có giá trị pháp lý như nhau, bên A giữ 04 bản bên B giữ 01 bản. ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B Page | 6
- PHỤ LỤC GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG (Kèm theo Hợp đồng thi công số: /2025/HĐTC/ĐPHA-ĐM ngày ../10/2025) V/v: Cung cấp và lắp đặt Barrier và gờ giảm tốc Địa điểm: khu đô thị ... Hãng Xuất TG Bảo STT Hình ảnh Thông số chi tiết SL ĐVT Đơn giá Thành tiền sản xuất xứ hành Cung cấp Barrier điều khiển bằng cơ điện có cần gạt nhôm dài 6m, dùng để dừng đỗ giao thông ở cổng cảng và sân bay, Model: BGM560L/BGM560R - Động cơ không chổi than DC 24V tiết kiệm năng lượng - Mainboard điều khiển kỹ thuật số với cấu hình đa dạng Tính năng - Cần sẽ tự động mở khi gặp chướng ngại vật Trung 1 - Tốc độ đóng mở: 5s 1 Cái ZKTECO 24 tháng 10.942.000 10.942.000 Quốc - Tốc độ có thể điều chỉnh từ 1,5-5s tùy thuộc chiều dài cần - Chiều dài cần (tối đa): 6m - Loại cần: cần rút (Telescopic) - Đèn LED chỉ báo - Điện năng tiêu thụ: 160W/10A - Nguồn cấp: AC 220V/110V, 50Hz to 60Hz - Khoảng cách điều khiển từ xa: ≥30m - Nhiệt độ hoạt động: -30°C to 75°C - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP54 Page | 7
- Hãng Xuất TG Bảo STT Hình ảnh Thông số chi tiết SL ĐVT Đơn giá Thành tiền sản xuất xứ hành - Kích thước: 350*302*1020mm - Trọng lượng: 43 kg" Lắp đặt hoàn thiện Barie (bao gồm cả vật 4 1 Bộ 1.000.000 1.000.000 tư phụ lắp đặt hoàn thiện) Cung cấp và lắp đặt Gờ Giảm Tốc. Chắn Nước Cao Su CC-B01( dài 1m) Chất liệu: cao su nguyên khối (lớp màu vàng cũng là cao su). tấm nhựa phản 5 quang 42 Mét 585.000 24.570.000 Kích thước: 1000 x 350 x 42 mm Trọng tải xe: 10 tấn Phản quang: có Phụ kiện đi kèm: tacke. vít Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đầu Gờ Giảm Tốc Cao Su CC-B01 6 14 Bộ 130.000 1.820.000 Tổng cộng trước thuế 38.332.000 Thuế VAT (8%) 3.066.560 Tổng giá trị sau thuế 41.398.560 Page | 8

