Hợp đồng tư vấn giám sát thi công xây dựng khu phức hợp căn hộ thương mại (song ngữ Việt - Anh)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Hợp đồng tư vấn giám sát thi công xây dựng khu phức hợp căn hộ thương mại (song ngữ Việt - Anh)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
hop_dong_tu_van_giam_sat_thi_cong_xay_dung_khu_phuc_hop_can.docx
Nội dung text: Hợp đồng tư vấn giám sát thi công xây dựng khu phức hợp căn hộ thương mại (song ngữ Việt - Anh)
- HỢP ĐỒNG TƯ VẤN GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CONSTRUCTION SUPERVISION SERVICE CONTRACT Số/No.: /.../... Dự án Project KHU PHỨC HỢP CĂN HỘ THƯƠNG MẠI SG - TA (SG - TA CENTRAL) SG - TA CENTRAL COMMERCIAL APARTMENT COMPLEX (SG - TA CENTRAL) Giữa/between CÔNG TY TNHH MTV ATP MTV ATP COMPANY LIMITED Và/and CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG SG SG CONSTRUCTION QUALITY CONTROL JOINT STOCK COMPANY Thành phố Hồ Chí Minh, ngày ___ tháng ___ năm 20___ Ho Chi Minh City, dated _______________, 20___ 1/24
- MỤC LỤC TABLE OF CONTENTS DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT LIST OF ABBREVIATIONS PHẦN 1. THÔNG TIN GIAO DỊCH PART 1. TRANSACTION INFORMATION PHẦN 2. CÁC CĂN CỨ GIAO KẾT HỢP ĐỒNG PART 2. GROUNDS FOR ENTERING INTO THE CONTRACT PHẦN 3. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG PART 3. GENERAL CONDITIONS OF CONTRACT Điều 1. Giải thích từ ngữ Article 1. Interpretation of Terms Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên Article 2. Contract Documents and Order of Priority Điều 3. Sử dụng các tài liệu, thông tin liên quan đến hợp đồng và bản quyền Article 3. Use of Documents and Information Related to the Contract, and Copyright Điều 4. Trao đổi thông tin Article 4. Exchange of Information Điều 5. Luật áp dụng và ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng Article 5. Governing Law and Language Used in the Contract Điều 6. Nội dung, khối lượng công việc và sản phẩm của hợp đồng Article 6. Content, Scope of Work, and Deliverables of the Contract Điều 7. Yêu cầu về chất lượng, số lượng sản phẩm Article 7. Requirements on Quality and Quantity of Deliverables Điều 8. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng Article 8. Time and Schedule for Performance of the Contract Điều 9. Giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán Article 9. Contract Price, Advance Payment, and Payment Điều 10. Nghiệm thu sản phẩm Article 10. Acceptance Testing of Deliverables Điều 11. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Nhà tư vấn Article 11. Rights, Obligations, and Responsibilities of the Consultant Điều 12. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Khách hàng Article 12. Rights, Obligations, and Responsibilities of the Client Điều 13. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng Article 13. Settlement of Disputes and Complaints during Contract Performance Điều 14. Rủi ro, sự kiện bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản Article 14. Risks, Force Majeure Events, and Fundamental Change of Circumstances Điều 15. Nhà thầu phụ (nếu có) Article 15. Subcontractors (if any) Điều 16. Nhân lực của Nhà tư vấn Article 16. Personnel of the Consultant Điều 17. Sửa đổi hợp đồng Article 17. Amendment of the Contract Điều 18. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng Article 18. Suspension and Termination of the Contract Điều 19. Quyết toán và thanh lý hợp đồng Article 19. Final Settlement and Liquidation of the Contract Điều 20. Điều khoản chung 2/24
- Article 20. General Provisions PHẦN 4. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG PART 4. SPECIFIC CONDITIONS OF CONTRACT Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên Article 2. Contract Documents and Order of Priority Điều 4. Trao đổi thông tin Article 4. Exchange of Information Điều 6. Nội dung, khối lượng công việc và sản phẩm của hợp đồng Article 6. Content, Scope of Work, and Deliverables of the Contract Điều 7. Yêu cầu về chất lượng, số lượng sản phẩm Article 7. Requirements on Quality and Quantity of Deliverables Điều 8. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng Article 8. Time and Schedule for Performance of the Contract Điều 9. Giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán Article 9. Contract Price, Advance Payment, and Payment Điều 10. Nghiệm thu sản phẩm Article 10. Acceptance Testing of Deliverables Điều 13. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng Article 13. Settlement of Disputes and Complaints during Contract Performance Điều 14. Rủi ro, sự kiện bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản Article 14. Risks, Force Majeure Events, and Fundamental Change of Circumstances Điều 15. Nhà thầu phụ (nếu có) Article 15. Subcontractors (if any) Điều 16. Nhân lực của Nhà tư vấn Article 16. Personnel of the Consultant Điều 17. Sửa đổi hợp đồng Article 17. Amendment of the Contract Điều 18. Tạm dừng hợp đồng Article 18. Suspension of the Contract Điều 20. Điều khoản chung Article 20. General Provisions 3/24
- DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT LIST OF ABBREVIATIONS ĐKC Điều kiện chung GCC General Conditions of Contract ĐKCT Điều kiện cụ thể SCC Special Conditions of Contract HSMT Hồ sơ mời thầu BD Bidding Documents HSYC Hồ sơ yêu cầu RFP Request for Proposals HSDT Hồ sơ dự thầu BIDS Bidding Documents submitted by bidder HSĐX Hồ sơ đề xuất PSBB Proposals submitted by bidder 4/24
- PHẦN 1. THÔNG TIN GIAO DỊCH PART 1. TRANSACTION INFORMATION Hôm nay, ngày ___ tháng ___ năm 20___ tại RX, Đường DD, KP. Vinh Thạnh, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam, chúng tôi gồm các bên dưới đây: Today, on this ___ , at RX, Đường DD, KP. Vinh Thạnh, Trấn Biên Ward, Đồng Nai Province, Vietnam, we, the undersigned parties, are as follows: 1. Khách hàng: The Client: Tên tổ chức : CÔNG TY TNHH MTV ATP Name of organization MTV ATP COMPANY LIMITED Mã số doanh nghiệp : Số 3X00X1XXXXX do Sở Tài chính Thành phố Đồng Nai cấp lần Enterprise code đầu ngày 07 tháng 12 năm 20 No. 3X00X1XXXXX initially issued by the Department of Finance of Dong Nai City on 07 December 20 Địa chỉ trụ sở : RX, Đường DD, KP. Vinh Thạnh, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Headquarter address Nai, Việt Nam RX, D4 Street, Vinh Thanh Quarter, Tran Bien Ward, Dong Nai Province, Vietnam Người đại diện : Ông NG HH Representative Mr. NG HH Chức vụ : Chủ tịch Công ty Title Chairman of the Company Số Điện thoại : 02513 990099 Phone number Địa chỉ email : [] Email Tài khoản ngân hàng : [] Bank account Ngân hàng : [] At Sau đây được gọi là “VATP” hoặc “Khách hàng”. Hereinafter referred to as “VATP” or “Client”. Và bên kia là: 2. Nhà tư vấn: Tên tổ chức : CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG SG Name of organization SG CONSTRUCTION QUALITY CONTROL JOINT STOCK COMPANY Mã số doanh nghiệp : Số 0XXXXXXXXX do Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh cấp Enterprise code lần đầu ngày 24 tháng 9 năm 20 No. 0XXXXXXXXX initially issued by the Department of Finance of Ho Chi Minh City on 24 September 20 5/24
- Địa chỉ trụ sở : 2X PT, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Headquarter address 2X PT Street, Xuan Hoa Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam Người đại diện : Ông BB Representative Mr. BB Chức vụ : Tổng Giám đốc Title General Director Số Điện thoại : Phone number Địa chỉ email : [] Email Tài khoản ngân hàng : [] Bank account Ngân hàng : [] At Sau đây được gọi là “SCQC2 hoặc “Nhà tư vấn”. Hereinafter referred to as “SCQC2” or “Consultant”. Bên A và Bên B sau đây được gọi chung là “Các Bên” và gọi riêng là “Bên”, tùy từng trường hợp. Party A and Party B are hereinafter collectively referred to as the “Parties” and individually as a “Party”, as the case may be. Hai bên cùng thống nhất ký Hợp Đồng Tư Vấn Giám Sát Thi Công Xây Dựng Số: /2026/VATP- SCQC2 thuộc dự án “Khu Phức Hợp Căn Hộ Thương Mại SG - TA (SG - TA Central)” như sau: 6/24
- PHẦN 2. CÁC CĂN CỨ GIAO KẾT HỢP ĐỒNG PART 2. LEGAL BASES FOR ENTERING INTO THE CONTRACT Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015; Pursuant to the Civil Code dated 24 November 2015; Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025; Pursuant to the Construction Law No. 135/2025/QH15 dated 10 December 2025; Căn cứ Nghị định số 210/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xây dựng về hợp đồng xây dựng; Pursuant to Decree No. 210/2026/ND-CP dated 15 June 2026 of the Government detailing and guiding the implementation of a number of articles of the Construction Law on construction contracts; Căn cứ Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; Pursuant to Decree No. 207/2026/ND-CP dated 15 June 2026 of the Government detailing a number of provisions on quality management, construction execution, and maintenance of construction works; Căn cứ Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; Pursuant to Decree No. 217/2026/ND-CP dated 19 June 2026 of the Government detailing a number of articles of the Construction Law on management of construction activities; Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Pursuant to Decree No. 206/2026/ND-CP dated 15 June 2026 of the Government detailing the management of construction investment costs; Căn cứ Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng; Pursuant to Decree No. 212/2026/ND-CP dated 17 June 2026 of the Government on conditions for construction capacity, the Information System, and the National Database on construction activities; Căn cứ nhu cầu và năng lực của mỗi Bên; Pursuant to the needs and capacity of each Party; 7/24
- PHẦN 3. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG PART 3. GENERAL CONDITIONS OF THE CONTRACT Điều 1. Giải thích từ ngữ / Article 1. Definitions Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau In this contract, the following terms shall be understood as follows: 1.1. Khách hàng là Công Ty TNHH MTV ATP. Client is ATP Company Limited. 1.2. Nhà tư vấn là Công Ty Cổ Phần Kiểm Định Xây Dựng SG. Consultant is SG Construction Quality Control Joint Stock Company. 1.3. Dự án là dự án Khu Phức Hợp Căn Hộ Thương Mại SG - TA (SG - TA Central). Project is the SG - TA Central Commercial Apartment Complex (SG - TA Central) project. 1.4. Địa điểm dự án là địa điểm được nêu tại Điều [] của Khách hàng; Project site is the site specified in Article [ ] of the Client. 1.5. Gói thầu là Tư vấn giám sát thi công xây dựng thuộc Dự án Khu Phức Hợp Căn Hộ Thương Mại SG - TA (SG - TA Central). Package is the Construction Supervision Consultancy under the SG - TA Central Commercial Apartment Complex (SG - TA Central) Project. 1.6. Giá hợp đồng là giá trị ghi trong hợp đồng giữa Khách hàng và Nhà tư vấn. Giá hợp đồng theo quy định tại Điều []. Contract price is the value stated in the contract between the Client and the Consultant. The contract price is as provided in Article []. 1.7. Hoàn thành là việc Nhà tư vấn hoàn tất toàn bộ công việc theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp đồng; Completion means the Consultant has finished all work in accordance with the terms and conditions stipulated in the Contract; 1.8. Hợp đồng là thỏa thuận giữa Khách hàng và Nhà tư vấn, thể hiện bằng văn bản, được giao kết giữa hai bên, bao gồm cả phụ lục và các tài liệu hợp đồng kèm theo; Contract means the agreement between the Client and the Consultant, expressed in writing, entered into between the two parties, including its appendices and accompanying contract documents; 1.9. HSDT của Nhà tư vấn là toàn bộ tài liệu theo quy định tại Thư Chào Giá Dịch Vụ Tư Vấn Giám Sát Thi Công ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Nhà tư vấn. The Consultant's Bid is the entire set of documents specified in the Consultant's Construction Supervision Service Quotation Letter dated 24 March 2026. 1.10. Luật là toàn bộ hệ thống luật pháp của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam. Law means the entire legal system of the Socialist Republic of Vietnam. 1.11. Mã định danh Dự án được khởi tạo, cập nhật, quản lý theo quy định tại Nghị định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng. The Project identification code is created, updated, and managed in accordance with the Decree on conditions for construction capacity, the Information System, and the National Database on construction activities 1.12. Ngày được hiểu là ngày dương lịch và tháng được hiểu là tháng dương lịch. Day means a calendar day and month means a calendar month 1.13. Ngày làm việc là các ngày theo dương lịch, trừ ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật. Working day means calendar days, excluding Saturdays, Sundays, and public holidays and Tet holidays as prescribed by law. 1.14. Nhà thầu phụ là nhà thầu theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 210/2026/NĐ-CP. Subcontractor means a contractor as provided under Article 19 of Decree No. 210/2026/ND-CP. 1.15. Tài liệu hợp đồng là các tài liệu được liệt kê trong Hợp đồng theo quy định tại Điều 2. 8/24
- Contract documents are the documents listed in the Contract in accordance with Article 2 1.16. Thời điểm hợp đồng có hiệu lực là thời điểm được quy định tại [ĐKCT]; The effective date of the contract is the time specified in [the Specific Conditions]; 1.17. Thời gian thực hiện các công việc của hợp đồng xây dựng là khoảng thời gian được tính từ thời điểm hợp đồng có hiệu lực hoặc thời điểm bắt đầu thực hiện công việc theo thỏa thuận của các bên đến khi toàn bộ công việc của hợp đồng hoàn thành và được nghiệm thu theo thỏa thuận của hợp đồng (bao gồm cả thời gian được gia hạn theo quy định của hợp đồng); không bao gồm thời gian bảo hành, thời gian giám sát tác giả và thủ tục thanh lý hợp đồng (nếu có). The construction contract performance period is the period counted from the effective date of the contract or the date of commencement of work as agreed by the parties until all contract work is completed and accepted in accordance with the contract (including any extended period under the contract), excluding the warranty period, the author's supervision period, and the contract liquidation procedure (if any). Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên / Article 2. Contract documents and order of priority 2.1. Hồ sơ hợp đồng bao gồm các tài liệu sau: The contract documents include the following: 2.1.1 Hợp đồng xây dựng; The construction contract; 2.1.2 Các phụ lục của hợp đồng xây dựng; The appendices to the construction contract 2.1.3 Hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu của Khách hàng; The Client's invitation for bids or request for proposals 2.1.4 Hồ sơ dự thầu của Nhà tư vấn ; The Consultant's bid documents; 2.1.5 Các tài liệu khác có liên quan. Other related documents. 2.2. Thứ tự ưu tiên áp dụng các tài liệu của Hồ sơ hợp đồng được quy định tại [ĐKCT]. The order of priority for applying the documents of the contract documents is provided in [the Specific Conditions]. Điều 3. Sử dụng các tài liệu, thông tin liên quan đến hợp đồng và bản quyền / Article 3. Use of contract-related documents and information, and copyright 3.1. Sử dụng các tài liệu, thông tin liên quan đến hợp đồng Use of contract-related documents and information 3.1.1. Các tài liệu, thông tin là sản phẩm của Nhà tư vấn trong khuôn khổ hợp đồng này thuộc quyền sở hữu của Khách hàng trừ khi các bên có thỏa thuận khác trong hợp đồng. Nhà tư vấn có thể giữ lại bản sao của các tài liệu và thông tin này nhưng không được sử dụng vào mục đích khác nếu không được sự chấp thuận bằng văn bản của Khách hàng. Documents and information that are products of the Consultant within the framework of this contract shall belong to the Client, unless otherwise agreed by the parties in the contract. The Consultant may retain copies of such documents and information but may not use them for any other purpose without the Client's prior written consent 3.1.2. Trong suốt quá trình thực hợp hợp đồng và trong vòng 01 năm kể từ ngày chấm dứt hợp đồng này, Khách hàng và Nhà tư vấn phải bảo mật bất kỳ tài liệu, dữ liệu hoặc thông tin nào khác liên quan đến hợp đồng do một bên cung cấp trực tiếp hoặc gián tiếp cho bên kia, không được tiết lộ tài liệu, dữ liệu hoặc thông tin đó cho bên thứ ba nếu không có văn bản đồng ý của bên kia cho dù tài liệu, dữ liệu hoặc thông tin 9/24
- đó được cung cấp trước, trong hoặc sau khi hoàn thành hoặc chấm dứt hợp đồng. Nhà tư vấn có thể chuyển cho nhà thầu phụ các tài liệu, dữ liệu và thông tin phù hợp do Khách hàng cung cấp để nhà thầu phụ thực hiện công việc của mình theo hợp đồng; trong trường hợp này, nhà thầu phụ phải có cam kết với Nhà tư vấn về việc bảo mật các tài liệu, dữ liệu hoặc thông tin đó. Throughout the performance of the contract and for one (1) year from the date of termination of this contract, the Client and the Consultant shall keep confidential any documents, data, or other information relating to the contract provided directly or indirectly by one party to the other, and shall not disclose such documents, data, or information to any third party without the other party's written consent, regardless of whether such documents, data, or information were provided before, during, or after completion or termination of the contract. The Consultant may transfer relevant documents, data, and information provided by the Client to a subcontractor so that the subcontractor may perform its work under the contract; in such case, the subcontractor must undertake to the Consultant to keep such documents, data, or information confidential. 3.1.3. Khách hàng không được sử dụng các tài liệu, dữ liệu và thông tin khác nhận được từ Nhà tư vấn cho bất kỳ mục đích nào khác không liên quan đến hợp đồng. Nhà tư vấn không được sử dụng các tài liệu, dữ liệu và thông tin khác nhận được từ Khách hàng cho bất kỳ mục đích nào khác không liên quan đến việc thực hiện hợp đồng. 3.1.4. The Client shall not use documents, data, and other information received from the Consultant for any purpose unrelated to the contract. The Consultant shall not use documents, data, and other information received from the Client for any purpose unrelated to the performance of the contract. 3.1.5. Nghĩa vụ của Khách hàng và Nhà tư vấn thực hiện theo quy định tại Điều [Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Nhà tư vấn] và Điều [Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Khách hàng] không áp dụng đối với các thông tin sau đây: 3.1.6. The confidentiality obligations of the Client and the Consultant under Article [Rights, obligations and responsibilities of the Consultant] and Article [Rights, obligations and responsibilities of the Client] shall not apply to the following information: (i) Thông tin đã được phổ biến rộng rãi ra bên ngoài mà không phải do Bên Tiếp Nhận tiết lộ; Information that has become widely known to the public other than through disclosure by the Receiving Party; (ii) Thông tin đã hoặc sẽ được công bố mà không phải do lỗi của Khách hàng hoặc Nhà tư vấn; Information that has been or will be published through no fault of the Client or the Consultant; (iii) Thông tin thuộc sở hữu của một bên vào thời điểm công bố và trước đó không phải do bên kia cung cấp trực tiếp hoặc gián tiếp; Information that was already owned by a party at the time of disclosure and was not previously provided, directly or indirectly, by the other party; (iv) Thông tin mà một bên nhận được một cách hợp pháp từ một bên thứ ba không có nghĩa vụ bảo mật thông tin. Information lawfully received by a party from a third party who is under no obligation of confidentiality. 3.2. Bản quyền 3.3. Copyright 3.2.1. Tất cả báo cáo, số liệu và thông tin có liên quan như bản đồ, sơ đồ, kế hoạch, cơ sở dữ liệu, các tài liệu khác do Nhà tư vấn tổng hợp hoặc thực hiện cho Khách hàng 10/24
- trong quá trình thực hiện hợp đồng phải được bảo mật và thuộc quyền sở hữu duy nhất của Khách hàng, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác trong hợp đồng. All reports, data, and related information such as maps, diagrams, plans, databases, and other documents compiled or produced by the Consultant for the Client during the performance of the contract shall be kept confidential and shall be the sole property of the Client, unless otherwise agreed by the parties in the contract. 3.2.2. Ngay khi chấm dứt hay hết hạn Hợp đồng, Nhà tư vấn có nghĩa vụ nộp tất cả các tài liệu nêu trên cho Khách hàng kèm theo bản kê chi tiết về các tài liệu. Nhà tư vấn có thể lưu giữ bản sao của các tài liệu, dữ liệu, phần mềm này nhưng không được sử dụng cho các mục đích không liên quan đến hợp đồng khi chưa có sự chấp thuận bằng văn bản của Khách hàng. Upon termination or expiry of the Contract, the Consultant shall submit all of the above documents to the Client, together with a detailed inventory of such documents. The Consultant may retain copies of such documents, data, and software but may not use them for purposes unrelated to the contract without the Client's prior written consent. 3.2.3. Trường hợp phải có thỏa thuận cho phép sử dụng giữa Nhà tư vấn và bên thứ ba để lập, xây dựng các bản vẽ, thông số kỹ thuật, thiết kế, cơ sở dữ liệu, các tài liệu và phần mềm khác, Nhà tư vấn phải được Khách hàng chấp thuận trước bằng văn bản đối với các thỏa thuận này. Khách hàng có quyền yêu cầu bù đắp các chi phí liên quan đến việc xây dựng các bản vẽ, thông số kỹ thuật, thiết kế, cơ sở dữ liệu, các tài liệu và phần mềm nêu trên. Where an agreement permitting use between the Consultant and a third party is required to prepare or develop drawings, specifications, designs, databases, and other documents and software, the Consultant must obtain the Client's prior written approval for such agreement. The Client shall be entitled to require reimbursement of costs related to the development of the above-mentioned drawings, specifications, designs, databases, documents, and software. Điều 4. Nội dung, khối lượng công việc và sản phẩm của hợp đồng / Article 4. Scope of work and deliverables of the contract 6.1. Nội dung và khối lượng công việc Nhà tư vấn thực hiện được thể hiện cụ thể trong HSMT của Khách hàng, bao gồm nhưng không giới hạn các công việc sau: The content and scope of work to be performed by the Consultant shall be as specifically set out in the Client's invitation for bids, including but not limited to the following work: 6.1.1. Nghiên cứu các hồ sơ, tài liệu công trình/dự án phục vụ công tác giám sát thi công xây dựng; Studying the project/works documents and records to serve construction supervision; 6.1.2. Khảo sát hiện trường; Conducting site surveys; 6.1.3. Kiểm tra sự phù hợp năng lực của nhà thầu thi công xây dựng công trình so với hồ sơ dự thầu và hợp đồng xây dựng; Checking the suitability of the construction contractor's capacity against the bid documents and the construction contract; 6.1.4. Xem xét và chấp thuận các nội dung về lập, trình Khách hàng chấp thuận do nhà thầu trình và yêu cầu nhà thầu thi công chỉnh sửa các nội dung trong quá trình thi công xây dựng công trình cho phù hợp với thực tế và quy định của hợp đồng; Reviewing and approving submissions prepared and presented by the contractor for the Client's approval, and requiring the construction contractor to revise content during construction execution to conform to actual conditions and contract requirements; 11/24
- 6.1.5. Kiểm tra việc tổ chức thi công xây dựng công trình của nhà thầu thi công xây dựng so với biện pháp thi công xây dựng, biện pháp bảo đảm an toàn trong thi công xây dựng đã được chấp thuận; Checking the construction contractor's organization of construction work against the approved construction methods and construction safety assurance measures; 6.1.6. Kiểm tra và chấp thuận vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị sử dụng cho công trình; Checking and approving materials, components, construction products, and equipment used for the works; 6.1.7. Kiểm tra, đôn đốc nhà thầu thi công xây dựng công trình và các nhà thầu khác thực hiện công việc xây dựng tại hiện trường theo yêu cầu của thiết kế xây dựng và tiến độ thi công của công trình; Checking and urging the construction contractor and other contractors to carry out construction work on site in accordance with the design requirements and the construction schedule of the works; 6.1.8. Giám sát việc thực hiện các quy định về quản lý an toàn trong thi công xây dựng công trình; giám sát các biện pháp đảm bảo an toàn đối với công trình lân cận, công tác quan trắc công trình; Supervising compliance with regulations on safety management in construction execution; supervising measures to ensure safety for adjacent works, and works- monitoring activities; 6.1.9. Đề nghị Khách hàng tổ chức điều chỉnh thiết kế khi phát hiện sai sót, bất hợp lý về thiết kế; Requesting the Client to arrange for design adjustments upon discovery of design errors or inadequacies; 6.1.10. Yêu cầu nhà thầu tạm dừng thi công khi xét thấy chất lượng thi công xây dựng không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công không đảm bảo an toàn, vi phạm các quy định về quản lý an toàn trong thi công xây dựng công trình làm xảy ra hoặc có nguy cơ xảy ra tai nạn lao động, sự cố gây mất an toàn lao động; chủ trì, phối hợp với các bên liên quan giải quyết những vướng mắc, phát sinh trong quá trình thi công xây dựng công trình và phối hợp xử lý, khắc phục sự cố; Requiring the contractor to suspend construction where it is determined that the quality of construction execution fails to meet technical requirements, construction methods fail to ensure safety, or safety-management regulations in construction execution are violated, causing or posing a risk of labor accidents or unsafe incidents; taking the lead in, and coordinating with, relevant parties to resolve issues and problems arising during construction execution and coordinating the handling and remediation of incidents; 6.1.11. Nếu được yêu cầu, kiểm tra phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, công tác lấy mẫu, lưu mẫu và công tác thí nghiệm phù hợp với giai đoạn thi công của công trình. Kiểm tra, đánh giá kết quả thí nghiệm kiểm tra vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, kết quả quan trắc trong quá trình thi công xây dựng và các tài liệu khác có liên quan phục vụ nghiệm thu; If requested, inspecting the specialized construction testing laboratory, sampling, sample storage, and testing work appropriate to the construction stage of the works. Checking and assessing the results of tests on materials, components, and construction products, monitoring results during construction, and other relevant documents for acceptance purposes; 6.1.12. Tổ chức thí nghiệm đối chứng, kiểm định chất lượng bộ phận công trình, hạng mục công trình, công trình xây dựng theo quy định (nếu có); Organizing comparative testing and quality inspection of parts of the works, work items, and construction works as required (if any); 12/24
- 6.1.13. Thực hiện nghiệm thu theo quy định; kiểm tra và xác nhận khối lượng thi công xây dựng hoàn thành; kiểm tra và xác nhận bản vẽ hoàn công; Carrying out acceptance in accordance with regulations; checking and confirming completed construction volume; checking and confirming as-built drawings; 6.1.14. Thực hiện các nội dung khác theo quy định của hợp đồng. Performing other work as provided in the contract. 6.2. Sản phẩm của hợp đồng được quy định tại [ĐKCT] The deliverables of the contract are as provided in [the Specific Conditions]. Điều 5. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng / Article 5. Time and Schedule for Contract Performance 8.1 Thời gian thực hiện hợp đồng quy định tại [ĐKCT] The time for performance of the contract is specified in the [Specific Conditions of Contract] 8.2 Tiến độ thực hiện hợp đồng và các mốc hoàn thành các công việc chủ yếu được quy định cụ thể tại Phụ lục số 02 – Nhân Sự, Chi Phí & Tiến Độ. The schedule for performance of the contract and the milestones for completion of the major work items are specifically set out in Appendix 02 – Personnel, Costs & Schedule. 8.3 Trong quá trình thực hiện hợp đồng, trường hợp Nhà tư vấn hoặc Khách hàng gặp khó khăn dẫn đến chậm trễ tiến độ thực hiện hợp đồng thì Bên gặp khó khăn phải thông báo cho Bên kia biết, đồng thời nêu rõ lý do cùng thời gian dự tính kéo dài. Bên nhận được thông báo kéo dài thời gian sẽ nghiên cứu, xem xét và quyết định. Trường hợp chấp thuận gia hạn hợp đồng, các bên sẽ thương thảo, điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng và giao kết văn bản sửa đổi Hợp đồng để làm căn cứ thực hiện. During the performance of the contract, if the Consultant or the Client encounters difficulties resulting in delay to the contract performance schedule, the affected Party must notify the other Party, clearly stating the reasons and the estimated extension period. The Party receiving the notice of extension shall study, consider, and make a decision. If the extension of the contract is approved, the parties shall negotiate and adjust the contract performance schedule and enter into a written amendment to the Contract to serve as the basis for implementation. 8.4 Trường hợp chậm trễ do lỗi của Nhà tư vấn dẫn đến phải gia hạn thời gian thực hiện các công việc Hợp đồng, thì Nhà tư vấn không được làm tăng Giá hợp đồng. Trong trường hợp này, Khách hàng có quyền áp dụng các chế tài theo Hợp đồng và quy định của pháp luật. If a delay caused by the fault of the Consultant results in an extension of the time for performance of the Contract work, the Consultant shall not be entitled to increase the Contract Price. In this case, the Client shall have the right to apply the sanctions provided for in the Contract and by law. Điều 5. Giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán / Article 5. Contract price, advance payment, payment 9.1. Giá hợp đồng Contract price 9.1.1. Hình thức giá hợp đồng: Hợp đồng đơn giá cố định và tính lại số lượng nhân sự. Form of contract price: Fixed unit price contract with recalculation of personnel quantity 9.1.2. Giá hợp đồng: 15.235.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Mười lăm tỷ hai trăm ba mươi lăm triệu đồng Việt Nam). Contract price: VND 15,235,000,000 (In words: Fifteen billion two hundred thirty- five million Vietnamese dong). 9.1.3. Nội dung giá hợp đồng: Content of the contract price 13/24
- a) Giá hợp đồng chưa bao gồm Thuế giá trị gia tăng. The contract price excludes Value Added Tax. b) Giá hợp đồng bao gồm toàn bộ các chi phí (chi phí nhân công; chi phí hoàn thiện sản phẩm sau rà soát, thẩm định; chi phí khảo sát (nếu có); chi phí đi lại; ; chi phí khác có liên quan) và các khoản thuế, phí, lệ phí Nhà tư vấn phải nộp theo quy định. The contract price includes all costs (labor costs; costs of finalizing deliverables after review and appraisal; survey costs (if any); travel costs; ...; other related costs) and all taxes, fees, and charges payable by the Consultant as required by law. c) Tổng số lượng nhân sự của Nhà tư vấn sẽ được tính lại theo kế hoạch nhân lực được Khách hàng phê duyệt nhưng không thấp hơn 80% tổng số lượng nhân sự được đề cập trong hồ sơ đề xuất của Nhà tư vấn. The total quantity of the Consultant's personnel shall be recalculated in accordance with the manpower plan approved by the Client, but shall not be lower than 80% of the total personnel quantity stated in the Consultant's proposal. d) Đơn giá nhân sự là cố định đã bao gồm nhưng không giới hạn đến tiền lương, tiền tăng ca, thuế theo quy định của Luật Lao Động và tất cả các chế độ khác mà Nhà tư vấn phải trả cho nhân viên của mình. Personnel unit prices are fixed and include, but are not limited to, wages, overtime pay, taxes as required by the Labor Code, and all other benefits payable by the Consultant to its employees e) Nhà tư vấn sẽ chi trả mọi khoản thanh toán tăng ca cho nhân sự của mình, thời gian làm việc và thời gian tăng ca phải tuân thủ theo Luật Lao Động Viện Nam. Để làm rõ: thời gian làm việc không vượt quá tổng thời gian làm việc theo quy định tại Luật Lao động Việt Nam. The Consultant shall pay all overtime amounts to its personnel; working hours and overtime hours must comply with the Vietnamese Labor Code. For clarity: working hours shall not exceed the total working hours prescribed under the Vietnamese Labor Code. f) Trong trường hợp cần nhân viên của Nhà tư vấn làm việc ngoài phạm vi TP. Hồ Chí Minh, Khách hàng sẽ thu xếp các chi phí ăn, ở, đi lại cho các chuyến đi làm việc đó. Where the Consultant's personnel are required to work outside Ho Chi Minh City, the Client shall arrange for the meal, accommodation, and travel costs of such work trips. 9.2. Tạm ứng và thanh toán Advance payment and payment 9.2.1. Thanh toán tạm ứng: Advance payment: Khách hàng thực hiện thanh toán tạm ứng 5% giá hợp đồng, tương đương 761.750.000 VNĐ (Bằng chữ: Bảy trăm sáu mươi mốt triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng Việt Nam), trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và sau khi Nhà tư vấn cung cấp đầy đủ hồ sơ thanh toán theo quy định của hợp đồng. The Client shall pay an advance of 5% of the contract price, equivalent to VND 761,750,000 (In words: Seven hundred sixty-one million seven hundred fifty thousand Vietnamese dong), within 30 days from the effective date of the contract 14/24
- and after the Consultant has provided the full payment documents required under the contract. 9.2.2. Thanh toán theo tiến độ: Progress payment Khách hàng thực hiện thanh toán hàng tháng căn cứ trên khối lượng công việc thực tế đã hoàn thành và được Khách hàng nghiệm thu, với tổng giá trị thanh toán đến 85% giá hợp đồng, tương đương 12.949.750.000 VNĐ (Bằng chữ: Mười hai tỷ chín trăm bốn mươi chín triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng Việt Nam), bao gồm khoản thanh toán tạm ứng quy định tại Điểm a Điều này. The Client shall make monthly payments based on the actual volume of work completed and accepted by the Client, with the total payment value reaching up to 85% of the contract price, equivalent to VND 12,949,750,000 (In words: Twelve billion nine hundred forty-nine million seven hundred fifty thousand Vietnamese dong), inclusive of the advance payment specified in Point (a) of this Article. 9.2.3. Khoản giữ lại: Retention amount: a) Khoản tiền giữ lại đối với QLASSIC: 5% giá hợp đồng, tương đương 761.750.000 VNĐ (Bằng chữ: Bảy trăm sáu mươi mốt triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng Việt Nam), sẽ được giữ lại và chỉ được thanh toán khi dự án đạt điểm QLASSIC từ 75 điểm trở lên theo Chứng nhận QLASSIC do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp dự án đạt dưới 75 điểm, Nhà tư vấn sẽ không có quyền yêu cầu thanh toán khoản tiền giữ lại này và khoản tiền này sẽ bị khấu trừ khỏi giá hợp đồng. The retention amount for QLASSIC: 5% of the contract price, equivalent to VND 761,750,000 (In words: Seven hundred sixty-one million seven hundred fifty thousand Vietnamese dong), shall be withheld and paid only when the project achieves a QLASSIC score of 75 points or higher, as evidenced by a QLASSIC Certificate issued by the competent authority. If the project scores below 75 points, the Consultant shall have no right to claim this retention amount, and it shall be deducted from the contract price. b) Khoản tiền giữ lại đối với Final DOC Certificate: 5% giá hợp đồng, tương đương 761.750.000 VNĐ (Bằng chữ: Bảy trăm sáu mươi mốt triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng Việt Nam), sẽ được thanh toán cho Nhà tư vấn sau khi dự án được cấp Final DOC Certificate và Nhà tư vấn hoàn thành đầy đủ các nghĩa vụ theo hợp đồng. The retention amount for the Final DOC Certificate: 5% of the contract price, equivalent to VND 761,750,000 (In words: Seven hundred sixty-one million seven hundred fifty thousand Vietnamese dong), shall be paid to the Consultant after the project is issued the Final DOC Certificate and the Consultant has fully performed its obligations under the contract. 9.3. Hồ sơ thanh toán Payment documents Khi đến thời hạn của mỗi lần thanh toán hoặc tạm thanh toán, Nhà tư vấn sẽ nộp cho Khách hàng các bộ hồ sơ thanh toán với số lượng và thành phần quy định tại [ĐKCT] When each payment or progress payment falls due, the Consultant shall submit to the Client the payment document sets, the quantity and composition of which are provided in [the Specific Conditions]. c) Hình thức thanh toán quy định tại [ĐKCT] Method of payment as provided in [the Specific Conditions]. 15/24
- d) Đồng tiền thanh toán là đồng tiền Việt Nam. The currency of payment is Vietnamese dong. Điều 6. Sản phẩm bàn giao và nghiệm thu / Article 6. Deliverables and acceptance 10.1. Sản phẩm bàn giao Deliverables 10.1.1. Báo cáo tháng về công việc Giám sát Thi công Xây dựng và Lắp đặt thiết bị tương ứng với tiến độ thi công xây dựng được Khách hàng ký xác nhận phê duyệt: ba (03) bản gốc; Monthly report for Construction Supervision and Equipment Installation Service by Party B in respect to the construction progress with sign-off of Client: three (03) copies; 10.1.2. Bảng chấm công nhân lực Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hàng tháng được Khách hàng ký xác nhận phê duyệt: ba (03) bản gốc; Monthly Timesheet for Party B’s staffs of Construction Supervision with sign-off of the Client: three (03) copies; 10.1.3. Giấy chứng nhận QLASSIC do đơn vị có thẩm quyền cấp, thể hiện điểm đánh giá QLASSIC không thấp hơn 75 điểm. QLASSIC Certificate issued by the relevant authority indicating a QLASSIC score of not less than 75. 10.1.4. Giấy chứng nhận xác nhận sự phù hợp; Final Declaration of Conformity Certificate 10.2. Căn cứ nghiệm thu sản phẩm Basis for acceptance of deliverables 10.2.1. Hồ sơ hợp đồng đã giao kết giữa các bên, các phụ lục hợp đồng và văn bản sửa đổi hợp đồng (nếu có). The contract documents entered into between the parties, the contract appendices, and any contract amendments (if any). 10.2.2. Giấy phép xây dựng, thiết kế xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật, biện pháp thi công, biện pháp bảo đảm an toàn được phê duyệt và các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng cho công trình; văn bản của các cơ quan chuyên môn liên quan (như: phòng cháy chữa cháy, an toàn, vệ sinh, môi trường, quốc phòng an ninh,... nếu có); The construction permit, construction design, technical guidelines, construction methods, approved safety-assurance measures, and applicable technical regulations and standards for the works; documents from relevant specialized authorities (such as fire prevention and fighting, safety, sanitation, environment, national defense and security, etc., if any). 10.2.3. Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn, chỉ dẫn kỹ thuật áp dụng cho dự án. The list of technical regulations, standards, and technical guidelines applicable to the project. 10.2.4. Hồ sơ máy móc, thiết bị thi công đã được kiểm định. Records of inspected construction machinery and equipment. 16/24
- 10.2.5. Thống kê những tồn tại, khiếm khuyết về chất lượng, sự cố công trình trong kỳ báo cáo (nếu có); các tồn tại, khiếm khuyết về chất lượng đã được khắc phục trong kỳ báo cáo. Statistics on outstanding issues and quality defects and incidents of the works during the reporting period (if any); outstanding issues and quality defects remedied during the reporting period. 10.2.6. Văn bản yêu cầu chỉnh sửa, rà soát hồ sơ của Khách hàng trong các đợt báo cáo đầu kỳ, giữa kỳ (nếu có). Written requests for correction/review of documents from the Client during the initial and interim reporting periods (if any). 10.2.7. Báo cáo định kỳ thi công xây dựng Periodic construction reports 10.2.8. Các văn bản nghiệm thu và tài liệu xác nhận kết quả thi công. Acceptance documents and records confirming construction results. 10.2.9. Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai đoạn thi công hoặc bộ phận công trình, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng theo quy định. Minutes of acceptance of construction work, acceptance of a construction stage or part of the works, and acceptance of completion of a work item or the construction works, as prescribed. 10.2.10. Bản vẽ hoàn công được chấp thuận, phê duyệt. Approved as-built drawings. 10.2.11. Biên bản nghiệm thu vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình. Minutes of acceptance of materials, products, components, and equipment used for the works. 10.2.12. Các tài liệu khác. Other documents. Điều 7. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Nhà tư vấn/ Article 7. Rights, obligations, and responsibilities of the Consultant 11.1. Quyền của Nhà tư vấn Rights of the Consultant 11.1.1. Yêu cầu Khách hàng cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nhiệm vụ tư vấn và phương tiện làm việc theo thỏa thuận hợp đồng (nếu có). To request the Client to provide information and documents related to the consulting tasks, and working facilities as agreed in the contract (if any). 11.1.2. Yêu cầu Khách hàng cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nhiệm vụ tư vấn và phương tiện làm việc theo thỏa thuận hợp đồng (nếu có). To request the Client to provide information and documents related to the consulting tasks, and working facilities as agreed in the contract (if any). 11.1.3. Đề xuất sửa đổi thiết kế xây dựng cho phù hợp với thực tế thi công để bảo đảm chất lượng và hiệu quả. 17/24
- To propose amendments to the construction design to suit actual construction conditions in order to ensure quality and efficiency. 11.1.4. Tạm dừng thi công trong trường hợp phát hiện công trình có nguy cơ xảy ra mất an toàn hoặc nhà thầu thi công sai thiết kế và thông báo kịp thời cho chủ đầu tư để xử lý. To suspend construction if the works are found to be at risk of unsafety or if the construction contractor deviates from the design, and to promptly notify the investor for handling. 11.1.5. Được đề xuất với Khách hàng về khối lượng công việc phát sinh hợp lý; thay đổi điều kiện cung cấp dịch vụ tư vấn vì lợi ích của Nhà tư vấn hoặc khi phát hiện các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng phẩm tư vấn; thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ (nếu có) theo thỏa thuận trong hợp đồng. To propose to the Client reasonable additional volumes of work; to change the conditions for providing consulting services for the benefit of the Consultant or upon discovering factors affecting the quality of the consulting products; to make direct payments to subcontractors (if any) as agreed in the contract. 11.1.6. Từ chối thực hiện công việc không hợp lý ngoài phạm vi hợp đồng và những yêu cầu trái pháp luật của Khách hàng; nhà thầu phụ do Khách hàng chỉ định nếu trong hợp đồng không thỏa thuận hoặc không đáp ứng được các yêu cầu theo hợp đồng. To refuse to perform unreasonable work outside the scope of the contract and unlawful requests from the Client; and to refuse subcontractors designated by the Client if not agreed in the contract or if such subcontractors fail to meet the requirements of the contract. 11.1.7. Được quyền yêu cầu Khách hàng thanh toán đúng hạn, thanh toán các khoản lãi vay do chậm thanh toán theo quy định của pháp luật về hợp đồng xây dựng và thỏa thuận trong hợp đồng. To request the Client to make payments on time and to pay interest on late payments in accordance with the law on construction contracts and the agreement in the contract. 11.1.8. Tham gia nghiệm thu công việc, hạng mục công trình, công trình đã hoàn thành thi công xây dựng. To participate in the acceptance testing of completed work, work items, and construction works. 11.1.9. Yêu cầu Khách hàng nghiệm thu, nhận bàn giao sản phẩm của hợp đồng xây dựng. To request the Client to accept and receive the handover of the products of the construction contract. 11.1.10. Quyền khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và pháp luật có liên quan. Other rights as provided in the construction contract and relevant laws. 11.2. Nghĩa vụ và trách nhiệm của Nhà tư vấn Obligations and Responsibilities of the Consultant 11.2.1. Khảo sát, thu thập các thông tin, dữ liệu, tài liệu cần thiết để thực hiện công việc của hợp đồng. To survey and collect the necessary information, data, and documents to perform the work under the contract. 11.2.2. Thực hiện công việc đảm bảo tuân thủ đúng quy định pháp luật về xây dựng và các pháp luật khác có liên quan. To perform the work in strict compliance with construction laws and other relevant laws. 11.2.3. Có trách nhiệm cung cấp hồ sơ, tài liệu, trình bày ý kiến trong các cuộc họp, báo cáo. To be responsible for providing dossiers and documents, and presenting opinions at meetings and in reports. 11.2.4. Thực hiện giám sát và chịu trách nhiệm về chất lượng công việc giám sát theo hợp đồng xây dựng. To carry out supervision and be responsible for the quality of the supervision work under the construction contract. 11.2.5. Nộp cho Khách hàng các báo cáo, tài liệu với số lượng và thời gian quy định trong hợp đồng; thông báo đầy đủ và kịp thời tất cả các thông tin liên quan có thể làm chậm trễ hoặc cản trở việc hoàn thành các công việc theo tiến độ và đề xuất giải pháp thực hiện. 18/24
- To submit to the Client reports and documents in the quantity and within the time specified in the contract; to fully and promptly notify all relevant information that may delay or hinder the completion of the work according to schedule, and to propose solutions for implementation. 11.2.6. Hoàn thành công việc đúng tiến độ, chất lượng và giao nộp các sản phẩm tư vấn theo thỏa thuận trong hợp đồng. To complete the work on schedule and to the required quality, and to hand over the consulting products as agreed in the contract. 11.2.7. Cử đại diện có đủ thẩm quyền, năng lực để giải quyết các công việc còn vướng mắc tại bất kỳ thời điểm theo yêu cầu của Khách hàng cho tới ngày bàn giao công trình. To appoint a representative with sufficient authority and capacity to resolve outstanding issues at any time as requested by the Client, up until the date of handover of the works. 11.2.8. Giữ bí mật thông tin liên quan đến hợp đồng mà trong hợp đồng hoặc pháp luật có quy định; To keep confidential information related to the contract as stipulated in the contract or by law; 11.2.9. Bảo quản và giao lại cho Khách hàng những tài liệu và phương tiện làm việc do Khách hàng cung cấp theo hợp đồng sau khi hoàn thành công việc (nếu có). To preserve and return to the Client the documents and working facilities provided by the Client under the contract after completion of the work (if any). 11.2.10. Tuân thủ các yêu cầu và hướng dẫn của Khách hàng, trừ những hướng dẫn hoặc yêu cầu trái với luật pháp hoặc không thể thực hiện được. To comply with the requirements and instructions of the Client, except for instructions or requests that are contrary to law or impossible to perform. 11.2.11. Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra khi thực hiện không đúng nội dung hợp đồng đã giao kết. To compensate for damages caused by its own fault when failing to properly perform the contents of the signed contract. 11.2.12. Nhà tư vấn mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp theo quy định. The Consultant shall purchase professional liability insurance as required. 11.2.13. Nhà tư vấn có trách nhiệm thanh toán các nghĩa vụ thuế, phí (nếu có) phát sinh từ hợp đồng. The Consultant is responsible for paying taxes and fees (if any) arising from the contract. 11.2.14. Từ chối nghiệm thu khi công trình không đạt yêu cầu chất lượng; không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng và theo yêu cầu của thiết kế công trình; đề xuất với Khách hàng những bất hợp lý về thiết kế. To refuse acceptance testing when the works fail to meet quality requirements, do not conform to the applicable technical regulations and standards, or do not meet the design requirements; and to propose to the Client any unreasonable aspects of the design. 11.2.15. Nhà thầu có trách nhiệm ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số, đổi mới sáng tạo và mô hình thông tin công trình (BIM) trong quá trình thực hiện Công việc theo yêu cầu của Hợp đồng. The Consultant is responsible for applying information technology, digital transformation, innovation, and Building Information Modeling (BIM) in the course of performing the Work as required by the Contract. 11.2.16. Các nghĩa vụ và trách nhiệm khác theo quy định của hợp đồng và pháp luật khác có liên quan. Other obligations and responsibilities as provided in the contract and other relevant laws. Điều 8. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Khách hàng / Article 9. Rights, obligations, and responsibilities of the Client 12.1. Quyền của Khách hàng Rights of the Client 12.1.1. Yêu cầu Nhà tư vấn bàn giao các hồ sơ, tài liệu liên quan đến sản phẩm của hợp đồng theo nội dung hợp đồng đã giao kết; được yêu cầu sửa đổi, bổ sung sản 19/24
- phẩm không đảm bảo chất lượng theo thỏa thuận trong hợp đồng và thay đổi cá nhân tư vấn không đáp ứng được yêu cầu về năng lực theo quy định. To require the Consultant to hand over documents and records relating to the deliverables of the contract in accordance with the agreed contract content; to require correction or supplementation of deliverables that fail to meet the agreed quality, and to require the replacement of consultancy personnel who fail to meet the required capacity qualifications. 12.1.2. Kiểm tra chất lượng, tiến độ thực hiện công việc thuộc phạm vi hợp đồng nhưng không làm cản trở hoạt động bình thường của Nhà tư vấn. To inspect the quality and progress of work within the scope of the contract without obstructing the Consultant's normal operations. 12.1.3. Từ chối các đề xuất, kiến nghị không hợp lý hoặc không đúng với thỏa thuận trong hợp đồng của Nhà tư vấn trong thời hạn theo thỏa thuận hợp đồng và quy định của pháp luật; từ chối nghiệm thu, nhận bàn giao sản phẩm không đúng với thỏa thuận trong hợp đồng. To reject unreasonable proposals or recommendations from the Consultant that are inconsistent with the contract, within the time agreed in the contract and as required by law; to refuse acceptance and receipt of deliverables that do not conform to the contract. 12.1.4. Được quyền sở hữu và sử dụng sản phẩm theo thỏa thuận hợp đồng. To be entitled to own and use the deliverables as agreed in the contract. 12.1.5. Được chỉ định thầu phụ khi Nhà tư vấn chính không đáp ứng được yêu cầu theo hợp đồng đã giao kết; được quyền từ chối nhà thầu phụ do Nhà tư vấn đề xuất. To designate a subcontractor when the primary Consultant fails to meet the requirements under the contract entered into; to be entitled to reject a subcontractor proposed by the Consultant. 12.1.6. Yêu cầu Nhà tư vấn thay đổi cá nhân tư vấn không đáp ứng được yêu cầu năng lực theo quy định. To require the Consultant to replace consultancy personnel who fail to meet the required capacity qualifications. 12.1.7. Các quyền khác theo quy định của hợp đồng và pháp luật khác có liên quan. Other rights as provided under the contract and other relevant law. 12.2. Nghĩa vụ và trách nhiệm của Khách hàng Obligations and responsibilities of the Client 12.2.1. Cung cấp kịp thời hồ sơ và các tài liệu, phương tiện, máy và thiết bị có liên quan, vật tư theo thỏa thuận trong hợp đồng (nếu có) và quy định của pháp luật có liên quan; To timely provide documents and other relevant materials, facilities, machinery, equipment, and supplies as agreed in the contract (if any) and as required by relevant law. 12.2.2. Xem xét, chấp thuận danh sách các nhà thầu phụ đủ điều kiện năng lực chưa có trong hợp đồng theo đề nghị của Nhà tư vấn (nếu có). To review and approve the list of qualified subcontractors not yet included in the contract, as proposed by the Consultant (if any). 20/24

